Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng năm 2026
| STT | Tên trường | Chuyên ngành | Mã ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Nông Lâm – Đại Học Huế | 7580210 | A00, A01, C01, C02, C04, D01, X01, X04 | 15 | ||
| 2 | Đại Học Nông Lâm – Đại Học Huế | 7580210 | A00, A01, C01, C02, C04, D01, X01, X04 | 15 | ||
| 3 | Đại Học Kiến Trúc TPHCM | 7580210 | A01, D01, D07 | 17.5 | ||
| 4 | Đại Học Nông Lâm – Đại Học Huế | 7580210 | A00, A01, C01, C02, C04, D01, X01, X04 | 18 | ||
| 5 | Đại Học Nông Lâm – Đại Học Huế | 7580210 | A00, A01, C01, C02, C04, D01, X01, X04 | 18 | ||
| 6 | Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà Nẵng | 7580210 | A00, A01, C01, C02, D07, X06 | 19.5 | ||
| 7 | Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà Nẵng | 7580210 | A00, A01, C01, C02, D07, X06 | 19.5 | ||
| 8 | Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà Nẵng | 7580210 | K00 | 35.01 | ||
| 9 | Đại Học Kiến Trúc TPHCM | 7580210 | A01, D01, D07 | 571 |