Điểm chuẩn Khoa Y Dược – Đại Học Đà Nẵng năm 2026

Khoa Y Dược – Đại Học Đà Nẵng (mã DDY, Đà Nẵng) có điểm chuẩn 2026 theo 2 phương thức, 7 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng, có cột 2025 để so. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2023, 2022, 2021, 2020, 2019, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.

Mã trường
DDY
Tỉnh/thành
Đà Nẵng
Loại trường
công lập
Số mã xét tuyển
7
Phương thức
2
Điểm THPT cao nhất 2026
24,44 · Răng - Hàm - Mặt
Điểm THPT thấp nhất 2026
18,75 · Hoá dược

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

Thang 30 · 7 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp20262025
Tâm lý học (định hướng lâm sàng)7310401B00, B03, B08, D01B00, B03, B08, D0122—
Y khoa7720101B00, B08B00, B0824,2423+1,24
Dược học7720201A00, B00, B08, D07A00, B00, B08, D072119,5+1,5
Hoá dược7720203A00, A01, B00, B08, D07A00, A01, B00, B08, D0718,7516,5+2,25
Điều dưỡng7720301A00, B00, B08, D07A00, B00, B08, D0723,7918,8+4,99
Răng - Hàm - Mặt7720501B00, B08B00, B0824,4423,23+1,21
Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601A00, B00, B08, D07A00, B00, B08, D0723,9619,85+4,11

Điểm chuẩn theo phương thức Học bạ năm 2026

Thang 30 · 4 mức điểm

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2026
Tâm lý học (định hướng lâm sàng)7310401B00, B03, B08, D01B00, B03, B08, D0124,68
Hoá dược7720203A00, A01, B00, B08, D07A00, A01, B00, B08, D0723,48
Điều dưỡng7720301A00, B00, B08, D07A00, B00, B08, D0725,43
Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601A00, B00, B08, D07A00, B00, B08, D0725,52

Điểm chuẩn Khoa Y Dược – Đại Học Đà Nẵng các năm trước

Năm 2023 · 6 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Điều dưỡng7720301Học bạHọc bạ24,27Học bạ; Toán >= 7.73; Sinh học >= 7.80; Điều kiện học lực lớp 12: Khá hoặc Giỏi
Y khoa7720101B00, B08B00, B0825,05TO>=8.2; SI>=8; TTNV
Dược học7720201A00, B00, D07A00, B00, D0724,56TO>=8.2; HO>=7.5; TTNV
Điều dưỡng7720301B00, B08B00, B0820,95TO>=7.2; SI>=6.5; TTNV
Răng - Hàm - Mặt7720501B00, B08B00, B0825,52TO>=8.2; SI>=8.25; TTNV
Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601B00, B08B00, B0819,05TO>=6.8; SI>=6; TTNV
Năm 2022 · 5 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Điều dưỡng7720301Học bạHọc bạ25,94Điều kiện học lực lớp 12: Khá hoặc Giỏi Điều kiện phụ: Toán >= 8.43; Sinh học >= 8.73 Học bạ
Y khoa7720101B00B0025,45Điểm thi TN THPT; TO>=8.2; SI>=7; TTNV
Dược học7720201BA00, B00A00, B0024,75Điểm thi TN THPT; TO>=8; HO>=8.25; TTNV
Điều dưỡng7720301B00B0019,1Điểm thi TN THPT; TO>=7.6; SI>=4; TTNV
Răng - Hàm - Mặt7720501B00B0025,7Điểm thi TN THPT; TO>=8.2; SI>=8; TTNV
Năm 2021 · 4 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Y khoa7720101B00B0026,55TO>=9; SI>=8; TTNV
Dược học7720201BA00, B00A00, B0025,95TO >= 8.2; HO>=8.25; TTNV
Điều dưỡng7720301Học bạHọc bạ20,65TO>=7.8; SI>=5.5; TTNV
Răng - Hàm - Mặt7720501B00B0026,55TO>=8.8; SI>=9.0; TTNV
Năm 2020 · 5 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Y khoa7720101B00B0026,5TO >= 9; SI >= 8.75; HO >= 8; TTNV
Dược học7720201AA00A0025,35TO >= 8.6; HO >= 8.75; LI >= 7.75; TTNV
Dược học7720201BB00B0025,75TO >= 8; SI >= 8.5; HO >= 9; TTNV
Điều dưỡng7720301Học bạHọc bạ19,7TO >= 8.2; SI >= 4; HO >= 7.25; TTNV
Răng - Hàm - Mặt7720501B00B0026,45TO >= 9.2; SI >= 8.5; HO >= 8.75; TTNV
Năm 2019 · 5 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Y khoa7720101B00B0023,8TO >= 7.8; SI >= 7.75; HO >=7.5; TTNV
Dược học7720201AA00A0022,55TO >= 7.8; HO >= 6.5; LI >=8.25; TTNV
Dược học7720201BB00B0022,75TO >= 8; SI >=7.25; HO >=7.25; TTNV
Điều dưỡng7720301B00B0018TO >=6; SI >=4; HO >=5.25; TTNV
Răng - Hàm - Mặt7720501B00B0023,65TO >= 7.4; SI >=7.5; HO >= 8; TTNV
Năm 2018 · 5 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Y khoa7720101B00B0022,15TO >= 6.4;SI >= 7.75;HO >= 7.25; TTNV
Điều dưỡng7720301B00B0018,15TO >= 6.4;SI >= 6.5;HO >= 4.5; TTNV
Răng - Hàm - Mặt7720501B00B0022,05TO >= 7.8;SI >= 6.75;HO >= 7.25; TTNV
Dược học7720201BB00B0021,45tổ hợp B00 TO >= 6.2;SI >= 7.75;HO >= 7.25; TTNV
Dược học7720201AA00A0021,8ổ hợp A00 TO >= 7.8;HO >= 6.75;LI >= 6.5; TTNV
Năm 2017 · 4 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Y khoa7720101B00B0026,25TO >= 7.2;SI >= 8.25;HO >= 9.25;TTNV
Điều dưỡng7720301B00B0022,25TO >= 5.6;SI >= 6.75;HO >= 8.5;TTNV
Răng - Hàm - Mặt7720501B00B0025,5TO >= 7;SI >= 8.5;HO >= 8.5;TTNV
Dược học7720201AA00A0025,25tổ hợp A00 TO >= 7;TTNV

Không có ngành nào khớp.

Xem thông báo chính thức tại website trường: smp.udn.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.

Trường khối Y tế khác ở miền Trung