Mã trường Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà Nẵng (DDK) và danh sách ngành 2026

Giới thiệu Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà Nẵng

Trường Đại học Bách khoa – Đại học Đà Nẵng (DUT) là trường công lập đào tạo trình độ đại học, đặt tại Đà Nẵng và trực thuộc Đại học Đà Nẵng. Trường theo định hướng đại học kỹ thuật nghiên cứu, hoạt động trong lĩnh vực kỹ thuật – công nghệ. Tầm nhìn đến năm 2035 là trở thành trường đại học nghiên cứu được cộng đồng quốc tế ghi nhận, chủ động hợp tác toàn cầu.

Năm 2026, trường có 49 mã xét tuyển trình độ đại học. Kỹ thuật là lĩnh vực nhiều mã nhất với 23 mã, sau đó là Kiến trúc và xây dựng 11 mã và Máy tính cùng công nghệ thông tin 6 mã. Tổng chỉ tiêu 3.955, được tính trên 41 mã.

Trường xét tuyển bằng 4 phương thức: điểm thi THPT, đánh giá tư duy TSA, xét thẳng và ưu tiên xét tuyển, kết hợp. Các tổ hợp xuất hiện nhiều là A00, A01, X06 và D07.

Xem chi tiết phương thức, điều kiện xét tuyển trong đề án tuyển sinh của DUT.

Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà Nẵng
Tên trường
Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà Nẵng
Tên tiếng Anh
Da Nang Polytechnic
Mã trường
DDK
Tên viết tắt
DUT
Loại
công lập
Tỉnh/thành
Đà Nẵng
Địa chỉ
54 Nguyễn Lương Bằng, phường Liên Chiểu, thành phố Đà Nẵng
Website
dut.udn.vn
Mã trườngDDK
Số mã xét tuyển49
Tổng chỉ tiêu3.955
Số phương thức4

Chỉ tiêu được cộng từ 41/49 mã đã có số liệu.

Danh sách ngành và mã xét tuyển 2026

Vuốt ngang để xem đủ bảng trên điện thoại.

