| 1 |
Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái Nguyên
|
|
7420201 |
Công nghệ sinh học
|
A02, B00, B01, B02, B03, B04, B08, C06, C08, C13, X13, X14, X67 |
18.7 |
|
| 2 |
Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái Nguyên
|
|
7420201 |
Công nghệ sinh học
|
A02, B00, B01, B02, B03, B04, B08, C06, C08, C13, X13, X14, X67 |
18.7 |
Điểm đã quy đổi về phương thức THPT |
| 3 |
Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái Nguyên
|
|
7420201 |
Công nghệ sinh học
|
A02, B00, B01, B02, B03, B04, B08, C06, C08, C13, X13, X14, X67 |
18.7 |
Điểm đã quy đổi về phương thức THPT |
| 4 |
Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái Nguyên
|
|
7420201 |
Công nghệ sinh học
|
A02, B00, B01, B02, B03, B04, B08, C06, C08, C13, X13, X14, X67 |
18.7 |
|
| 5 |
Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái Nguyên
|
|
7420101 |
Sinh học (CTĐT định hướng giảng dạy)
|
A02, B00, B01, B02, B03, B04, B08, C06, C08, C13, X13, X14, X67 |
20.43 |
|
| 6 |
Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái Nguyên
|
|
7420101 |
Sinh học (CTĐT định hướng giảng dạy)
|
A02, B00, B01, B02, B03, B04, B08, C06, C08, C13, X13, X14, X67 |
20.43 |
Điểm đã quy đổi về phương thức THPT |
| 7 |
Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái Nguyên
|
|
7420101 |
Sinh học (CTĐT định hướng giảng dạy)
|
A02, B00, B01, B02, B03, B04, B08, C06, C08, C13, X13, X14, X67 |
20.43 |
Điểm đã quy đổi về phương thức THPT |
| 8 |
Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái Nguyên
|
|
7420101 |
Sinh học (CTĐT định hướng giảng dạy)
|
A02, B00, B01, B02, B03, B04, B08, C06, C08, C13, X13, X14, X67 |
20.43 |
|