Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Danh mục
x

huongnghiep.hocmai.vn | January 22, 2022

Scroll to top

Top

Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật hoá học năm 2021

STT Tên trường Chuyên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Đại Học Nha Trang 7520301 A00, B00, A01, D07, XDHB 5.7 Xét học bạ
2 Đại Học Thủy Lợi (Cơ sở 1) TLA118 A00, A01, D01, D07 16.15 Điểm thi TN THPT
Kèm tiêu chí phụ
3 Đại Học Mỏ Địa Chất 7520301 A00, A01, D01, D07, XDHB 18 Học bạ
Tiêu chí phụ: 5.0
4 Đại Học Mỏ Địa Chất 7520301 A00, A01, D01, D07 19 CT tiên tiến
Điểm thi TN THPT
5 Đại Học Thủy Lợi (Cơ sở 1) TLA118 A00, A01, D01, D07, XDHB 19.06 Học bạ
6 Đại Học Phenikaa CHE1 A00, B00, A01, D07, XDHB 20 Học bạ
7 Đại Học Dầu Khí Việt Nam 7520301 A00, D07 21 Lọc - Hóa dầu
8 Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCM 7520301 A00, B00, A01, D07, XDHB 23 điểm chuẩn = (tổng điểm trung bình 3 năm THPT của các môn trong tổ hợp đăng ký xét tuyển + tổng điểm thi THPT 2021 của các môn trong tổ hợp đăng ký xét tuyển)/2 + Điểm ưu tiên (nếu có)).
9 Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà Nẵng 7520301 A00, D07 23.25 Điểm thi TN THPT
10 Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long 7520301 A00, A01, D01, C04 23.5

Tin tức mới nhất