Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Danh mục
x

huongnghiep.hocmai.vn | November 23, 2022

Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại học Công Nghệ Thông Tin và truyền thông Việt - Hàn – Đại Học Đà Nẵng năm 2022

Đánh giá

Đại học Công Nghệ Thông Tin và truyền thông Việt - Hàn – Đại Học Đà Nẵng điểm chuẩn 2022 - UD - VKU điểm chuẩn 2022

Dưới đây là điểm chuẩn trường Đại học Công Nghệ Thông Tin và truyền thông Việt - Hàn – Đại Học Đà Nẵng (UD - VKU)
STT Chuyên ngành Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Công nghệ kỹ thuật máy tính 7480108 A00, A01, D01, D90 23 Kỹ sư, Điểm thi TN THPT
2 Quản trị kinh doanh 7340101EL A00, A01, D01, D90 25 Chuyên ngành Quản trị Logistics và chuỗi cung ứng số, Điểm thi TN THPT
3 Quản trị kinh doanh 7340101IM A00, A01, D01, D90 20.05 Chuyên ngành Quản trị dự án Công nghệ thông tin, Điểm thi TN THPT
4 Quản trị kinh doanh 7340101DM A00, A01, D01, D90 24 Chuyên ngành Marketing kỹ thuật số, Điểm thi TN THPT
5 Quản trị kinh doanh 7340101EF A00, A01, D01, D90 22 chuyên ngành Quản trị tài chính số, Điểm thi TN THPT
6 Công nghệ kỹ thuật máy tính 7480108B A00, A01, D01, D90 23 Cử nhân, Điểm thi TN THPT
7 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, D01, D90 24 Điểm thi TN THPT
8 Công nghệ kỹ thuật máy tính 7480108 A00, A01, D01, D90, XDHB 24 Kỹ sư
Học bạ
9 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D01, D90, XDHB 25 kỹ sư
Học bạ
10 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, D01, D90, XDHB 24 Học bạ
11 Công nghệ kỹ thuật máy tính 7480108 DGNLHCM 600 (kỹ sư)
12 Công nghệ thông tin 7480201 DGNLHCM 600 (kỹ sư)
13 Quản trị kinh doanh 7340101 DGNLHCM 600
14 Quản trị kinh doanh 7340101EL DGNLHCM 600 chuyên ngành Quản trị Logistics và chuỗi cung ứng số
15 Quản trị kinh doanh 7340101ET A00, A01, D01, D90 23 chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành số, Điểm thi TN THPT
16 Quản trị kinh doanh 7340101ET DGNLHCM 600 chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành số
17 Công nghệ thông tin 7480201DA DGNLHCM 600 chuyên ngành Thiết kế Mỹ thuật số (kỹ sư)
18 Công nghệ thông tin 7480201NS A00, A01, D01, D90 23 Chuyên ngành Mạng và An toàn thông tin (kỹ sư), Điểm thi TN THPT
19 Công nghệ thông tin 7480201DS DGNLHCM 600 chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (kỹ sư)
20 Quản trị kinh doanh 7340101EL A00, A01, D01, D90, XDHB 25 Chuyên ngành Quản trị Logistics và chuỗi cung ứng số
Học bạ
21 Quản trị kinh doanh 7340101ET A00, A01, D01, D90, XDHB 25 Chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành số
Học bạ
22 Công nghệ thông tin 7480201DA A00, A01, D01, D90 23 Chuyên ngành Thiết kế Mỹ thuật số (kỹ sư), Điểm thi TN THPT
23 Công nghệ thông tin 7480201DA A00, A01, D01, D90, XDHB 25 Chuyên ngành Thiết kế Mỹ thuật số (kỹ sư)
Học bạ
24 Công nghệ thông tin 7480201DS A00, A01, D01, D90 24 chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (kỹ sư), Điểm thi TN THPT
25 Công nghệ thông tin 7480201DS A00, A01, D01, D90, XDHB 25 Chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (kỹ sư)
Học bạ
26 Quản trị kinh doanh 7340101DM A00, A01, D01, D90, XDHB 25 Chuyên ngành Marketing kỹ thuật số
Học bạ
27 Quản trị kinh doanh 7340101EF A00, A01, D01, D90, XDHB 24 Chuyên ngành Quản trị tài chính số
Học bạ
28 Quản trị kinh doanh 7340101IM A00, A01, D01, D90, XDHB 24 Chuyên ngành Quản trị dự án Công nghệ thông tin
Học bạ
29 Công nghệ kỹ thuật máy tính 7480108B A00, A01, D01, D90, XDHB 24 Cử nhân
Học bạ
30 Công nghệ thông tin 7480201B A00, A01, D01, D90, XDHB 24.5 cử nhân
Học bạ
31 Công nghệ thông tin 7480201DT A00, A01, D01, D90, XDHB 24.5 cử nhân - Hợp tác doanh nghiệp
Học bạ
32 Công nghệ thông tin 7480201NS A00, A01, D01, D90, XDHB 25 Chuyên ngành Mạng và An toàn thông tin (kỹ sư)
Học bạ
33 Quản trị kinh doanh 7340101DM DGNLHCM 600 chuyên ngành Marketing kỹ thuật số
34 Quản trị kinh doanh 7340101EF DGNLHCM 600 chuyên ngành Quản trị tài chính số
35 Quản trị kinh doanh 7340101IM DGNLHCM 600 chuyên ngành Quản trị dự án Công nghệ thông tin
36 Công nghệ kỹ thuật máy tính 7480108B DGNLHCM 600 (cử nhân)
37 Công nghệ thông tin 7480201B DGNLHCM 600 (cử nhân)
38 Công nghệ thông tin 7480201DT DGNLHCM 600 cử nhân - Hợp tác doanh nghiệp
39 Công nghệ thông tin 7480201NS DGNLHCM 600 chuyên ngành Mạng và An toàn thông tin (kỹ sư)
40 Công nghệ thông tin 7480201DT A00, A01, D01, D90 24 cử nhân - Hợp tác doanh nghiệp, Điểm thi TN THPT