Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Danh mục
x

huongnghiep.hocmai.vn | January 21, 2022

Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại học Công Nghệ Thông Tin và truyền thông Việt - Hàn – Đại Học Đà Nẵng năm 2021

STT Chuyên ngành Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Công nghệ kỹ thuật máy tính 7480108 A00, A01, D01, D90 20 Điểm thi TN THPT (với TO>=7.6; TTNV <=1)
2 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D01, D90 23 Điểm thi TN THPT (với TO>=7; TTNV <=2)
3 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, D01, D90 22.5 Điểm thi TN THPT (với TO>=7; TTNV <=3)
4 Công nghệ kỹ thuật máy tính 7480108 DGNL 600
5 Công nghệ thông tin 7480201 DGNL 600
6 Quản trị kinh doanh 7340101 DGNL 600
7 Quản trị kinh doanh 7340101EL DGNL 600 chuyên ngành Quản trị logistics và chuỗi cung ứng số
8 Quản trị kinh doanh 7340101ET DGNL 600 chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành số
9 Công nghệ thông tin 7480201DA DGNL 600 chuyên ngành Thiết kế Mỹ thuật số
10 Công nghệ thông tin 7480201DS DGNL 600 chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo
11 Quản trị kinh doanh 7340101EL A00, A01, D01, D90 23 Điểm thi TN THPT (với TO>=6.8; TTNV <=1) - chuyên ngành quản trị logistics và chuỗi cung ứng số)
12 Quản trị kinh doanh 7340101ET A00, A01, D01, D90 20.5 Điểm thi TN THPT (với TO>=7; TTNV <=2) - chuyên ngành quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành số.
13 Công nghệ thông tin 7480201DA A00, A01, D01, D90 21.5 Điểm thi TN THPT (với TO>=7; TTNV <=4) - chuyên ngành Thiết kế mỹ thuật số
14 Công nghệ thông tin 7480201DS A00, A01, D01, D90 21.05 Điểm thi TN THPT (với TO>=7.8; TTNV <=2) - chuyên ngành Khoa học dữ liệu và trí tuệ nhân tạo)

Tin tức mới nhất