Điểm chuẩn Khoa Kỹ thuật và Công nghệ - Đại học Huế năm 2026

Khoa Kỹ thuật và Công nghệ - Đại học Huế (mã DHE, Huế) có điểm chuẩn 2026 theo 4 phương thức, 8 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2024, 2023, 2022, 2021, 2020, xem ở mục cuối trang.

Mã trường
DHE
Tỉnh/thành
Huế
Loại trường
công lập
Số mã xét tuyển
8
Phương thức
4
Điểm THPT cao nhất 2026
23 · Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Công nghệ thiết kế vi mạch)
Điểm THPT thấp nhất 2026
15,75 · Kỹ thuật xây dựng (hệ kỹ sư)

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

Thang 30 · 8 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2026
Kỹ thuật máy tính (2 chương trình đào tạo: Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo; Kỹ thuật máy tính )7480106A00, A01, C01, D01, X07, X26A00, A01, C01, D01, X07, X2619
Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư)(03 chuyên ngành: Khoa học dữ liệu; Trí tuệ nhân tạo; Phân tích dữ liệu kinh doanh)7480112KSA00, A01, C01, D01, X07, X26A00, A01, C01, D01, X07, X2619
Công nghệ kỹ thuật ô tô (hệ kỹ sư và cử nhân) (3 chuyên ngành: Công nghệ ô tô điện; Kiểm định và dịch vụ ô tô; Thiết kế ô tô)7510205A00, A01, C01, C02, D01, X07A00, A01, C01, C02, D01, X0720
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, C01, C02, D01, X07A00, A01, C01, C02, D01, X0719
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Công nghệ thiết kế vi mạch)7510301_1A00, A01, C01, C02, D01, X07A00, A01, C01, C02, D01, X0723
Kỹ thuật điện (hệ kỹ sư và cử nhân) (03 chuyên ngành: Năng lượng tái tạo; Tòa nhà thông minh; Điện công nghiệp)7520201A00, A01, C01, C02, D01, X07A00, A01, C01, C02, D01, X0717,5
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (hệ kỹ sư và cử nhân) (03 chuyên ngành:Hệ thống nhúng; Tự động hóa công nghiệp; Kỹ thuật Robot)7520216A00, A01, C01, C02, D01, X07A00, A01, C01, C02, D01, X0720,5
Kỹ thuật xây dựng (hệ kỹ sư)7580201A00, A01, C01, C02, D01, X07A00, A01, C01, C02, D01, X0715,75

Điểm chuẩn theo phương thức Học bạ năm 2026

Thang 30 · 8 mức điểm

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2026
Kỹ thuật máy tính (2 chương trình đào tạo: Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo; Kỹ thuật máy tính )7480106A00, A01, C01, D01, X07, X26A00, A01, C01, D01, X07, X2621
Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư)(03 chuyên ngành: Khoa học dữ liệu; Trí tuệ nhân tạo; Phân tích dữ liệu kinh doanh)7480112KSA00, A01, C01, D01, X07, X26A00, A01, C01, D01, X07, X2621
Công nghệ kỹ thuật ô tô (hệ kỹ sư và cử nhân) (3 chuyên ngành: Công nghệ ô tô điện; Kiểm định và dịch vụ ô tô; Thiết kế ô tô)7510205A00, A01, C01, C02, D01, X07A00, A01, C01, C02, D01, X0721,75
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, C01, C02, D01, X07A00, A01, C01, C02, D01, X0721
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Công nghệ thiết kế vi mạch)7510301_1A00, A01, C01, C02, D01, X07A00, A01, C01, C02, D01, X0724,36
Kỹ thuật điện (hệ kỹ sư và cử nhân) (03 chuyên ngành: Năng lượng tái tạo; Tòa nhà thông minh; Điện công nghiệp)7520201A00, A01, C01, C02, D01, X07A00, A01, C01, C02, D01, X0719,87
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (hệ kỹ sư và cử nhân) (03 chuyên ngành:Hệ thống nhúng; Tự động hóa công nghiệp; Kỹ thuật Robot)7520216A00, A01, C01, C02, D01, X07A00, A01, C01, C02, D01, X0722,12
Kỹ thuật xây dựng (hệ kỹ sư)7580201A00, A01, C01, C02, D01, X07A00, A01, C01, C02, D01, X0718,56

Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL V-ACT năm 2026

Thang 1200 · 8 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi V-ACT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2026
Kỹ thuật máy tính (2 chương trình đào tạo: Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo; Kỹ thuật máy tính )7480106A00, A01, C01, D01, X07, X26A00, A01, C01, D01, X07, X26639
Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư)(03 chuyên ngành: Khoa học dữ liệu; Trí tuệ nhân tạo; Phân tích dữ liệu kinh doanh)7480112KSA00, A01, C01, D01, X07, X26A00, A01, C01, D01, X07, X26639
Công nghệ kỹ thuật ô tô (hệ kỹ sư và cử nhân) (3 chuyên ngành: Công nghệ ô tô điện; Kiểm định và dịch vụ ô tô; Thiết kế ô tô)7510205A00, A01, C01, C02, D01, X07A00, A01, C01, C02, D01, X07676
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, C01, C02, D01, X07A00, A01, C01, C02, D01, X07639
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Công nghệ thiết kế vi mạch)7510301_1A00, A01, C01, C02, D01, X07A00, A01, C01, C02, D01, X07800
Kỹ thuật điện (hệ kỹ sư và cử nhân) (03 chuyên ngành: Năng lượng tái tạo; Tòa nhà thông minh; Điện công nghiệp)7520201A00, A01, C01, C02, D01, X07A00, A01, C01, C02, D01, X07587
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (hệ kỹ sư và cử nhân) (03 chuyên ngành:Hệ thống nhúng; Tự động hóa công nghiệp; Kỹ thuật Robot)7520216A00, A01, C01, C02, D01, X07A00, A01, C01, C02, D01, X07695
Kỹ thuật xây dựng (hệ kỹ sư)7580201A00, A01, C01, C02, D01, X07A00, A01, C01, C02, D01, X07526

Điểm chuẩn theo phương thức Kết hợp năm 2026

Thang 30 · 16 mức điểm

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2026
Kỹ thuật máy tính (2 chương trình đào tạo: Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo; Kỹ thuật máy tính )7480106A00, A01, C01, D01, X07, X26A00, A01, C01, D01, X07, X2621
Kỹ thuật máy tính (2 chương trình đào tạo: Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo; Kỹ thuật máy tính )7480106A00, A01, C01, D01, X07, X26A00, A01, C01, D01, X07, X2619
Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư)(03 chuyên ngành: Khoa học dữ liệu; Trí tuệ nhân tạo; Phân tích dữ liệu kinh doanh)7480112KSA00, A01, C01, D01, X07, X26A00, A01, C01, D01, X07, X2621
Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư)(03 chuyên ngành: Khoa học dữ liệu; Trí tuệ nhân tạo; Phân tích dữ liệu kinh doanh)7480112KSA00, A01, C01, D01, X07, X26A00, A01, C01, D01, X07, X2619
Công nghệ kỹ thuật ô tô (hệ kỹ sư và cử nhân) (3 chuyên ngành: Công nghệ ô tô điện; Kiểm định và dịch vụ ô tô; Thiết kế ô tô)7510205A00, A01, C01, C02, D01, X07A00, A01, C01, C02, D01, X0721,75
Công nghệ kỹ thuật ô tô (hệ kỹ sư và cử nhân) (3 chuyên ngành: Công nghệ ô tô điện; Kiểm định và dịch vụ ô tô; Thiết kế ô tô)7510205A00, A01, C01, C02, D01, X07A00, A01, C01, C02, D01, X0720
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, C01, C02, D01, X07A00, A01, C01, C02, D01, X0719
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, C01, C02, D01, X07A00, A01, C01, C02, D01, X0721
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Công nghệ thiết kế vi mạch)7510301_1A00, A01, C01, C02, D01, X07A00, A01, C01, C02, D01, X0724,36
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Công nghệ thiết kế vi mạch)7510301_1A00, A01, C01, C02, D01, X07A00, A01, C01, C02, D01, X0723
Kỹ thuật điện (hệ kỹ sư và cử nhân) (03 chuyên ngành: Năng lượng tái tạo; Tòa nhà thông minh; Điện công nghiệp)7520201A00, A01, C01, C02, D01, X07A00, A01, C01, C02, D01, X0719,87
Kỹ thuật điện (hệ kỹ sư và cử nhân) (03 chuyên ngành: Năng lượng tái tạo; Tòa nhà thông minh; Điện công nghiệp)7520201A00, A01, C01, C02, D01, X07A00, A01, C01, C02, D01, X0717,5
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (hệ kỹ sư và cử nhân) (03 chuyên ngành:Hệ thống nhúng; Tự động hóa công nghiệp; Kỹ thuật Robot)7520216A00, A01, C01, C02, D01, X07A00, A01, C01, C02, D01, X0722,12
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (hệ kỹ sư và cử nhân) (03 chuyên ngành:Hệ thống nhúng; Tự động hóa công nghiệp; Kỹ thuật Robot)7520216A00, A01, C01, C02, D01, X07A00, A01, C01, C02, D01, X0720,5
Kỹ thuật xây dựng (hệ kỹ sư)7580201A00, A01, C01, C02, D01, X07A00, A01, C01, C02, D01, X0718,56
Kỹ thuật xây dựng (hệ kỹ sư)7580201A00, A01, C01, C02, D01, X07A00, A01, C01, C02, D01, X0715,75

