Mã trường Đại học Công Nghệ Thông Tin và truyền thông Việt - Hàn – Đại Học Đà Nẵng (VKU) và danh sách ngành 2026

Giới thiệu Đại học Công Nghệ Thông Tin và truyền thông Việt - Hàn – Đại Học Đà Nẵng

Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt - Hàn – Đại học Đà Nẵng (UD - VKU) là trường công lập tại Đà Nẵng, đào tạo trình độ đại học.

Trường có 22 mã xét tuyển, trong đó lĩnh vực Máy tính và công nghệ thông tin chiếm nhiều nhất với 13 mã. Tiếp theo là Kinh doanh và quản lý 7 mã và Báo chí và thông tin 2 mã.

Tuyển sinh năm 2026, trường áp dụng 3 phương thức gồm kết hợp, ĐGNL V-ACT, xét thẳng và ưu tiên xét tuyển. Các tổ hợp hay gặp là X26, D01, A00 và A01.

Tên trường
Đại học Công Nghệ Thông Tin và truyền thông Việt - Hàn – Đại Học Đà Nẵng
Tên tiếng Anh
Vietnam-Korea University of Information and Communication Technology
Mã trường
VKU
Tên viết tắt
UD - VKU
Loại
công lập
Tỉnh/thành
Đà Nẵng
Địa chỉ
470 Trần Đại Nghĩa, P. Ngũ Hành Sơn, Tp. Đà Nẵng
Website
vku.udn.vn
Mã trườngVKU
Số mã xét tuyển22
Số phương thức3

Danh sách ngành và mã xét tuyển 2026

Vuốt ngang để xem đủ bảng trên điện thoại.

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyển & tổ hợp
17320106Công nghệ truyền thông (cử nhân)—
Kết hợp: THPT + Học bạ: C00, D01, D09, D10, D66, X26, X78
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
27320106DAMã Bộ: 7320106Công nghệ truyền thông - chuyên ngành Thiết kế mỹ thuật số (cử nhân)—
Kết hợp: THPT + Học bạ: C00, D01, D09, D10, D66, X26, X78
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
37340101Quản trị kinh doanh (cử nhân)—
Kết hợp: THPT + Học bạ: C00, D01, D09, D10, D66, X26, X78
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
47340101DEMã Bộ: 7340101Quản trị kinh doanh - chuyên ngành Giải trí và Truyền thông số (cử nhân)—
Kết hợp: THPT + Học bạ: C00, D01, D09, D10, D66, X26, X78
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
57340101ELMã Bộ: 7340101Quản trị kinh doanh - chuyên ngành Quản trị Logistics & Chuỗi cung ứng số (cử nhân)—
Kết hợp: THPT + Học bạ: C00, D01, D09, D10, D66, X26, X78
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
67340101ETMã Bộ: 7340101Quản trị kinh doanh - chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành số (cử nhân)—
Kết hợp: THPT + Học bạ: C00, D01, D09, D10, D66, X26, X78
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
77340101IMMã Bộ: 7340101Quản trị kinh doanh - chuyên ngành Quản trị dự án Công nghệ thông tin (cử nhân)—
Kết hợp: THPT + Học bạ: C00, D01, D09, D10, D66, X26, X78
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
87340115Marketing (cử nhân)—
Kết hợp: THPT + Học bạ: C00, D01, D09, D10, D66, X26, X78
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
97340205Công nghệ Tài chính (cử nhân)—
Kết hợp: THPT + Học bạ: C00, D01, D09, D10, D66, X26, X78
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
107480107Trí tuệ nhân tạo (kỹ sư)—
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, D01, D07, X06, X26
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
117480107DAMã Bộ: 7480107Trí tuệ nhân tạo - chuyên ngành Phân tích dữ liệu (kỹ sư)—
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, D01, D07, X06, X26
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
127480108Công nghệ kỹ thuật máy tính (kỹ sư)—
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, D01, D07, X06, X26
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
137480108ASMã Bộ: 7480108Công nghệ kỹ thuật máy tính - chuyên ngành Kỹ thuật phần mềm ô tô (kỹ sư)—
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, D01, D07, X06, X26
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
147480108BMã Bộ: 7480108Công nghệ kỹ thuật máy tính (cử nhân)—
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, D01, D07, X06, X26
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
157480108ICMã Bộ: 7480108Công nghệ kỹ thuật máy tính - chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn (kỹ sư)—
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, D07, X06, X26
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
167480108PTMã Bộ: 7480108Công nghệ kỹ thuật máy tính - chuyên ngành Đóng gói và kiểm thử vi mạch bán dẫn (kỹ sư)—
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, C01, D07, X06, X26
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
177480108RAMã Bộ: 7480108Công nghệ kỹ thuật máy tính - chuyên ngành Kỹ thuật Robot và trí tuệ nhân tạo (kỹ sư)—
ĐGNL V-ACTKết hợp: THPT + Học bạXét thẳng / ƯTXT
187480108UAMã Bộ: 7480108Công nghệ kỹ thuật máy tính - chuyên ngành Thiết bị bay không người lái (kỹ sư)—
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, D01, D07, X06, X26
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
197480201Công nghệ thông tin (kỹ sư)—
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, D01, D07, X06, X26
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
207480201BMã Bộ: 7480201Công nghệ thông tin (cử nhân)—
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, D01, D07, X06, X26
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
217480201GTMã Bộ: 7480201Công nghệ thông tin - chuyên ngành Công nghệ Game (kỹ sư)—
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, D01, D07, X06, X26
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
227480202An toàn thông tin (kỹ sư)—
Kết hợp: THPT + Học bạ: A00, A01, D01, D07, X06, X26
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT

Không có ngành phù hợp. Thử mã hoặc tên ngành khác.

Trường khối Kỹ thuật khác ở miền Trung

Xem thông báo chính thức tại website trường. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.

Câu hỏi thường gặp

Mã trường Đại học Công Nghệ Thông Tin và truyền thông Việt - Hàn – Đại Học Đà Nẵng là gì?

Mã trường Đại học Công Nghệ Thông Tin và truyền thông Việt - Hàn – Đại Học Đà Nẵng là VKU.

Đại học Công Nghệ Thông Tin và truyền thông Việt - Hàn – Đại Học Đà Nẵng có tên tiếng Anh, tên viết tắt là gì?

Tên viết tắt: UD - VKU. Tên tiếng Anh: Vietnam-Korea University of Information and Communication Technology.

Đại học Công Nghệ Thông Tin và truyền thông Việt - Hàn – Đại Học Đà Nẵng ở đâu?

Địa chỉ: 470 Trần Đại Nghĩa, P. Ngũ Hành Sơn, Tp. Đà Nẵng.

Đại học Công Nghệ Thông Tin và truyền thông Việt - Hàn – Đại Học Đà Nẵng có bao nhiêu mã xét tuyển, chỉ tiêu?

Dữ liệu năm 2026 có 22 mã xét tuyển.

Đại học Công Nghệ Thông Tin và truyền thông Việt - Hàn – Đại Học Đà Nẵng xét tuyển bằng những phương thức nào?

Các phương thức có trong dữ liệu năm 2026: ĐGNL V-ACT, Kết hợp, Xét thẳng / ƯTXT. Xem chi tiết theo từng ngành trong bảng.

Tổ hợp nào xuất hiện nhiều nhất trong danh sách ngành?

X26 xuất hiện ở 21 mã xét tuyển trong dữ liệu năm 2026. Tần suất tính theo mã xét tuyển, không phải chỉ tiêu.