Điểm chuẩn ngành Lưu trữ học năm 2026
| STT | Tên trường | Chuyên ngành | Mã ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia Hà Nội | QHX11 | Q21 | 22.07 | ||
| 2 | Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia Hà Nội | QHX11 | A01, C00, D01, D09, D10, D11, D14, D15 | 22.07 | ||
| 3 | Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia Hà Nội | QHX11 | A01 | 22.07 | ||
| 4 | Học Viện Hành Chính Quốc Gia (phía Bắc) | 73233HN | C00, C03, D01, D14 | 22.7 | ||
| 5 | Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia Hà Nội | QHX11 | C00 | 23.57 | ||
| 6 | Học Viện Hành Chính Quốc Gia (phía Bắc) | 73233HN | C00, C03, D01, D14 | 24.7 | ||
| 7 | Học Viện Hành Chính Quốc Gia (phía Bắc) | 73233HN | 24.7 | |||
| 8 | Học Viện Hành Chính Quốc Gia (phía Bắc) | 73233HN | Q00 | 24.7 | ||
| 9 | Học Viện Hành Chính Quốc Gia (phía Bắc) | 73233HN | C00 | 24.7 | ||
| 10 | Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia TPHCM | 7320303 | C00, D01, D14, D15 | 74 | Thí sinh chỉ có điểm ĐGNL và HB (THPT = 0 hoặc dưới ngưỡng đầu vào; điểm HB bao gồm cả thí sinh TN trước năm 2026). |