
Điểm chuẩn Đại học Công Nghệ Thông Tin và truyền thông Việt - Hàn – Đại Học Đà Nẵng năm 2026
Đại học Công Nghệ Thông Tin và truyền thông Việt - Hàn – Đại Học Đà Nẵng (mã VKU, Đà Nẵng) có điểm chuẩn 2026 theo 2 phương thức, 22 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2024, 2023, 2022, 2021, 2020, 2019, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.
- Mã trường
- VKU
- Tỉnh/thành
- Đà Nẵng
- Loại trường
- công lập
- Số mã xét tuyển
- 22
- Phương thức
- 2
Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL V-ACT năm 2026
Thang 1200 · 22 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi V-ACT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | 2026 |
|---|---|
| Công nghệ truyền thông (cử nhân)7320106 | 626 |
| Công nghệ truyền thông - chuyên ngành Thiết kế mỹ thuật số (cử nhân)7320106DA | 626 |
| Quản trị kinh doanh (cử nhân)7340101 | 610,4 |
| Quản trị kinh doanh - chuyên ngành Giải trí và Truyền thông số (cử nhân)7340101DE | 626 |
| Quản trị kinh doanh - chuyên ngành Quản trị Logistics & Chuỗi cung ứng số (cử nhân)7340101EL | 652 |
| Quản trị kinh doanh - chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành số (cử nhân)7340101ET | 652 |
| Quản trị kinh doanh - chuyên ngành Quản trị dự án Công nghệ thông tin (cử nhân)7340101IM | 597,2 |
| Marketing (cử nhân)7340115 | 626 |
| Công nghệ Tài chính (cử nhân)7340205 | 586 |
| Trí tuệ nhân tạo (kỹ sư)7480107 | 610,4 |
| Trí tuệ nhân tạo - chuyên ngành Phân tích dữ liệu (kỹ sư)7480107DA | 610,4 |
| Công nghệ kỹ thuật máy tính (kỹ sư)7480108 | 626 |
| Công nghệ kỹ thuật máy tính - chuyên ngành Kỹ thuật phần mềm ô tô (kỹ sư)7480108AS | 626 |
| Công nghệ kỹ thuật máy tính (cử nhân)7480108B | 597,2 |
| Công nghệ kỹ thuật máy tính - chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn (kỹ sư)7480108IC | 701,2 |
| Công nghệ kỹ thuật máy tính - chuyên ngành Đóng gói và kiểm thử vi mạch bán dẫn (kỹ sư)7480108PT | 722 |
| Công nghệ kỹ thuật máy tính - chuyên ngành Kỹ thuật Robot và trí tuệ nhân tạo (kỹ sư)7480108RA | 597,2 |
| Công nghệ kỹ thuật máy tính - chuyên ngành Thiết bị bay không người lái (kỹ sư)7480108UA | 586 |
| Công nghệ thông tin (kỹ sư)7480201 | 610,4 |
| Công nghệ thông tin (cử nhân)7480201B | 597,2 |
| Công nghệ thông tin - chuyên ngành Công nghệ Game (kỹ sư)7480201GT | 586 |
| An toàn thông tin (kỹ sư)7480202 | 586 |
Điểm chuẩn theo phương thức Kết hợp năm 2026
Thang 30 · 22 mức điểm
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 |
|---|---|---|
| Công nghệ truyền thông (cử nhân)7320106C00, D01, D09, D10, D66, X26, X78 | C00, D01, D09, D10, D66, X26, X78 | 21,5 |
| Công nghệ truyền thông - chuyên ngành Thiết kế mỹ thuật số (cử nhân)7320106DAC00, D01, D09, D10, D66, X26, X78 | C00, D01, D09, D10, D66, X26, X78 | 21,5 |
| Quản trị kinh doanh (cử nhân)7340101C00, D01, D09, D10, D66, X26, X78 | C00, D01, D09, D10, D66, X26, X78 | 21 |
| Quản trị kinh doanh - chuyên ngành Giải trí và Truyền thông số (cử nhân)7340101DEC00, D01, D09, D10, D66, X26, X78 | C00, D01, D09, D10, D66, X26, X78 | 21,5 |
| Quản trị kinh doanh - chuyên ngành Quản trị Logistics & Chuỗi cung ứng số (cử nhân)7340101ELC00, D01, D09, D10, D66, X26, X78 | C00, D01, D09, D10, D66, X26, X78 | 22,5 |
| Quản trị kinh doanh - chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành số (cử nhân)7340101ETC00, D01, D09, D10, D66, X26, X78 | C00, D01, D09, D10, D66, X26, X78 | 22,5 |
| Quản trị kinh doanh - chuyên ngành Quản trị dự án Công nghệ thông tin (cử nhân)7340101IMC00, D01, D09, D10, D66, X26, X78 | C00, D01, D09, D10, D66, X26, X78 | 20,5 |
| Marketing (cử nhân)7340115C00, D01, D09, D10, D66, X26, X78 | C00, D01, D09, D10, D66, X26, X78 | 21,5 |
| Công nghệ Tài chính (cử nhân)7340205C00, D01, D09, D10, D66, X26, X78 | C00, D01, D09, D10, D66, X26, X78 | 20,5 |
| Trí tuệ nhân tạo (kỹ sư)7480107A00, A01, D01, D07, X06, X26 | A00, A01, D01, D07, X06, X26 | 20 |
| Trí tuệ nhân tạo - chuyên ngành Phân tích dữ liệu (kỹ sư)7480107DAA00, A01, D01, D07, X06, X26 | A00, A01, D01, D07, X06, X26 | 21 |
