Mã trường Đại Học Khoa Học – Đại Học Huế (DHT) và danh sách ngành 2026

Giới thiệu Đại Học Khoa Học – Đại Học Huế

Trường Đại học Khoa học – Đại học Huế (HUS) là trường công lập đào tạo trình độ đại học, đặt tại Huế. Trường thuộc Đại học Huế, được thành lập năm 1957; tiền thân của trường trải qua nhiều tên gọi khác nhau qua ba giai đoạn chính.

Năm 2026, trường có 29 mã xét tuyển với tổng chỉ tiêu 2.074. Các lĩnh vực có nhiều mã nhất là Nhân văn với 5 mã, Khoa học tự nhiên với 4 mã và Công nghệ kỹ thuật với 3 mã.

Trong kỳ tuyển sinh năm 2026, trường áp dụng 6 phương thức xét tuyển: ĐGNL HSA, kết hợp, xét thẳng và ưu tiên xét tuyển, học bạ, điểm thi THPT và ĐGNL V-ACT. Những tổ hợp hay gặp gồm D01, A00, C19 và X70.

Xem chi tiết phương thức, điều kiện xét tuyển trong đề án tuyển sinh của HUS.

Đại Học Khoa Học – Đại Học Huế
Tên trường
Đại Học Khoa Học – Đại Học Huế
Tên tiếng Anh
University of sciences, Hue university
Mã trường
DHT
Tên viết tắt
HUS
Loại
công lập
Tỉnh/thành
Huế
Địa chỉ
77 Nguyễn Huệ, phường Thuận Hóa, thành phố Huế
Mã trườngDHT
Số mã xét tuyển29
Tổng chỉ tiêu2.074
Số phương thức6

Danh sách ngành và mã xét tuyển 2026

Vuốt ngang để xem đủ bảng trên điện thoại.

