Điểm chuẩn Đại Học Y Khoa Vinh năm 2026

Đại Học Y Khoa Vinh (mã YKV, Nghệ An) có điểm chuẩn 2026 theo 2 phương thức, 5 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng, có cột 2025 để so. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2022, 2021, 2020, 2019, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.

Mã trường
YKV
Tỉnh/thành
Nghệ An
Loại trường
công lập
Số mã xét tuyển
5
Phương thức
2
Điểm THPT cao nhất 2026
23,5 · Y khoa
Điểm THPT thấp nhất 2026
18 · Y học dự phòng

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

Thang 30 · 5 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp20262025
Y khoa7720101A00, B00A00, B0023,522,1+1,4
Y học dự phòng7720110A00, B00, D07A00, B00, D071817,25+0,75
Dược học7720201A00, B00, D07A00, B00, D072019+1
Điều dưỡng7720301A00, B00, D07A00, B00, D071917,5+1,5
Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601A00, B00, D07A00, B00, D0723,2520+3,25

Điểm chuẩn theo phương thức Học bạ năm 2026

Thang 30 · 4 mức điểm

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2026
Y học dự phòng7720110A00, B00, D07A00, B00, D0722,81
Dược học7720201A00, B00, D07A00, B00, D0723,53
Điều dưỡng7720301A00, B00, D07A00, B00, D0723,23
Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601A00, B00, D07A00, B00, D0724,96

Điểm chuẩn Đại Học Y Khoa Vinh các năm trước

Năm 2022 · 10 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Điều dưỡng7720301Học bạHọc bạ23,15Học bạ
Y học dự phòng7720110Học bạHọc bạ23,45Học bạ
Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601Học bạHọc bạ25,75Học bạ
Điều dưỡng7720301B00B0019Điểm thi TN THPT
Y học dự phòng7720110B00B0019Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601B00B0020,5Điểm thi TN THPT
Y tế công cộng7720701Học bạHọc bạ21,3Học bạ
Y khoa7720101B00B0024,75Điểm thi TN THPT
Dược học7720201A00, B00A00, B0023,5Điểm thi TN THPT
Y tế công cộng7720801B00B0015,5Điểm thi TN THPT
Năm 2021 · 3 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểm
Điều dưỡng7720301B00B0020,5
Y học dự phòng7720110B00B0022,55
Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601B00B0025,45
Năm 2020 · 7 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Y khoa7720101B00B0025,4
Dược học7720201A00, B00A00, B0023,5
Điều dưỡng7720301B00Học bạB00Học bạ19Học bạ: 19.5 điểm
Y học dự phòng7720110B00Học bạB00Học bạ19Học bạ: 19.5 điểm
Y khoa7720101LTB00Học bạB00Học bạ22Học bạ: 24 điểm
Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601B00Học bạB00Học bạ21Học bạ: 19,5 điểm
Y tế công cộng7720701B00Học bạB00Học bạ19Học bạ: 19,5 điểm
Năm 2019 · 6 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Y khoa7720101B00B0022,4
Dược học7720201A00, B00A00, B0021
Điều dưỡng7720301B00B0018
Y học dự phòng7720110B00B0018
Y khoa7720101LTB00B0023,55Liên thông Chính qui
Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601B00B0018
Năm 2018 · 7 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Y học dự phòng7720110B00B0016
Y tế công cộng7720701B00B0018,5
Y Đa Khoa7720101B00B0020,75
Xét nghiệm7720601B00B0018
Điều dưỡng7720201B00B0016,75
Dược đại hoc7720201A00, B00A00, B0019,25
Y Đa Khoa7720101B00B0016,5Liên thông môn Sinh×2
Năm 2017 · 5 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểm
Y khoa7720101B00B0025
Điều dưỡng7720501B00B0018
Y học dự phòng7720103B00B0018
Y tế công cộng7720301B00B0015
Kỹ thuật xét nghiệm y học7720332B00B0019

Không có ngành nào khớp.

Xem thông báo chính thức tại website trường: vmu.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.

Trường khối Y tế khác ở miền Trung