| Công nghệ kỹ thuật máy tính (kỹ sư)7480108A00, A01, D01, D07, X06, X26 | A00, A01, D01, D07, X06, X26 | 21,5 |
| Công nghệ kỹ thuật máy tính - chuyên ngành Kỹ thuật phần mềm ô tô (kỹ sư)7480108ASA00, A01, D01, D07, X06, X26 | A00, A01, D01, D07, X06, X26 | 21,5 |
| Công nghệ kỹ thuật máy tính (cử nhân)7480108BA00, A01, D01, D07, X06, X26 | A00, A01, D01, D07, X06, X26 | 21,5 |
| Công nghệ kỹ thuật máy tính - chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn (kỹ sư)7480108ICA00, A01, C01, D07, X06, X26 | A00, A01, C01, D07, X06, X26 | 24 |
| Công nghệ kỹ thuật máy tính - chuyên ngành Đóng gói và kiểm thử vi mạch bán dẫn (kỹ sư)7480108PTA00, A01, C01, D07, X06, X26 | A00, A01, C01, D07, X06, X26 | 24,5 |
| Công nghệ kỹ thuật máy tính - chuyên ngành Kỹ thuật Robot và trí tuệ nhân tạo (kỹ sư)7480108RA | 20,5 | |
| Công nghệ kỹ thuật máy tính - chuyên ngành Thiết bị bay không người lái (kỹ sư)7480108UAA00, A01, D01, D07, X06, X26 | A00, A01, D01, D07, X06, X26 | 20 |
| Công nghệ thông tin (kỹ sư)7480201A00, A01, D01, D07, X06, X26 | A00, A01, D01, D07, X06, X26 | 21 |
| Công nghệ thông tin (cử nhân)7480201BA00, A01, D01, D07, X06, X26 | A00, A01, D01, D07, X06, X26 | 20,5 |
| Công nghệ thông tin - chuyên ngành Công nghệ Game (kỹ sư)7480201GTA00, A01, D01, D07, X06, X26 | A00, A01, D01, D07, X06, X26 | 20 |
| An toàn thông tin (kỹ sư)7480202A00, A01, D01, D07, X06, X26 | A00, A01, D01, D07, X06, X26 | 20 |
Điểm chuẩn Đại học Công Nghệ Thông Tin và truyền thông Việt - Hàn – Đại Học Đà Nẵng các năm trước
Năm 2024 · 40 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Công nghệ kỹ thuật máy tính7480108A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 22,5 | kỹ sư; Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ kỹ thuật máy tính7480108BA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 22 | Cử nhân; Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ kỹ thuật máy tính7480108Học bạ | Học bạ | 24 | Học bạ; Kỹ sư |
| Công nghệ kỹ thuật máy tính7480108BHọc bạ | Học bạ | 24 | Học bạ; Cử nhân |
| Công nghệ kỹ thuật máy tính7480108BĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM (cử nhân) |
| Công nghệ kỹ thuật máy tính7480108ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 650/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; Kỹ sư |
| Quản trị kinh doanh7340101ELA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 24 | Chuyên ngành Quản trị Logistics và chuỗi cung ứng số; Tốt nghiệp THPT |
| Quản trị kinh doanh7340101IMA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 22,5 | Chuyên ngành Quản trị dự án Công nghệ thông tin; Tốt nghiệp THPT |
| Quản trị kinh doanh7340101EFA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 23,28 | Chuyên ngành Quản trị tài chính số; Tốt nghiệp THPT |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 23,28 | Tốt nghiệp THPT |
| Quản trị kinh doanh7340101ETA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 23,25 | Chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành số; Tốt nghiệp THPT |
| Quản trị kinh doanh7340101ELHọc bạ | Học bạ | 26 | Học bạ; Chuyên ngành Quản trị Logistics và chuỗi cung ứng số |
| Quản trị kinh doanh7340101ETHọc bạ | Học bạ | 25 | Học bạ; Chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành số |
| Quản trị kinh doanh7340101EFHọc bạ | Học bạ | 24 | Học bạ; Chuyên ngành Quản trị tài chính số |
| Quản trị kinh doanh7340101IMHọc bạ | Học bạ | 24 | Học bạ; Chuyên ngành Quản trị dự án Công nghệ thông tin |
| Quản trị kinh doanh7340101Học bạ | Học bạ | 25 | Học bạ |
| Quản trị kinh doanh7340101EFĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 650/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; Chuyên ngành Quản trị tài chính số |
| Quản trị kinh doanh7340101IMĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; Chuyên ngành Quản trị dự án Công nghệ thông tin |
| Quản trị kinh doanh7340101ETĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 650/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; Chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành số |
