Điểm chuẩn ngành Vật lý học năm 2026
| STT | Tên trường | Chuyên ngành | Mã ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Khoa Học – Đại Học Huế | 7440102 | 16 | |||
| 2 | Đại Học Khoa Học – Đại Học Huế | 7440102 | A00, A01, C01, X06 | 16 | ||
| 3 | Đại Học Khoa Học – Đại Học Huế | 7440102 | A00, A01, C01, X06 | 18.75 | ||
| 4 | Đại Học Sư Phạm TPHCM | 7440102 | A01 | 22.58 | ||
| 5 | Đại Học Sư Phạm TPHCM | 7440102 | A00, A01, X07, X08 | 22.83 | ||
| 6 | Đại Học Sư Phạm TPHCM | 7440102 | A01 | 23.58 | ||
| 7 | Đại Học Sư Phạm TPHCM | 7440102 | A00, A01, X07, X08 | 23.83 | ||
| 8 | Đại Học Sư Phạm TPHCM | 7440102 | X08 | 24.3 | ||
| 9 | Đại Học Sư Phạm TPHCM | 7440102 | A00, A01, X07, X08 | 24.55 | ||
| 10 | Đại Học Khoa Học Tự Nhiên – Đại Học Quốc Gia Hà Nội | QHT03 | 24.74 |