
Mã trường Phân hiệu Đại học Xây dựng miền Trung tại Đà Nẵng (XDN) và danh sách ngành 2025
Giới thiệu Phân hiệu Đại học Xây dựng miền Trung tại Đà Nẵng
Phân hiệu Đại học Xây dựng miền Trung tại Đà Nẵng (viết tắt MUCEDanang) là cơ sở đào tạo công lập tại Đà Nẵng, trực thuộc Bộ Xây dựng, thành lập năm 2017. Trường đào tạo trình độ đại học theo định hướng ứng dụng, gắn đào tạo với nghiên cứu khoa học và chuyển giao công nghệ trong lĩnh vực xây dựng, kiến trúc cùng các lĩnh vực kinh tế khác. Các hệ đào tạo gồm đại học, sau đại học và liên thông.
Năm 2025, trường có 12 mã xét tuyển với tổng chỉ tiêu 515. Kiến trúc và xây dựng là lĩnh vực có nhiều mã nhất với 5 mã, tiếp đến là kinh doanh và quản lý 3 mã, công nghệ kỹ thuật 2 mã.
Năm 2025, trường áp dụng 5 phương thức xét tuyển gồm học bạ, điểm thi THPT, đánh giá năng lực V-ACT, xét thẳng và ưu tiên xét tuyển, kết hợp. Các tổ hợp hay gặp là A00, A01, C01 và D01.
- Tên trường
- Phân hiệu Đại học Xây dựng miền Trung tại Đà Nẵng
- Tên tiếng Anh
- Mien Trung University
- Mã trường
- XDN
- Tên viết tắt
- MUCEDanang
- Loại
- công lập
- Tỉnh/thành
- Đà Nẵng
- Địa chỉ
- 544B Nguyễn Lương Bằng, phường Hải Vân, thành phố Đà Nẵng
Danh sách ngành và mã xét tuyển 2025
Vuốt ngang để xem đủ bảng trên điện thoại.
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển & tổ hợp |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 30 | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56 Học bạ: A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 2 | 7340122 | Thương mại điện tử | 30 | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56 Học bạ: A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 3 | 7340301 | Kế toán | 30 | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56 Học bạ: A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 4 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 50 | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56 Học bạ: A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 5 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 140 | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56 Học bạ: A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 6 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 40 | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56 Học bạ: A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 7 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | 40 | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56 Học bạ: A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 8 | 7580101 | Kiến trúc | 30 | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56 Học bạ: A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56 Kết hợp: V00, V01 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 9 | 7580103 | Kiến trúc Nội thất | 30 | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56 Học bạ: A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56 Kết hợp: V00, V01 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 10 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 45 | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56 Học bạ: A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 11 | 7580205 | kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 20 | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56 Học bạ: A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
| 12 | 7580302 | Quản lý xây dựng | 30 | Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56 Học bạ: A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56 ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT |
Không có ngành phù hợp. Thử mã hoặc tên ngành khác.
Trường khối Kỹ thuật khác ở miền Trung
- XDTĐại Học Xây Dựng Miền TrungĐắk Lắk
- DHEKhoa Kỹ thuật và Công nghệ - Đại học HuếHuế · Điểm THPT 2026: 15,75 – 23
- DDKĐại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngĐà Nẵng · Điểm THPT 2026: 18,25 – 27,1
- DCVĐại học Công nghiệp VinhNghệ An
- VKUĐại học Công Nghệ Thông Tin và truyền thông Việt - Hàn – Đại Học Đà NẵngĐà Nẵng
- DHTĐại Học Khoa Học – Đại Học HuếHuế · Điểm THPT 2026: 15 – 23
Xem thông báo chính thức tại website trường. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Câu hỏi thường gặp
Mã trường Phân hiệu Đại học Xây dựng miền Trung tại Đà Nẵng là gì?
Mã trường Phân hiệu Đại học Xây dựng miền Trung tại Đà Nẵng là XDN.
Phân hiệu Đại học Xây dựng miền Trung tại Đà Nẵng có tên tiếng Anh, tên viết tắt là gì?
Tên viết tắt: MUCEDanang. Tên tiếng Anh: Mien Trung University.
Phân hiệu Đại học Xây dựng miền Trung tại Đà Nẵng thành lập năm nào?
Năm thành lập (tính từ trường tiền thân nếu có): 2017.
Phân hiệu Đại học Xây dựng miền Trung tại Đà Nẵng ở đâu?
Địa chỉ: 544B Nguyễn Lương Bằng, phường Hải Vân, thành phố Đà Nẵng.
Phân hiệu Đại học Xây dựng miền Trung tại Đà Nẵng có bao nhiêu mã xét tuyển, chỉ tiêu?
Dữ liệu năm 2025 có 12 mã xét tuyển. Tổng chỉ tiêu đã có số liệu là 515 (trên 12/12 mã xét tuyển).
Phân hiệu Đại học Xây dựng miền Trung tại Đà Nẵng xét tuyển bằng những phương thức nào?
Các phương thức có trong dữ liệu năm 2025: Điểm thi THPT, Học bạ, ĐGNL V-ACT, Kết hợp, Xét thẳng / ƯTXT. Xem chi tiết theo từng ngành trong bảng.