Điểm chuẩn Khoa Kỹ thuật và Công nghệ - Đại học Huế các năm trước

Năm 2024 · 12 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo7480112Học bạHọc bạ20,1Xét học bạ
Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo7480112KSHọc bạHọc bạ20,1Hệ kỹ sư; Xét học bạ
Kỹ thuật điện7520201Học bạHọc bạ19,6Xét học bạ
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216Học bạHọc bạ19,6Xét học bạ
Kỹ thuật xây dựng7580201Học bạHọc bạ18,3Xét học bạ
Kinh tế xây dựng7580301Học bạHọc bạ18,3Xét học bạ
Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo7480112A00, A01, D01A00, A01, D0118,2Tốt nghiệp THPT
Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo7480112A00, A01, D01A00, A01, D0118,2Tốt nghiệp THPT, Hệ kỹ sư
Kỹ thuật điện7520201A00, A01, D01A00, A01, D0116,7Tốt nghiệp THPT
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, A01, D01A00, A01, D0117,5Tốt nghiệp THPT
Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0117,75Tốt nghiệp THPT
Kinh tế xây dựng7580301A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0116,5Tốt nghiệp THPT
Năm 2023 · 6 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo7480112Học bạHọc bạ20,1Xét học bạ
Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo7480112KSHọc bạHọc bạ20,1Hệ kỹ sư; Xét học bạ
Kỹ thuật điện7520201Học bạHọc bạ19,6Xét học bạ
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216Học bạHọc bạ19,6Xét học bạ
Kỹ thuật xây dựng7580201Học bạHọc bạ18,3Xét học bạ
Kinh tế xây dựng7580301Học bạHọc bạ18,3Xét học bạ
Năm 2022 · 6 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo7480112Học bạHọc bạ20Học bạ
Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo7480112KSHọc bạHọc bạ20Học bạ
Kỹ thuật điện7520201Học bạHọc bạ19,5Học bạ
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216Học bạHọc bạ19,5Học bạ
Kỹ thuật xây dựng7580201Học bạHọc bạ18,25Học bạ
Kinh tế xây dựng7580301Học bạHọc bạ18,25Học bạ
Năm 2021 · 4 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo7480112A00, A01, D01A00, A01, D0118Điểm thi TN THPT
Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo7480112KSA00, A01, D01A00, A01, D0118Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật điện7520201A00, A01, D01A00, A01, D0116,25Điểm thi TN THPT
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, A01, D01A00, A01, D0118Điểm thi TN THPT
Năm 2020 · 4 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo7480112A00, A01, D07Học bạA00, A01, D07Học bạ20Xét học bạ (Hệ cử nhân)
Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo7480112KSA00, A01, D07Học bạA00, A01, D07Học bạ20Xét học bạ (Hệ kỹ sư)
Kỹ thuật điện7520201A00, A01, D07Học bạA00, A01, D07Học bạ18Xét học bạ
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, A01, D07Học bạA00, A01, D07Học bạ19Xét học bạ

Không có ngành nào khớp.

Xem thông báo chính thức tại website trường: huet.hueuni.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.

Trường khối Kỹ thuật khác ở miền Trung