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyển & tổ hợp
17220104Hán Nôm32
Điểm thi THPT: C00, C19, D01, D14, X70
Học bạ: C00, C19, D01, D14, X70
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTKết hợp: THPT + CCNNXét thẳng / ƯTXT
27229001Triết học32
Điểm thi THPT: A00, C19, D01, D66, X70, X78
Học bạ: A00, C19, D01, D66, X70, X78
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTKết hợp: THPT + CCNNXét thẳng / ƯTXT
37229010Lịch sử62
Điểm thi THPT: C00, C03, C19, D14, X70
Học bạ: C00, C03, C19, D14, X70
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTKết hợp: THPT + CCNNXét thẳng / ƯTXT
47229030Văn học104
Điểm thi THPT: C00, C19, D01, D14, X70
Học bạ: C00, C19, D01, D14, X70
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTKết hợp: THPT + CCNNXét thẳng / ƯTXT
57229042Quản lý văn hoá30
Điểm thi THPT: C00, C03, C19, D14, X70
Học bạ: C00, C03, C19, D14, X70
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTKết hợp: THPT + CCNNXét thẳng / ƯTXT
67310205Quản lý nhà nước80
Điểm thi THPT: A00, C19, D01, D66, X70, X78
Học bạ: A00, C19, D01, D66, X70, X78
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTKết hợp: THPT + CCNNXét thẳng / ƯTXT
77310301Xã hội học31
Điểm thi THPT: C00, C19, D01, D14, X70
Học bạ: C00, C19, D01, D14, X70
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTKết hợp: THPT + CCNNXét thẳng / ƯTXT
87310608Đông phương học45
Điểm thi THPT: C00, C19, D01, D14, X70
Học bạ: C00, C19, D01, D14, X70
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTKết hợp: THPT + CCNNXét thẳng / ƯTXT
97320101Báo chí250
Điểm thi THPT: C00, C03, C19, D01, X70
Học bạ: C00, C03, C19, D01, X70
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTKết hợp: THPT + CCNNXét thẳng / ƯTXT
107320111Truyền thông số279
Điểm thi THPT: C00, C03, C19, D01, X70
Học bạ: C00, C03, C19, D01, X70
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTKết hợp: THPT + CCNNXét thẳng / ƯTXT
117420101Sinh học35
Điểm thi THPT: A02, B00, B03, B08
Học bạ: A02, B00, B03, B08
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTKết hợp: THPT + CCNNXét thẳng / ƯTXT
127420201Công nghệ sinh học43
Điểm thi THPT: A02, B00, B03, B08
Học bạ: A02, B00, B03, B08
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTKết hợp: THPT + CCNNXét thẳng / ƯTXT
137440102Vật lý học20
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, X06
Học bạ: A00, A01, C01, X06
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTKết hợp: THPT + CCNNXét thẳng / ƯTXT
147440102SCMã Bộ: 7440102Vật lý học (Chương trình công nghệ bán dẫn)30
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, X06
Học bạ: A00, A01, C01, X06
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTKết hợp: THPT + CCNNXét thẳng / ƯTXT
157440112Hoá học28
Điểm thi THPT: A00, B00, C02, D07
Học bạ: A00, B00, C02, D07
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTKết hợp: THPT + CCNNXét thẳng / ƯTXT
167440301Khoa học môi trường28
Điểm thi THPT: A00, B00, C14, D10, X01
Học bạ: A00, B00, C14, D10, X01
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTKết hợp: THPT + CCNNXét thẳng / ƯTXT
177460108Khoa học dữ liệu40
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, X26
Học bạ: A00, A01, D01, X26
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTKết hợp: THPT + CCNNXét thẳng / ƯTXT
187480103Kỹ thuật phần mềm63
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, X26
Học bạ: A00, A01, D01, X26
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTKết hợp: THPT + CCNNXét thẳng / ƯTXT
197480201Công nghệ thông tin (chương trình đào tạo Cử nhân)400
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, X26
Học bạ: A00, A01, D01, X26
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTKết hợp: THPT + CCNNXét thẳng / ƯTXT
207480201VJMã Bộ: 7480201Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo Kỹ sư Việt-Nhật)30
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, X26
Học bạ: A00, A01, D01, X26
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTKết hợp: THPT + CCNNXét thẳng / ƯTXT
217510302Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông100
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, X06
Học bạ: A00, A01, C01, X06
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTKết hợp: THPT + CCNNXét thẳng / ƯTXT
227510302ICMã Bộ: 7510302Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình Thiết kế vi mạch)35
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, X06
Học bạ: A00, A01, C01, X06
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTKết hợp: THPT + CCNNXét thẳng / ƯTXT
237510401Công nghệ kỹ thuật hoá học38
Điểm thi THPT: A00, B00, C02, D07
Học bạ: A00, B00, C02, D07
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTKết hợp: THPT + CCNNXét thẳng / ƯTXT
247520503Kỹ thuật trắc địa - bản đồ20
Điểm thi THPT: A04, C01, D01, D84, X25
Học bạ: A04, C01, D01, D84, X25
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTKết hợp: THPT + CCNNXét thẳng / ƯTXT
257580101Kiến trúc100
Kết hợp: THPT + NK: V00, V01, V02, V12
Kết hợp: Học bạ + NK: V00, V01, V02, V12
ĐGNL HSAXét thẳng / ƯTXT
267580211Địa kỹ thuật xây dựng20
Điểm thi THPT: A00, C04, D01, D84, X25
Học bạ: A00, C04, D01, D84, X25
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTKết hợp: THPT + CCNNXét thẳng / ƯTXT
277760101Công tác xã hội47
Điểm thi THPT: C00, C03, C14, D01, D06, X01
Học bạ: C00, C03, C14, D01, D06, X01
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTKết hợp: THPT + CCNNXét thẳng / ƯTXT
287850101Quản lý tài nguyên và môi trường27
Điểm thi THPT: A09, C04, C14, D01, X01, X21
Học bạ: A09, C04, C14, D01, X01, X21
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTKết hợp: THPT + CCNNXét thẳng / ƯTXT
297850105Quản lý an toàn, sức khỏe và môi trường25
Điểm thi THPT: A00, B00, C14, D10, X01
Học bạ: A00, B00, C14, D10, X01
ĐGNL HSAĐGNL V-ACTKết hợp: THPT + CCNNXét thẳng / ƯTXT

Không có ngành phù hợp. Thử mã hoặc tên ngành khác.

Trường khối Kỹ thuật khác ở miền Trung

Xem thông báo chính thức tại website trường. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.

Câu hỏi thường gặp

Mã trường Đại Học Khoa Học – Đại Học Huế là gì?

Mã trường Đại Học Khoa Học – Đại Học Huế là DHT.

Đại Học Khoa Học – Đại Học Huế có tên tiếng Anh, tên viết tắt là gì?

Tên viết tắt: HUS. Tên tiếng Anh: University of sciences, Hue university.

Đại Học Khoa Học – Đại Học Huế thành lập năm nào?

Năm thành lập (tính từ trường tiền thân nếu có): 1957.

Đại Học Khoa Học – Đại Học Huế ở đâu?

Địa chỉ: 77 Nguyễn Huệ, phường Thuận Hóa, thành phố Huế.

Đại Học Khoa Học – Đại Học Huế có bao nhiêu mã xét tuyển, chỉ tiêu?

Dữ liệu năm 2026 có 29 mã xét tuyển. Tổng chỉ tiêu đã có số liệu là 2.074 (trên 29/29 mã xét tuyển).

Đại Học Khoa Học – Đại Học Huế xét tuyển bằng những phương thức nào?

Các phương thức có trong dữ liệu năm 2026: Điểm thi THPT, Học bạ, ĐGNL HSA, ĐGNL V-ACT, Kết hợp, Xét thẳng / ƯTXT. Xem chi tiết theo từng ngành trong bảng.