| Quản trị kinh doanh7340101ELĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 700/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; Chuyên ngành Quản trị Logistics và chuỗi cung ứng số |
| Quản trị kinh doanh7340101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 650/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 23 | kỹ sư; Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ thông tin7480201DTA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 22 | Cử nhân - Hợp tác doanh nghiệp; Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ thông tin7480201DAA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 23,52 | Chuyên ngành Thiết kế Mỹ thuật số (Cử nhân); Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ thông tin7480201BA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 22,5 | Cử nhân; Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ thông tin7480201Học bạ | Học bạ | 25 | Học bạ; Kỹ sư |
| Công nghệ thông tin7480201DAHọc bạ | Học bạ | 25,5 | Học bạ; Chuyên ngành Thiết kế Mỹ thuật số (cử nhân) |
| Công nghệ thông tin7480201BHọc bạ | Học bạ | 24 | Học bạ; Cử nhân |
| Công nghệ thông tin7480201DTHọc bạ | Học bạ | 24 | Học bạ; Cử nhân - Hợp tác doanh nghiệp |
| Công nghệ thông tin7480201BĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 650/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; Cử nhân |
| Công nghệ thông tin7480201DAĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 650/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; Chuyên ngành Thiết kế Mỹ thuật số (cử nhân) |
| Công nghệ thông tin7480201DTĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 650/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; Cử nhân - Hợp tác doanh nghiệp |
| Công nghệ thông tin7480201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 650/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; Kỹ sư |
| Trí tuệ nhân tạo7480107ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 650/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; Kỹ sư |
| Trí tuệ nhân tạo7480107Học bạ | Học bạ | 25 | Học bạ; Kỹ sư |
| Trí tuệ nhân tạo7480107A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 23 | kỹ sư; Tốt nghiệp THPT |
| Marketing7340115Học bạ | Học bạ | 26 | Học bạ |
| Marketing7340115A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 24,01 | Tốt nghiệp THPT |
| An toàn thông tin7480202Học bạ | Học bạ | 24 | Học bạ, Kỹ sư |
| An toàn thông tin7480202A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 24 | Tốt nghiệp THPT, Kỹ sư |
Năm 2023 · 42 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Quản trị kinh doanh7340101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 650/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Công nghệ thông tin7480201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 650/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; Kỹ sư |
| Công nghệ kỹ thuật máy tính7480108BĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 650/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM (cử nhân) |
| Quản trị kinh doanh7340101Học bạ | Học bạ | 24,5 | Học bạ |
| Công nghệ thông tin7480201Học bạ | Học bạ | 25 | Học bạ; Kỹ sư |
| Công nghệ kỹ thuật máy tính7480108Học bạ | Học bạ | 24 | Học bạ; Kỹ sư |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 25,01 | kỹ sư; Tốt nghiệp THPT |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 23 | Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ kỹ thuật máy tính7480108BA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 23,09 | Cử nhân; Tốt nghiệp THPT |
| Quản trị kinh doanh7340101EFA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 22,5 | Chuyên ngành Quản trị tài chính số; Tốt nghiệp THPT |
| Quản trị kinh doanh7340101DMA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 23 | Chuyên ngành Marketing kỹ thuật số; Tốt nghiệp THPT |
| Quản trị kinh doanh7340101IMA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 22 | Chuyên ngành Quản trị dự án Công nghệ thông tin; Tốt nghiệp THPT |
