Điểm chuẩn ngành Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu năm 2026
| STT | Tên trường | Chuyên ngành | Mã ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Điện Lực | 7480102 | A00, A01, D01, D07 | 16 | ||
| 2 | Đại Học Điện Lực | 7480102 | A00, A01, D01, D07 | 18 | ||
| 3 | Đại Học Điện Lực | 7480102 | A00, A01, D01, D07 | 18 | ||
| 4 | Đại Học Công Nghiệp Hà Nội | 7480102 | A00, A01, X06, X07 | 20.5 | ||
| 5 | Đại Học Công Nghiệp Hà Nội | 7480102 | 20.5 | |||
| 6 | Đại Học Công Nghiệp Hà Nội | 7480102 | A00, A01, X06, X07 | 20.5 | ||
| 7 | Đại Học Cần Thơ | 7480102 | A00, A01 | 20.7 | ||
| 8 | Đại Học Cần Thơ | 7480102 | A00, A01, X06, X26 | 20.7 | ||
| 9 | Đại Học Cần Thơ | 7480102 | A00, A01, X06, X26 | 20.7 | ||
| 10 | Đại Học Công Nghệ Thông Tin – Đại Học Quốc Gia TPHCM | 7480102 | A00, A01, D01, D07, X06, X14, X26 | 23.49 | Thang điểm 30 |