Mã trường Đại Học Xây Dựng Miền Trung (XDT) và danh sách ngành 2026

Giới thiệu Đại Học Xây Dựng Miền Trung

Trường Đại học Xây dựng Miền Trung (MUCE) là trường công lập đào tạo trình độ đại học, đặt tại Đắk Lắk. Trường thành lập năm 1976 và trực thuộc Bộ Xây dựng. Định hướng đến năm 2030, trường phát triển thành trường đại học kỹ thuật đa ngành theo định hướng ứng dụng, từng bước hội nhập với các trường đại học tiên tiến trong khu vực ASEAN.

Năm 2026, trường có 30 mã xét tuyển với tổng chỉ tiêu 1.465. Nhóm ngành Kiến trúc và xây dựng có nhiều mã nhất với 14 mã, tiếp theo là Kinh doanh và quản lý 8 mã và Công nghệ kỹ thuật 4 mã.

Năm 2026, trường áp dụng 5 phương thức xét tuyển gồm học bạ, điểm thi THPT, đánh giá năng lực V-ACT, xét thẳng và ưu tiên xét tuyển, kết hợp. Các tổ hợp xuất hiện nhiều gồm A00, A01, C01 và C02.

Xem chi tiết phương thức, điều kiện xét tuyển trong đề án tuyển sinh của MUCE.

Đại Học Xây Dựng Miền Trung
Tên trường
Đại Học Xây Dựng Miền Trung
Tên tiếng Anh
Mientrung University of Civil Engineering
Mã trường
XDT
Tên viết tắt
MUCE
Loại
công lập
Tỉnh/thành
Đắk Lắk
Địa chỉ
195 Hà Huy Tập, phường Bình Kiến , tỉnh Đắk Lắk
Mã trườngXDT
Số mã xét tuyển30
Tổng chỉ tiêu1.465
Số phương thức5

Danh sách ngành và mã xét tuyển 2026

Vuốt ngang để xem đủ bảng trên điện thoại.

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyển & tổ hợp
17340101Quản trị kinh doanh60
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X26, X27, X56
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X26, X27, X56
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
27340101-DNMã Bộ: 7340101Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Đà Nẵng)30
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X26, X27, X56
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X26, X27, X56
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
37340122Thương mại điện tử40
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X26, X27, X56
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X26, X27, X56
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
47340122-DNMã Bộ: 7340122Thương mại điện tử (Phân hiệu Đà Nẵng)30
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X26, X27, X56
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X26, X27, X56
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
57340201Tài chính - Ngân hàng20
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X26, X27, X56
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X26, X27, X56
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
67340201-DNMã Bộ: 7340201Tài chính - Ngân hàng (Phân hiệu Đà Nẵng)30
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X26, X27, X56
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X26, X27, X56
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
77340301Kế toán50
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X26, X27, X56
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X26, X27, X56
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
87340301-DNMã Bộ: 7340301Kế toán (Phân hiệu Đà Nẵng)30
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X26, X27, X56
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X26, X27, X56
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
97480201Công nghệ thông tin80
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X26, X27, X56
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X26, X27, X56
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
107480201-DNMã Bộ: 7480201Công nghệ thông tin (Phân hiệu Đà Nẵng)50
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X26, X27, X56
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X26, X27, X56
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
117510205Công nghệ kỹ thuật ô tô150
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X26, X27, X56
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X26, X27, X56
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
127510205-DNMã Bộ: 7510205Công nghệ kỹ thuật ô tô (Phân hiệu Đà Nẵng)140
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X26, X27, X56
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X26, X27, X56
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
137510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng60
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X26, X27, X56
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X26, X27, X56
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
147510605-DNMã Bộ: 7510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Phân hiệu Đà Nẵng)40
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X26, X27, X56
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X26, X27, X56
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
157520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá50
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X26, X27, X56
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X26, X27, X56
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
167520216-DNMã Bộ: 7520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (Phân hiệu Đà Nẵng)40
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X26, X27, X56
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X26, X27, X56
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
177580101Kiến trúc50
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X26, X27, X56
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X26, X27, X56
Kết hợp: V00, V01
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
187580101-DNMã Bộ: 7580101Kiến trúc (Phân hiệu Đà Nẵng)50
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X26, X27, X56
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X26, X27, X56
Kết hợp: V00, V01
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
197580103Kiến trúc Nội thất30
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X26, X27, X56
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X26, X27, X56
Kết hợp: V00, V01
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
207580103-DNMã Bộ: 7580103Kiến trúc nội thất (Phân hiệu Đà Nẵng)30
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X26, X27, X56
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X26, X27, X56
Kết hợp: V00, V01
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
217580201Kỹ thuật xây dựng185
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X26, X27, X56
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X26, X27, X56
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
227580201-DNMã Bộ: 7580201Kỹ thuật xây dựng (Phân hiệu Đà Nẵng)45
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X26, X27, X56
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X26, X27, X56
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
237580205kỹ thuật xây dựng công trình giao thông30
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X26, X27, X56
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X26, X27, X56
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
247580205 -DNMã Bộ: 7580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Phân hiệu Đà Nẵng)20
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X26, X27, X56
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X26, X27, X56
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
257580213Kỹ thuật cấp thoát nước10
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X26, X27, X56
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X26, X27, X56
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
267580213-DNMã Bộ: 7580213Kỹ thuật cấp thoát nước (Phân hiệu Đà Nẵng)10
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X26, X27, X56
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X26, X27, X56
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
277580301Kinh tế xây dựng25
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X26, X27, X56
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X26, X27, X56
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
287580301-DNMã Bộ: 7580301Kinh tế xây dựng (Phân hiệu Đà Nẵng)20
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X26, X27, X56
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X26, X27, X56
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
297580302Quản lý xây dựng30
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X26, X27, X56
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X26, X27, X56
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
307580302-DNMã Bộ: 7580302Quản lý xây dựng (Phân hiệu Đà Nẵng)30
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X26, X27, X56
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X26, X27, X56
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT

Không có ngành phù hợp. Thử mã hoặc tên ngành khác.

Trường khối Kỹ thuật khác ở miền Trung

Xem thông báo chính thức tại website trường. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.

Câu hỏi thường gặp

Mã trường Đại Học Xây Dựng Miền Trung là gì?

Mã trường Đại Học Xây Dựng Miền Trung là XDT.

Đại Học Xây Dựng Miền Trung có tên tiếng Anh, tên viết tắt là gì?

Tên viết tắt: MUCE. Tên tiếng Anh: Mientrung University of Civil Engineering.

Đại Học Xây Dựng Miền Trung thành lập năm nào?

Năm thành lập (tính từ trường tiền thân nếu có): 1976.

Đại Học Xây Dựng Miền Trung ở đâu?

Địa chỉ: 195 Hà Huy Tập, phường Bình Kiến , tỉnh Đắk Lắk.

Đại Học Xây Dựng Miền Trung có bao nhiêu mã xét tuyển, chỉ tiêu?

Dữ liệu năm 2026 có 30 mã xét tuyển. Tổng chỉ tiêu đã có số liệu là 1.465 (trên 30/30 mã xét tuyển).

Đại Học Xây Dựng Miền Trung xét tuyển bằng những phương thức nào?

Các phương thức có trong dữ liệu năm 2026: Điểm thi THPT, Học bạ, ĐGNL V-ACT, Kết hợp, Xét thẳng / ƯTXT. Xem chi tiết theo từng ngành trong bảng.