| Quản trị kinh doanh7340101ELA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 23 | Chuyên ngành Quản trị Logistics và chuỗi cung ứng số; Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ kỹ thuật máy tính7480108A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 23 | kỹ sư; Tốt nghiệp THPT |
| Quản trị kinh doanh7340101ELĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 650/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; Chuyên ngành Quản trị Logistics và chuỗi cung ứng số |
| Quản trị kinh doanh7340101ETĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 650/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; Chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành số |
| Quản trị kinh doanh7340101ETA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 22,5 | Chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành số; Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ thông tin7480201DAĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 650/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; Chuyên ngành Thiết kế Mỹ thuật số (kỹ sư) |
| Công nghệ thông tin7480201NSA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 23 | Chuyên ngành Mạng và An toàn thông tin (Kỹ sư); Tốt nghiệp THPT |
| Quản trị kinh doanh7340101ELHọc bạ | Học bạ | 26 | Học bạ; Chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành số |
| Quản trị kinh doanh7340101ETHọc bạ | Học bạ | 25 | Học bạ; Chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành số |
| Công nghệ thông tin7480201DAHọc bạ | Học bạ | 24,5 | Học bạ; Chuyên ngành Thiết kế Mỹ thuật số (kỹ sư) |
| Công nghệ thông tin7480201DAA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 24 | Chuyên ngành Thiết kế Mỹ thuật số (Kỹ sư); Tốt nghiệp THPT |
| Quản trị kinh doanh7340101DMHọc bạ | Học bạ | 25,5 | Học bạ; Chuyên ngành Marketing kỹ thuật số |
| Quản trị kinh doanh7340101EFHọc bạ | Học bạ | 24 | Học bạ; Chuyên ngành Quản trị tài chính số |
| Quản trị kinh doanh7340101IMHọc bạ | Học bạ | 24 | Học bạ; Chuyên ngành Quản trị dự án Công nghệ thông tin |
| Công nghệ kỹ thuật máy tính7480108BHọc bạ | Học bạ | 24 | Học bạ; Cử nhân |
| Công nghệ thông tin7480201BHọc bạ | Học bạ | 24 | Học bạ; Cử nhân |
| Công nghệ thông tin7480201BA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 23,5 | Cử nhân; Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ thông tin7480201DTHọc bạ | Học bạ | 24 | Học bạ; Cử nhân - Hợp tác doanh nghiệp |
| Công nghệ thông tin7480201DTA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 23 | Cử nhân - Hợp tác doanh nghiệp; Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ thông tin7480201NSHọc bạ | Học bạ | 25 | Học bạ; Chuyên ngành Mạng và An toàn thông tin (kỹ sư) |
| Quản trị kinh doanh7340101DMĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 650/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; Chuyên ngành Marketing kỹ thuật số |
| Quản trị kinh doanh7340101EFĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 650/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; Chuyên ngành Quản trị tài chính số |
| Quản trị kinh doanh7340101IMĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 650/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; Chuyên ngành Quản trị dự án Công nghệ thông tin |
| Công nghệ kỹ thuật máy tính7480108ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 650/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; Kỹ sư |
| Công nghệ thông tin7480201BĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 650/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; Cử nhân |
| Công nghệ thông tin7480201DTĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 650/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; Cử nhân - Hợp tác doanh nghiệp |
| Công nghệ thông tin7480201NSĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 650/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; Chuyên ngành Mạng và An toàn thông tin (kỹ sư) |
