Khối C06 điểm chuẩn các ngành và trường khối C06

STT Tên trường Chuyên ngành Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái Nguyên 7420201 Công nghệ sinh học A02, B00, B01, B02, B03, B04, B08, C06, C08, C13, X13, X14, X67 18.7
2 Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái Nguyên 7420201 Công nghệ sinh học A02, B00, B01, B02, B03, B04, B08, C06, C08, C13, X13, X14, X67 18.7 Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
3 Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái Nguyên 7420201 Công nghệ sinh học A02, B00, B01, B02, B03, B04, B08, C06, C08, C13, X13, X14, X67 18.7 Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
4 Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái Nguyên 7420201 Công nghệ sinh học A02, B00, B01, B02, B03, B04, B08, C06, C08, C13, X13, X14, X67 18.7
5 Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái Nguyên 7420101 Sinh học (CTĐT định hướng giảng dạy) A02, B00, B01, B02, B03, B04, B08, C06, C08, C13, X13, X14, X67 20.43
6 Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái Nguyên 7420101 Sinh học (CTĐT định hướng giảng dạy) A02, B00, B01, B02, B03, B04, B08, C06, C08, C13, X13, X14, X67 20.43 Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
7 Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái Nguyên 7420101 Sinh học (CTĐT định hướng giảng dạy) A02, B00, B01, B02, B03, B04, B08, C06, C08, C13, X13, X14, X67 20.43 Điểm đã quy đổi về phương thức THPT
8 Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái Nguyên 7420101 Sinh học (CTĐT định hướng giảng dạy) A02, B00, B01, B02, B03, B04, B08, C06, C08, C13, X13, X14, X67 20.43