Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Danh mục
x

huongnghiep.hocmai.vn | January 15, 2022

Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại Học Dân Lập Duy Tân năm 2021

STT Chuyên ngành Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Quản lý xây dựng 7510102 A00, C01, C02, A16 14
2 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A00, B00, D01, A16 14
3 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 A00, D01, C01, A16 14
4 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 A00, B00, C15, A16 14
5 Truyền thông đa phương tiện 7320104 A00, D01, C00, C15 14
6 Công nghệ thực phẩm 7540101 A00, B00, C01, A16 14
7 Kỹ thuật phần mềm 7480103 A00, D01, C01, A16 14
8 Thiết kế đồ họa 7210403 A00, D01, C01, A16 14
9 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 D01, D14, D15, D72 14
10 Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00, C01, C02, A16 14
11 Tài chính - Ngân hàng 7340201 A00, D01, C01, A16 14
12 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, D01, C01, A16 14
13 Công nghệ sinh học 7420201 B00, D90, D08, A16 14
14 Quan hệ quốc tế 7310206 A01, D01, C00, C15 14
15 Răng - Hàm - Mặt 7720501 A00, B00, D90, A16 22
16 An toàn thông tin 7480202 A00, D01, C01, A16 14
17 Điều dưỡng 7720301 A00, B00, B03, A16 19
18 Việt Nam học 7310630 A01, D01, C00, C15 14
19 Luật 7380107 A00, D01, C00, C15 14 Luật kinh tế
20 Ngôn ngữ Anh 7220201 D01, D14, D15, D72 14
21 Dược học 7720201 A00, B00, B03, A16 21
22 Kiến trúc 7580101 M02, V00, V01, M04 14
23 Kế toán 7340301 A00, D01, C01, A16 14
24 Văn học 7229030 D01, C00, C04, C15 14
25 Y khoa 7720101 B00, D90, D08, A16 22
26 Luật 7380101 A00, D01, C00, C15 14 Luật học
27 Thiết kế thời trang 7210404 A00, D01, A16, V01 14
28 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00, D01, C01, A16 14
29 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 7520216 A00, D01, C03, A16 14
30 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 7810202 A00, D01, C00, C15 14
31 Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210 D01, D08, D09, D10 14
32 Khoa học máy tính 7480101 A00, D01, C01, A16 14
33 Khoa học dữ liệu 7480109 A00, D01, C01, A16 14
34 Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu 7480102 A00, D01, C01, A16 14
35 Kỹ thuật điện 7520201 A00, D01, C01, A16 14
36 Kỹ thuật cơ điện tử 7520114 A00, D01, C01, A16 14
37 Quản trị nhân lực 7340404 A00, D01, C01, A16 14
38 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00, D01, C01, a16 14
39 Marketing 7340115 A00, D01, C01, A16 14
40 Kinh doanh thương mại 7340121 A00, D01, C01, A16 14
41 Kiểm toán 7340302 A00, D01, C01, A16 14
42 kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 7580205 A00, D01, C01, A16 14
43 Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 A00, B00, C02, A16 14
44 Quản trị du lịch và khách sạn 7810201 A00, D01, C01, C15 14
45 Du lịch 7810101 A00, D01, C00, C15 14
46 Ngôn ngữ Nhật 7220209 A00, D01, D14, D15 14
47 Kiến trúc Nội thất 7580103 M02, V00, V01, M04 14
48 Quản trị bệnh viện 7720208 B00, B03, D08, A16 14 Quản lý bệnh viện
49 Kỹ thuật y sinh 7520212 A00, B00, B03, A16 14

Tin tức mới nhất