Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Danh mục
x

huongnghiep.hocmai.vn | February 29, 2024

Scroll to top

Top

Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật hoá học năm 2023

STT Tên trường Chuyên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Đại Học Phenikaa CHE1 A00, B00, A01, D07, XDHB 0
2 Đại Học Nha Trang 7520301 A00, B00, A01, D07 16 Tốt nghiệp THPT
3 Đại Học Phenikaa CHE1 A00, B00, A01, D07 17 Tốt nghiệp THPT
4 Đại Học Mỏ Địa Chất 7520301 A00, B00, A01, D07 19 Tốt nghiệp THPT
5 Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCM 7520301 A00, B00, A01, D07 20 Tốt nghiệp THPT
6 Đại Học Thủy Lợi (Cơ sở 1) Kỹ thuật hóa học TLA118 A00, A01, D01, D07 20.15 Tốt nghiệp THPT; Điểm Toán: >=7.4; TTNV<=8
7 Đại Học Mỏ Địa Chất 7520301 A00, B00, A01, D07, XDHB 20.5 Học bạ; Chương trình tiên tiến
8 Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà Nẵng Kỹ thuật hóa học 7520301 A00, D07 21.3 Tốt nghiệp THPT
9 Đại Học Nha Trang 7520301 A00, B00, A01, D07, XDHB 22 Học bạ
10 Đại Học Phenikaa CHE1 A00, B00, A01, D07, XDHB 22 Học bạ

Tin tức mới nhất