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyển & tổ hợp
17420201Công nghệ sinh học65
Điểm thi THPT: A00, A01, B00, C02, D07, D08
Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, B00, C02, D07, D08
ĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
27420201AMã Bộ: 7420201Công nghệ sinh học (Chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược)45
Điểm thi THPT: A00, A01, B00, C02, D07, D08
Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, B00, C02, D07, D08
ĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
37480106Kỹ thuật máy tính100
Điểm thi THPT: A00, A01, X06, X26
Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, X06, X26
ĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
47480201Công nghệ thông tin200
Điểm thi THPT: A00, A01, X06, X26
Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, X06, X26
ĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
57480201AMã Bộ: 7480201Công nghệ thông tin (Ngoại ngữ Nhật)80
Điểm thi THPT: A00, A01, D28, X06, X26, X46
Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, D28, X06, X26, X46
ĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
67480201BMã Bộ: 7480201Công nghệ thông tin, chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo60
Điểm thi THPT: A00, A01, X06, X26
Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, X06, X26
ĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
77480201CMã Bộ: 7480201Công nghệ thông tin, chuyên ngành An toàn thông tin trên không gian số (dự kiến mở mới)40
Điểm thi THPT: A00, A01, X06, X26
Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, X06, X26
ĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
87480201TNMã Bộ: 7480201Công nghệ thông tin định hướng Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (Chương trình đào tạo Kỹ sư Tài năng)—
Điểm thi THPT: A00, A01, X06
ĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
97510105Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng45
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D07, X06
Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, C01, C02, D07, X06
ĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
107510202Công nghệ chế tạo máy180
Điểm thi THPT: A00, A01, X06, X07
Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, X06, X07
ĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
117510601Quản lý công nghiệp120
Điểm thi THPT: A00, A01, X06, X07
Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, X06, X07
ĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
127510701Công nghệ dầu khí và khai thác dầu60
Điểm thi THPT: A00, A01, B00, C02, D07
Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, B00, C02, D07
ĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
137520103AMã Bộ: 7520103Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực110
Điểm thi THPT: A00, A01, X06, X07
Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, X06, X07
ĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
147520103BMã Bộ: 7520103Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không50
Điểm thi THPT: A00, A01, X06, X07
Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, X06, X07
ĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
157520103CMã Bộ: 7520103Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao40
Điểm thi THPT: A00, A01, X06, X07
Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, X06, X07
ĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
167520103EMã Bộ: 7520103Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không45
Điểm thi THPT: A00, A01, X06, X07
Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, X06, X07
ĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
177520114Kỹ thuật cơ điện tử170
Điểm thi THPT: A00, A01, X06, X07
Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, X06, X07
ĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
187520114TNMã Bộ: 7520114Kỹ thuật cơ điện tử (Chương trình đào tạo Kỹ sư Tài năng)—
Điểm thi THPT: A00, A01, X06
ĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
197520115Kỹ thuật nhiệt120
Điểm thi THPT: A00, A01, X06, X07
Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, X06, X07
ĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
207520115AMã Bộ: 7520115Kỹ thuật nhiệt, chuyên ngành Quản lý Năng lượng60
Điểm thi THPT: A00, A01, X06, X07
Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, X06, X07
ĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
217520118Kỹ thuật hệ thống công nghiệp60
Điểm thi THPT: A00, A01, X06, X07
Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, X06, X07
ĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
227520122Kỹ thuật tàu thuỷ60
Điểm thi THPT: A00, A01, X06, X07
Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, X06, X07
ĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
237520130Kỹ thuật ô tô110
Điểm thi THPT: A00, A01, X06, X07
Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, X06, X07
ĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
247520130TNMã Bộ: 7520130Kỹ thuật ô tô (Chương trình đào tạo Kỹ sư Tài năng)—
Điểm thi THPT: A00, A01, X06
ĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
257520201Kỹ thuật điện280
Điểm thi THPT: A00, A01, X06, X26
Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, X06, X26
ĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
267520201TNMã Bộ: 7520201Kỹ thuật điện (Chương trình đào tạo Kỹ sư Tài năng)—
Điểm thi THPT: A00, A01, X06
ĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
277520207Kỹ thuật điện tử - viễn thông200
Điểm thi THPT: A00, A01, X06, X26
Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, X06, X26
ĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
287520207AMã Bộ: 7520207Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông chuyên ngành Vi điện tử - Thiết kế vi mạch60
Điểm thi THPT: A00, A01, X06
Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, X06
ĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
297520207TNMã Bộ: 7520207Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình đào tạo Kỹ sư Tài năng)—
Điểm thi THPT: A00, A01, X06
ĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
307520207VMMã Bộ: 7520207Ngành Điện tử viễn thông45
Điểm thi THPT: A00, A01, D07, X06, X26
Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, D07, X06, X26
ĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
317520215CT Tiên tiến Việt - Mỹ ngành Hệ thống nhúng và IoT—
Điểm thi THPT: A00, A01, D07, X06, X26
Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, D07, X06, X26
ĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
327520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá150
Điểm thi THPT: A00, A01, X06, X26
Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, X06, X26
ĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
337520216TNMã Bộ: 7520216Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa (Chương trình đào tạo Kỹ sư Tài năng)—
Điểm thi THPT: A00, A01, X06
ĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
347520301Kỹ thuật hoá học90
Điểm thi THPT: A00, A01, B00, C02, D07
Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, B00, C02, D07
ĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
357520320Kỹ thuật môi trường60
Điểm thi THPT: A00, A01, B00, C02, D07, D08
Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, B00, C02, D07, D08
ĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
367540101Công nghệ thực phẩm140
Điểm thi THPT: A00, A01, B00, C02, D07, D08
Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, B00, C02, D07, D08
ĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
377580101Kiến trúc130
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D07
Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, C01, C02, D07
ĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
387580201Kỹ thuật xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp230
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D07, X06
Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, C01, D07, X06
ĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
397580201AMã Bộ: 7580201Kỹ thuật xây dựng chuyên ngành Tin học xây dựng90
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D07, X06
Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, C01, C02, D07, X06
ĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
407580201BMã Bộ: 7580201Kỹ thuật xây dựng chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh45
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D07, X06
Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, C01, C02, D07, X06
ĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
417580201CMã Bộ: 7580201Kỹ thuật xây dựng chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo60
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D07, X06
Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, C01, C02, D07, X06
ĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
427580201TNMã Bộ: 7580201Kỹ thuật xây dựng (Chương trình đào tạo Kỹ sư Tài năng)—
Điểm thi THPT: A00, A01, X06
ĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
437580202Kỹ thuật xây dựng công trình thủy45
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D07, X06
Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, C01, C02, D07, X06
ĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
447580205kỹ thuật xây dựng công trình giao thông105
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D07, X06
Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, C01, C02, D07, X06
ĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
457580205AMã Bộ: 7580205Kỹ thuật xây dựng CT giao thông chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao và đô thị60
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D07, X06
Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, C01, C02, D07, X06
ĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
467580210Kỹ thuật cơ sở hạ tầng45
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D07, X06
Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, C01, C02, D07, X06
ĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
477580301Kinh tế xây dựng120
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D07, X06
Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, C01, D07, X06
ĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
487850101Quản lý tài nguyên và môi trường60
Điểm thi THPT: A00, A01, B00, C02, D07, D08
Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, B00, C02, D07, D08
ĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
49PFIEVNhóm chuyên ngành: Ngành Kỹ thuật cơ khí, chuyên ngành Sản xuất tự động; Ngành Kỹ thuật điện, chuyên ngành Tin học công nghiệp; Ngành Công nghệ thông…120
Điểm thi THPT: A00, A01, D07, X06, X26
Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, D07, X06, X26
ĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT

Không có ngành phù hợp. Thử mã hoặc tên ngành khác.

Trường khối Kỹ thuật khác ở miền Trung

Xem thông báo chính thức tại website trường. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.

Câu hỏi thường gặp

Mã trường Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà Nẵng là gì?

Mã trường Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà Nẵng là DDK.

Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà Nẵng có tên tiếng Anh, tên viết tắt là gì?

Tên viết tắt: DUT. Tên tiếng Anh: Da Nang Polytechnic.

Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà Nẵng ở đâu?

Địa chỉ: 54 Nguyễn Lương Bằng, phường Liên Chiểu, thành phố Đà Nẵng.

Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà Nẵng có bao nhiêu mã xét tuyển, chỉ tiêu?

Dữ liệu năm 2026 có 49 mã xét tuyển. Tổng chỉ tiêu đã có số liệu là 3.955 (trên 41/49 mã xét tuyển).

Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà Nẵng xét tuyển bằng những phương thức nào?

Các phương thức có trong dữ liệu năm 2026: Điểm thi THPT, ĐGTD TSA, Kết hợp, Xét thẳng / ƯTXT. Xem chi tiết theo từng ngành trong bảng.

Tổ hợp nào xuất hiện nhiều nhất trong danh sách ngành?

A00, A01 xuất hiện ở 49 mã xét tuyển trong dữ liệu năm 2026. Tần suất tính theo mã xét tuyển, không phải chỉ tiêu.