| Trí tuệ nhân tạo7480107ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 650/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM; Kỹ sư |
| Trí tuệ nhân tạo7480107Học bạ | Học bạ | 25 | Học bạ; Kỹ sư |
| Trí tuệ nhân tạo7480107A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 25,01 | kỹ sư; Tốt nghiệp THPT |
Năm 2022 · 40 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Quản trị kinh doanh7340101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | |
| Công nghệ thông tin7480201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | (kỹ sư) |
| Công nghệ kỹ thuật máy tính7480108ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | (kỹ sư) |
| Quản trị kinh doanh7340101Học bạ | Học bạ | 24 | Học bạ |
| Công nghệ thông tin7480201Học bạ | Học bạ | 25 | kỹ sư Học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật máy tính7480108Học bạ | Học bạ | 24 | Kỹ sư Học bạ |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 24 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật máy tính7480108BA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 23 | Cử nhân, Điểm thi TN THPT |
| Quản trị kinh doanh7340101EFA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 22 | chuyên ngành Quản trị tài chính số, Điểm thi TN THPT |
| Quản trị kinh doanh7340101DMA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 24 | Chuyên ngành Marketing kỹ thuật số, Điểm thi TN THPT |
| Quản trị kinh doanh7340101IMA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 20,05 | Chuyên ngành Quản trị dự án Công nghệ thông tin, Điểm thi TN THPT |
| Quản trị kinh doanh7340101ELA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 25 | Chuyên ngành Quản trị Logistics và chuỗi cung ứng số, Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật máy tính7480108A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 23 | Kỹ sư, Điểm thi TN THPT |
| Quản trị kinh doanh7340101ELĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | chuyên ngành Quản trị Logistics và chuỗi cung ứng số |
| Quản trị kinh doanh7340101ETĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành số |
| Quản trị kinh doanh7340101ETA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 23 | chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành số, Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ thông tin7480201DAĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | chuyên ngành Thiết kế Mỹ thuật số (kỹ sư) |
| Công nghệ thông tin7480201DSĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (kỹ sư) |
| Công nghệ thông tin7480201NSA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 23 | Chuyên ngành Mạng và An toàn thông tin (kỹ sư), Điểm thi TN THPT |
| Quản trị kinh doanh7340101ELHọc bạ | Học bạ | 25 | Chuyên ngành Quản trị Logistics và chuỗi cung ứng số Học bạ |
| Quản trị kinh doanh7340101ETHọc bạ | Học bạ | 25 | Chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành số Học bạ |
| Công nghệ thông tin7480201DAHọc bạ | Học bạ | 25 | Chuyên ngành Thiết kế Mỹ thuật số (kỹ sư) Học bạ |
| Công nghệ thông tin7480201DAA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 23 | Chuyên ngành Thiết kế Mỹ thuật số (kỹ sư), Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ thông tin7480201DSHọc bạ | Học bạ | 25 | Chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (kỹ sư) Học bạ |
| Công nghệ thông tin7480201DSA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 24 | chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (kỹ sư), Điểm thi TN THPT |
| Quản trị kinh doanh7340101DMHọc bạ | Học bạ | 25 | Chuyên ngành Marketing kỹ thuật số Học bạ |
| Quản trị kinh doanh7340101EFHọc bạ | Học bạ | 24 | Chuyên ngành Quản trị tài chính số Học bạ |
| Quản trị kinh doanh7340101IMHọc bạ | Học bạ | 24 | Chuyên ngành Quản trị dự án Công nghệ thông tin Học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật máy tính7480108BHọc bạ | Học bạ | 24 | Cử nhân Học bạ |
| Công nghệ thông tin7480201BHọc bạ | Học bạ | 24,5 | cử nhân Học bạ |
