Mã trường Khoa Kỹ thuật và Công nghệ - Đại học Huế (DHE) và danh sách ngành 2026

Giới thiệu Khoa Kỹ thuật và Công nghệ - Đại học Huế

Khoa Kỹ thuật và Công nghệ - Đại học Huế (HUET) là đơn vị công lập đào tạo trình độ đại học, trực thuộc Đại học Huế, tại Huế. Khoa được thành lập năm 2026 trên cơ sở sáp nhập Khoa Kỹ thuật và Công nghệ, Khoa Quốc tế và Viện Nghiên cứu phát triển kinh tế - xã hội. Đơn vị tập trung vào các lĩnh vực then chốt như trí tuệ nhân tạo, vi mạch bán dẫn, công nghệ ô tô điện, năng lượng xanh và công nghệ số.

Khoa có 8 mã xét tuyển, tổng chỉ tiêu 456. Nhóm lĩnh vực có nhiều mã nhất là công nghệ kỹ thuật với 3 mã, kỹ thuật với 2 mã và kiến trúc và xây dựng với 1 mã.

Năm 2026, khoa áp dụng 5 phương thức xét tuyển: học bạ, kết hợp, điểm thi THPT, đánh giá năng lực V-ACT, xét thẳng và ưu tiên xét tuyển. Các tổ hợp hay gặp gồm A00, A01, C01 và D01.

Tên trường
Khoa Kỹ thuật và Công nghệ - Đại học Huế
Mã trường
DHE
Tên viết tắt
HUET
Loại
công lập
Tỉnh/thành
Huế
Địa chỉ
CS1: 01 Điện Biên Phủ, phường Vĩnh Ninh, Thành phố Huế; CS2: 05 Hà Nội, phường Vĩnh Ninh, Thành phố Huế
Mã trườngDHE
Số mã xét tuyển8
Tổng chỉ tiêu456
Số phương thức5

Danh sách ngành và mã xét tuyển 2026

Vuốt ngang để xem đủ bảng trên điện thoại.

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyển & tổ hợp
17480106Kỹ thuật máy tính (2 chương trình đào tạo: Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo; Kỹ thuật máy tính )36
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01, X07, X26
Học bạ: A00, A01, C01, D01, X07, X26
Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, C01, D01, X07, X26
Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, C01, D01, X07, X26
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
27480112KSKhoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư)(03 chuyên ngành: Khoa học dữ liệu; Trí tuệ nhân tạo; Phân tích dữ liệu kinh doanh)50
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, D01, X07, X26
Học bạ: A00, A01, C01, D01, X07, X26
Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, C01, D01, X07, X26
Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, C01, D01, X07, X26
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
37510205Công nghệ kỹ thuật ô tô (hệ kỹ sư và cử nhân) (3 chuyên ngành: Công nghệ ô tô điện; Kiểm định và dịch vụ ô tô; Thiết kế ô tô)100
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, X07
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, X07
Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, C01, C02, D01, X07
Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, C01, C02, D01, X07
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
47510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử60
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, X07
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, X07
Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, C01, C02, D01, X07
Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, C01, C02, D01, X07
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
57510301_1Mã Bộ: 7510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Công nghệ thiết kế vi mạch)60
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, X07
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, X07
Kết hợp: A00, A01, C01, C02, D01, X07
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
67520201Kỹ thuật điện (hệ kỹ sư và cử nhân) (03 chuyên ngành: Năng lượng tái tạo; Tòa nhà thông minh; Điện công nghiệp)50
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, X07
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, X07
Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, C01, C02, D01, X07
Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, C01, C02, D01, X07
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
77520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (hệ kỹ sư và cử nhân) (03 chuyên ngành:Hệ thống nhúng; Tự động hóa công nghiệp; Kỹ thuật Robot)70
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, X07
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, X07
Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, C01, C02, D01, X07
Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, C01, C02, D01, X07
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT
87580201Kỹ thuật xây dựng (hệ kỹ sư)30
Điểm thi THPT: A00, A01, C01, C02, D01, X07
Học bạ: A00, A01, C01, C02, D01, X07
Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, C01, C02, D01, X07
Kết hợp: Học bạ + CCNN: A00, A01, C01, C02, D01, X07
ĐGNL V-ACTXét thẳng / ƯTXT

Không có ngành phù hợp. Thử mã hoặc tên ngành khác.

Trường khối Kỹ thuật khác ở miền Trung

Xem thông báo chính thức tại website trường. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.

Câu hỏi thường gặp

Mã trường Khoa Kỹ thuật và Công nghệ - Đại học Huế là gì?

Mã trường Khoa Kỹ thuật và Công nghệ - Đại học Huế là DHE.

Khoa Kỹ thuật và Công nghệ - Đại học Huế có tên tiếng Anh, tên viết tắt là gì?

Tên viết tắt: HUET.

Khoa Kỹ thuật và Công nghệ - Đại học Huế thành lập năm nào?

Năm thành lập (tính từ trường tiền thân nếu có): 2026.

Khoa Kỹ thuật và Công nghệ - Đại học Huế ở đâu?

Địa chỉ: CS1: 01 Điện Biên Phủ, phường Vĩnh Ninh, Thành phố Huế; CS2: 05 Hà Nội, phường Vĩnh Ninh, Thành phố Huế.

Khoa Kỹ thuật và Công nghệ - Đại học Huế có bao nhiêu mã xét tuyển, chỉ tiêu?

Dữ liệu năm 2026 có 8 mã xét tuyển. Tổng chỉ tiêu đã có số liệu là 456 (trên 8/8 mã xét tuyển).

Khoa Kỹ thuật và Công nghệ - Đại học Huế xét tuyển bằng những phương thức nào?

Các phương thức có trong dữ liệu năm 2026: Điểm thi THPT, Học bạ, ĐGNL V-ACT, Kết hợp, Xét thẳng / ƯTXT. Xem chi tiết theo từng ngành trong bảng.