
Điểm chuẩn Đại Học Xây Dựng Miền Trung năm 2025
Đại Học Xây Dựng Miền Trung (mã XDT, Đắk Lắk) có điểm chuẩn 2025 theo 4 phương thức, 15 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2023, 2021, 2020, 2019, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.
Chưa có điểm chuẩn 2026 của trường trong dữ liệu. Đang hiển thị năm 2025.
- Mã trường
- XDT
- Tỉnh/thành
- Đắk Lắk
- Loại trường
- công lập
- Số mã xét tuyển
- 15
- Phương thức
- 4
- Điểm THPT cao nhất 2025
- 15 · Quản trị kinh doanh
- Điểm THPT thấp nhất 2025
- 15 · Quản trị kinh doanh
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
Thang 30 · 15 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2025 |
|---|---|---|
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56 | A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56 | 15 |
| Thương mại điện tử7340122A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56 | A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56 | 15 |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56 | A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56 | 15 |
| Kế toán7340301A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56 | A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56 | 15 |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56 | A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56 | 15 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56 | A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56 | 15 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56 | A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56 | 15 |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56 | A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56 | 15 |
| Kiến trúc7580101A01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56 | A01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56 | 15 |
| Kiến trúc Nội thất7580103A01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56 | A01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56 | 15 |
| Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56 | A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56 | 15 |
| kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56 | A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56 | 15 |
| Kỹ thuật cấp thoát nước7580213A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56 | A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56 | 15 |
| Kinh tế xây dựng7580301A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56 | A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56 | 15 |
| Quản lý xây dựng7580302A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56 | A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56 | 15 |
Điểm chuẩn theo phương thức Học bạ năm 2025
Thang 30 · 15 mức điểm
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2025 |
|---|---|---|
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56 | A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56 | 15 |
| Thương mại điện tử7340122A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56 | A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56 | 15 |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56 | A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56 | 15 |
| Kế toán7340301A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56 | A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56 | 15 |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56 | A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56 | 15 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56 | A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56 | 15 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56 | A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56 | 15 |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56 | A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56 | 15 |
| Kiến trúc7580101A01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56 | A01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56 | 15 |
| Kiến trúc Nội thất7580103A01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56 | A01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56 | 15 |
| Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56 | A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56 | 15 |
| kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56 | A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56 | 15 |
| Kỹ thuật cấp thoát nước7580213A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56 | A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56 | 15 |
| Kinh tế xây dựng7580301A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56 | A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56 | 15 |
| Quản lý xây dựng7580302A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56 | A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56 | 15 |
Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL V-ACT năm 2025
Thang 1200 · 15 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi V-ACT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | 2025 |
|---|---|
| Quản trị kinh doanh7340101 | 15 |
| Thương mại điện tử7340122 | 15 |
| Tài chính - Ngân hàng7340201 | 15 |
| Kế toán7340301 | 15 |
| Công nghệ thông tin7480201 | 15 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205 | 15 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 | 15 |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216 | 15 |
| Kiến trúc7580101 | 15 |
| Kiến trúc Nội thất7580103 | 15 |
| Kỹ thuật xây dựng7580201 | 15 |
| kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205 | 15 |
| Kỹ thuật cấp thoát nước7580213 | 15 |
| Kinh tế xây dựng7580301 | 15 |
| Quản lý xây dựng7580302 | 15 |
Điểm chuẩn theo phương thức Kết hợp năm 2025
Thang 30 · 2 mức điểm
Điểm chuẩn Đại Học Xây Dựng Miền Trung các năm trước
Năm 2023 · 45 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kế toán7340301Học bạ | Học bạ | 18 | học bạ |
| Kế toán7340301ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM |
| Kế toán7340301ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 75/100 | Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội |
| Quản trị kinh doanh7340101Học bạ | Học bạ | 18 | học bạ |
| Quản trị kinh doanh7340101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM |
| Quản trị kinh doanh7340101ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 75/100 | Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội |
| Tài chính - Ngân hàng7340201Học bạ | Học bạ | 18 | học bạ |
| Tài chính - Ngân hàng7340201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM |
| Tài chính - Ngân hàng7340201ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 75/100 | Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội |
| Công nghệ thông tin7480201Học bạ | Học bạ | 18 | học bạ |
| Công nghệ thông tin7480201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM |
| Công nghệ thông tin7480201ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 75/100 | Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205Học bạ | Học bạ | 18 | học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 75/100 | Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Học bạ | Học bạ | 18 | học bạ |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 75/100 | Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216Học bạ | Học bạ | 18 | học bạ |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 75/100 | Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội |
| Kiến trúc7580101Học bạ | Học bạ | 18 | học bạ |
| Kiến trúc7580101ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM |
| Kiến trúc7580101ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 75/100 | Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội |
| Kiến trúc Nội thất7580103Học bạ | Học bạ | 18 | học bạ |
| Kiến trúc Nội thất7580103ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM |
| Kiến trúc Nội thất7580103ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 75/100 | Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội |
| Kinh tế xây dựng7580301Học bạ | Học bạ | 18 | học bạ |
| Kinh tế xây dựng7580301ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM |
| Kinh tế xây dựng7580301ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 75/100 | Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội |
| Kỹ thuật cấp thoát nước7580213Học bạ | Học bạ | 18 | học bạ |
| Kỹ thuật cấp thoát nước7580213ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM |
| Kỹ thuật cấp thoát nước7580213ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 75/100 | Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội |
| Kỹ thuật xây dựng7580201Học bạ | Học bạ | 18 | học bạ |
| Kỹ thuật xây dựng7580201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM |
| Kỹ thuật xây dựng7580201ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 75/100 | Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội |
| kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205Học bạ | Học bạ | 18 | học bạ |
| kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM |
| kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 75/100 | Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội |
| Quản lý Đô thị và Công trình7580106Học bạ | Học bạ | 18 | học bạ |
| Quản lý Đô thị và Công trình7580106ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM |
| Quản lý Đô thị và Công trình7580106ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 75/100 | Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội |
| Quản lý xây dựng7580302Học bạ | Học bạ | 18 | học bạ |
| Quản lý xây dựng7580302ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 600/1200 | Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM |
| Quản lý xây dựng7580302ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 75/100 | Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội |
Năm 2021 · 3 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Quản lý xây dựng7580302Kết hợp | Kết hợp | 18 | 600 ĐGNL |
| Kỹ thuật xây dựng7580201Kết hợp | Kết hợp | 18 | 600 ĐGNL |
| Kỹ thuật xây dựng7580205Kết hợp | Kết hợp | 18 | 600 ĐGNL |
Năm 2020 · 8 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kế toán7340301A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 18 | |
| Kiến trúc7580101V00, V01, V02, V03 | V00, V01, V02, V03 | 18 | |
| Kinh tế7580301A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 18 | Kinh tế xây dựng |
| Quản lý xây dựng7580302A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 18 | |
| Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 18 | |
| Kỹ thuật môi trường7520320A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 18 | |
| Kỹ thuật cấp thoát nước7580213A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 18 | |
| Kỹ thuật xây dựng7580205A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 18 |
Năm 2019 · 13 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kế toán7340301A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 13 | |
| Kiến trúc7580101V00, V01, V02, V03 | V00, V01, V02, V03 | 13 | |
| Kinh tế7580301A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 13 | Kinh tế xây dựng |
| Quản lý xây dựng7580302A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 13 | |
| Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 13 | |
| Kỹ thuật môi trường7520320A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 13 | |
| Kỹ thuật cấp thoát nước7580213A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 13 | |
| Kỹ thuật xây dựng7580205A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 13 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
| Kế toán7340301XDNA00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 13 | Đào tạo tại phân hiệu Đà Nẵng |
| Kiến trúc7580101XDNV00, V01, V02, V03 | V00, V01, V02, V03 | 13 | Đào tạo tại phân hiệu Đà Nẵng |
| Quản lý xây dựng7580302XDNA00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 13 | Đào tạo tại phân hiệu Đà Nẵng |
| Kỹ thuật xây dựng7580201XDNA00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 13 | Đào tạo tại phân hiệu Đà Nẵng |
| Kỹ thuật xây dựng7580205XDNA00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 13 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Đào tạo tại phân hiệu Đà Nẵng) |
Năm 2018 · 8 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kế toán7340301A00, A01, C01, D01Học bạ | A00, A01, C01, D01Học bạ | 13 | Điểm chuẩn học bạ: 18 |
| Kiến trúc7580101V00, V01, V02, V03Học bạ | V00, V01, V02, V03Học bạ | 13 | Điểm chuẩn học bạ: 18 |
| Kinh tế7580301A00, A01, D01, C01Học bạ | A00, A01, D01, C01Học bạ | 13 | Kinh tế xây dựng Điểm chuẩn học bạ: 18 |
| Quản lý xây dựng7580302A00, A01, C01, D01Học bạ | A00, A01, C01, D01Học bạ | 13 | Điểm chuẩn học bạ: 18 |
| Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, C01, D01Học bạ | A00, A01, C01, D01Học bạ | 13 | Điểm chuẩn học bạ: 18 |
| Kỹ thuật môi trường7520320A00, A01, C01, D01Học bạ | A00, A01, C01, D01Học bạ | 13 | Điểm chuẩn học bạ: 18 |
| Kỹ thuật cấp thoát nước7580213A00, A01, C01, D01Học bạ | A00, A01, C01, D01Học bạ | 13 | Điểm chuẩn học bạ: 18 |
| Kỹ thuật xây dựng7580205A00, A01, D01, C01Học bạ | A00, A01, D01, C01Học bạ | 13 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông Điểm chuẩn học bạ: 18 |
Năm 2017 · 6 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kiến trúc7580101V00, V01, V02, V03 | V00, V01, V02, V03 | 15,5 | |
| Kinh tế7580301A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 15,5 | Kinh tế xây dựng |
| Quản lý xây dựng7580302A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 15,5 | |
| Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 15,5 | |
| Kỹ thuật môi trường7520320A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 15,5 | |
| Kỹ thuật xây dựng7580205A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 15,5 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
Không có ngành nào khớp.
Xem thông báo chính thức tại website trường: muce.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Trường khối Kỹ thuật khác ở miền Trung
- XDNPhân hiệu Đại học Xây dựng miền Trung tại Đà NẵngĐà Nẵng
- DHEKhoa Kỹ thuật và Công nghệ - Đại học HuếHuế · Điểm THPT 2026: 15,75 – 23
- DDKĐại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngĐà Nẵng · Điểm THPT 2026: 18,25 – 27,1
- DCVĐại học Công nghiệp VinhNghệ An
- VKUĐại học Công Nghệ Thông Tin và truyền thông Việt - Hàn – Đại Học Đà NẵngĐà Nẵng
- DHTĐại Học Khoa Học – Đại Học HuếHuế · Điểm THPT 2026: 15 – 23





