| 1 |
Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên
|
|
7510401 |
B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 |
15.75 |
|
| 2 |
Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên
|
|
7510401 |
B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 |
16 |
|
| 3 |
ĐH Tài Nguyên môi trường TPHCM
|
|
7510401 |
B03, C01, C02, C03, C04, D01, X02, X03, X04 |
18 |
|
| 4 |
Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái Nguyên
|
|
7510401 |
|
18.73 |
Điểm đã quy đổi về phương thức THPT |
| 5 |
Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái Nguyên
|
|
7510401 |
A00, A05, A06, A11, B00, C02, C05, C08, D07, X09, X10 |
18.73 |
|
| 6 |
Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái Nguyên
|
|
7510401 |
A00, A05, A06, A11, B00, C02, C05, C08, D07, X09, X10 |
18.73 |
Điểm đã quy đổi về phương thức THPT |
| 7 |
Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái Nguyên
|
|
7510401 |
|
18.73 |
Điểm đã quy đổi về phương thức THPT |
| 8 |
Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái Nguyên
|
|
7510401 |
|
18.73 |
Điểm đã quy đổi về phương thức THPT |
| 9 |
Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái Nguyên
|
|
7510401 |
A00, A05, A06, A11, B00, C02, C05, C08, D07, X09, X10 |
18.73 |
Điểm đã quy đổi về phương thức THPT |
| 10 |
Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái Nguyên
|
|
7510401 |
A00, A05, A06, A11, B00, C02, C05, C08, D07, X09, X10 |
18.73 |
|