Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật điện, điện tử năm 2026
| STT | Tên trường | Chuyên ngành | Mã ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái Nguyên | 7510301 | A00, D01 | 20.5 | ||
| 2 | Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái Nguyên | 7510301 | 20.5 | Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) | ||
| 3 | Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái Nguyên | 7510301 | 20.75 | Tổ hợp: (Toán 2 môn bất kì) | ||
| 4 | Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp – Đại Học Thái Nguyên | KDT | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | 23 | ||
| 5 | Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp – Đại Học Thái Nguyên | KDT | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | 23 | ||
| 6 | Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp – Đại Học Thái Nguyên | KDT | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | 23 | ||
| 7 | Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp – Đại Học Thái Nguyên | KDT | A00, A01, C01, C02, D01, D07 | 23 | ||
| 8 | Đại Học Bách Khoa – Đại Học Quốc Gia TPHCM | 208 | A00, A01, X06, X07 | 83.27 |