Image Image Image Image Image Image Image Image Image Image
Danh mục
x

huongnghiep.hocmai.vn | January 15, 2022

Scroll to top

Top

Điểm chuẩn Đại Học Luật TPHCM năm 2021

STT Chuyên ngành Tên ngành Mã ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 Quản trị kinh doanh 7340101 D01 25 Điểm thi TN THPT
2 Luật 7380101 A00 24.5 Điểm thi TN THPT
3 Luật 7380101 A01 24.5 Điểm thi TN THPT
4 Luật 7380101 D01 24.75 Điểm thi TN THPT
5 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01 25.25 Điểm thi TN THPT
6 Quản trị - Luật 7340102 A00, A01 25.5 Điểm thi TN THPT
7 Quản trị - Luật 7340102 D03, D06 24.5 Điểm thi TN THPT
8 Ngôn ngữ Anh 7220201 D01 25 Điểm thi TN THPT
9 Luật 7380101 C00 27.5 Điểm thi TN THPT
10 Luật 7380101 D03, D06 24.5 Điểm thi TN THPT
11 Quản trị kinh doanh 7340101 D03, D06 24.5 Điểm thi TN THPT
12 Quản trị kinh doanh 7340101 D87, D88 24.5 Điểm thi TN THPT
13 Ngôn ngữ Anh 7220201 D14 26 Điểm thi TN THPT
14 Ngôn ngữ Anh 7220201 D66 27.5 Điểm thi TN THPT
15 Ngôn ngữ Anh 7220201 D84 27.5 Điểm thi TN THPT
16 Luật 7380109 D01, D03, D06 26.5 Điểm thi TN THPT
17 Luật 7380109 D66 28.5 Điểm thi TN THPT (Ngành luật thương mại quốc tế)
18 Luật 7380109 D87, D88 26.5 Điểm thi TN THPT (Ngành luật thương mại quốc tế)
19 Luật 7380109 A01 26.5 Điểm thi TN THPT (Ngành luật thương mại quốc tế)
20 Luật 7380109 D69, D70 26.5 Điểm thi TN THPT (Ngành luật thương mại quốc tế)
21 Luật 7380109 D84 28.5 Điểm thi TN THPT (Ngành luật thương mại quốc tế)
22 Quản trị - Luật 7340102 D01 25.25 Điểm thi TN THPT
23 Quản trị - Luật 7340102 D84 27.75 Điểm thi TN THPT
24 Quản trị - Luật 7340102 D87, D88 25 Điểm thi TN THPT
25 Quản trị kinh doanh 7340101 D84 26.75 Điểm thi TN THPT

Tin tức mới nhất