Điểm chuẩn ngành Kinh tế đầu tư năm 2026
| STT | Tên trường | Chuyên ngành | Mã ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái Nguyên | 7310104 | A00, A01, C04, D01 | 17 | ||
| 2 | Đại Học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái Nguyên | 7310104 | 17 | |||
| 3 | Đại Học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái Nguyên | 7310104 | A00, A01, C04, D01, X01 | 17 | ||
| 4 | Đại Học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái Nguyên | 7310104 | A00, A01, C04, D01, X01 | 17 | ||
| 5 | Đại Học Vinh | 7310104 | A01 | 18 | ||
| 6 | Đại Học Vinh | 7310104 | C01 | 18.5 | ||
| 7 | Học Viện Chính Sách và Phát Triển | 7310104 | A01, D01, D07, X25 | 19.3 | Xét kết hợp 2 môn thi THPT + 1 môn Học bạ | |
| 8 | Học Viện Chính Sách và Phát Triển | 7310104 | A01, D01, D07, X25 | 19.3 | ||
| 9 | Học Viện Chính Sách và Phát Triển | 7310104 | A01, D01, D07, X25 | 19.3 | ||
| 10 | Đại Học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái Nguyên | 7310104 | A00, A01, C04, D01, X01 | 20 |