Điểm chuẩn ngành Quản lý công nghiệp năm 2026
| STT | Tên trường | Chuyên ngành | Mã ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Công Thương TPHCM | 7510601 | A00, A01, C01, D01 | 20.5 | ||
| 2 | Đại học Thủ Dầu Một | 7510601 | A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09 | 21 | ||
| 3 | Đại Học Điện Lực | 7510601 | A00, A01, D01, D07 | 21.5 | ||
| 4 | Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà Nẵng | 7510601 | A00, A01, X06, X07 | 21.5 | ||
| 5 | Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà Nẵng | 7510601 | A00, A01, X06, X07 | 21.5 | ||
| 6 | Đại Học Cần Thơ | 7510601 | A00, A01, D01 | 21.83 | ||
| 7 | Đại Học Cần Thơ | 7510601 | A00, A01, D01, X27 | 21.83 | ||
| 8 | Đại Học Cần Thơ | 7510601 | A00, A01, D01, X27 | 21.83 | ||
| 9 | Đại học Thủ Dầu Một | 7510601 | A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09 | 22.5 | ||
| 10 | Đại học Thủ Dầu Một | 7510601 | A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09 | 22.5 |