Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Danh mục
x

huongnghiep.hocmai.vn | December 6, 2022

Scroll to top

Top

Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật hoá học năm 2022

Đánh giá
 
STT Tên trường Chuyên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Đại Học Mỏ Địa Chất 7520301 DGTD 14 Đánh giá tư duy ĐHBKHN (Chương trình tiên tiến)
2 Đại Học Bách Khoa Hà Nội Kỹ thuật Hóa học CH1x DGTD 14.5
3 Đại Học Nha Trang 7520301 A00, A01, B00, D07 15.5 Điểm thi TN THPT
4 Đại Học Thủy Lợi (Cơ sở 1) Kỹ thuật hóa học TLA118 A00, A01, D01, D07 17.65 Tiêu chí phụ 1 Điểm Toán ≥ 7.4 Tiêu chí phụ 2 TTNV ≤2
5 Đại Học Dầu Khí Việt Nam 7520301 A00, D07 18 Điểm thi TN THPT
6 Đại Học Phenikaa CHE1 A00, B00, A01, D07 19 Điểm thi TN THPT
7 Đại Học Mỏ Địa Chất 7520301 A00, A01, D01, D07 19.5 Điểm thi TN THPT (Chương trình tiên tiến)
8 Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCM 7520301 A00, A01, B00, D07 20 Điểm thi TN THPT
9 Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà Nẵng Kỹ thuật hóa học 7520301 A00, D07 20.05 Điểm thi TN THPT
10 Đại Học Mỏ Địa Chất 7520301 A00, A01, B00, D07, XDHB 22 Chương trình tiên tiến, Học bạ