| Công nghệ thông tin7480201DTHọc bạ | Học bạ | 24,5 | cử nhân - Hợp tác doanh nghiệp Học bạ |
| Công nghệ thông tin7480201NSHọc bạ | Học bạ | 25 | Chuyên ngành Mạng và An toàn thông tin (kỹ sư) Học bạ |
| Quản trị kinh doanh7340101DMĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | chuyên ngành Marketing kỹ thuật số |
| Quản trị kinh doanh7340101EFĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | chuyên ngành Quản trị tài chính số |
| Quản trị kinh doanh7340101IMĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | chuyên ngành Quản trị dự án Công nghệ thông tin |
| Công nghệ kỹ thuật máy tính7480108BĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | (cử nhân) |
| Công nghệ thông tin7480201BĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | (cử nhân) |
| Công nghệ thông tin7480201DTĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | cử nhân - Hợp tác doanh nghiệp |
| Công nghệ thông tin7480201NSĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | chuyên ngành Mạng và An toàn thông tin (kỹ sư) |
| Công nghệ thông tin7480201DTA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 24 | cử nhân - Hợp tác doanh nghiệp, Điểm thi TN THPT |
Năm 2021 · 11 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 22,5 | Điểm thi TN THPT (với TO>=7; TTNV |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 23 | Điểm thi TN THPT (với TO>=7; TTNV |
| Công nghệ kỹ thuật máy tính7480108A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 20 | Điểm thi TN THPT (với TO>=7.6; TTNV |
| Quản trị kinh doanh7340101ELĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | chuyên ngành Quản trị logistics và chuỗi cung ứng số |
| Quản trị kinh doanh7340101ETĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành số |
| Công nghệ thông tin7480201DAĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | chuyên ngành Thiết kế Mỹ thuật số |
| Công nghệ thông tin7480201DSĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo |
| Quản trị kinh doanh7340101ELA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 23 | Điểm thi TN THPT (với TO>=6.8; TTNV |
| Quản trị kinh doanh7340101ETA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 20,5 | Điểm thi TN THPT (với TO>=7; TTNV |
| Công nghệ thông tin7480201DAA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 21,5 | Điểm thi TN THPT (với TO>=7; TTNV |
| Công nghệ thông tin7480201DSA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 21,05 | Điểm thi TN THPT (với TO>=7.8; TTNV |
Năm 2020 · 3 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Quản trị kinh doanh7340101Học bạ | Học bạ | 18 | TO >= 6 TTNV |
| Công nghệ thông tin7480201Học bạ | Học bạ | 18 | TO >= 7.2 TTNV |
| Công nghệ kỹ thuật máy tính7480108Học bạ | Học bạ | 18 | TO >= 6.4 TTNV |
Năm 2019 · 4 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 18,75 | |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 19,75 | |
| Công nghệ kỹ thuật máy tính7480108A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 17 | |
| Công nghệ thông tin7480201DTA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 16,15 | đặc thù |
Năm 2018 · 4 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 16 | TTNV |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 17 | TTNV |
| Công nghệ kỹ thuật máy tính7480108A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 15,5 | TTNV |
| Công nghệ thông tin7480201DTA00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 16,55 | đặc thù TTNV |
Năm 2017 · 3 mức điểm
Không có ngành nào khớp.
Xem thông báo chính thức tại website trường: vku.udn.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Trường khối Kỹ thuật khác ở miền Trung
- DCVĐại học Công nghiệp VinhNghệ An
- XDNPhân hiệu Đại học Xây dựng miền Trung tại Đà NẵngĐà Nẵng
- XDTĐại Học Xây Dựng Miền TrungĐắk Lắk
- DHTĐại Học Khoa Học – Đại Học HuếHuế · Điểm THPT 2026: 15 – 23
- DHEKhoa Kỹ thuật và Công nghệ - Đại học HuếHuế · Điểm THPT 2026: 15,75 – 23
- DDKĐại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngĐà Nẵng · Điểm THPT 2026: 18,25 – 27,1





