Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Danh mục
x

huongnghiep.hocmai.vn | June 22, 2024

Scroll to top

Top

Điểm chuẩn ngành Vật lý học năm 2023

STT Tên trường Chuyên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Đại Học Đà Lạt 7440102 DGNL 0
2 Đại Học Đà Lạt 7440102 A00, A01, D90, A12, XDHB 0
3 Đại Học Đà Lạt 7440102 DGNLHCM, DGNLQGHN 15 Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
4 Đại Học Đà Lạt 7440102 A00, A01, D90, A12 16 Tốt nghiệp THPT
5 Đại Học Đà Lạt 7440102 A00, A01, D90, A12, XDHB 18 Học bạ
6 Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái Nguyên 7440102 A00, A01, A02, C05, XDHB 18 Học bạ; Công nghệ vật liệu tiên tiến và điện tử
7 Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái Nguyên 7440102_VH A00, A01, A02, C05, XDHB 19 Học bạ; Giảng dạy Vật lý - Hóa học bằng tiếng Anh
8 Đại Học Khoa Học Tự Nhiên – Đại Học Quốc Gia TPHCM Vật lý học 7440102_NN A00, A01, D90, A02 22 Nhóm ngành Vật lý học, Công nghệ Vật lý điện tử và tin học; Tốt nghiệp THPT
9 Đại Học Sư Phạm TPHCM 7440102 A00, A01, D90 22.55 Tốt nghiệp THPT
10 Đại Học Khoa Học Tự Nhiên – Đại Học Quốc Gia Hà Nội Vật lý học QHT03 A00, A01, B00, C01 24.2 Điểm thi TN THPT

Tin tức mới nhất