
Điểm chuẩn Phân hiệu Đại học Xây dựng miền Trung tại Đà Nẵng năm 2025
Phân hiệu Đại học Xây dựng miền Trung tại Đà Nẵng (mã XDN, Đà Nẵng) có điểm chuẩn 2025 theo 4 phương thức, 12 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng.
Chưa có điểm chuẩn 2026 của trường trong dữ liệu. Đang hiển thị năm 2025.
- Mã trường
- XDN
- Tỉnh/thành
- Đà Nẵng
- Loại trường
- công lập
- Số mã xét tuyển
- 12
- Phương thức
- 4
- Điểm THPT cao nhất 2025
- 15 · Quản trị kinh doanh
- Điểm THPT thấp nhất 2025
- 15 · Quản trị kinh doanh
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
Thang 30 · 12 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2025 |
|---|---|---|
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56 | A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56 | 15 |
| Thương mại điện tử7340122A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56 | A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56 | 15 |
| Kế toán7340301A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56 | A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56 | 15 |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56 | A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56 | 15 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56 | A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56 | 15 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56 | A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56 | 15 |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56 | A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56 | 15 |
| Kiến trúc7580101A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56 | A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56 | 15 |
| Kiến trúc Nội thất7580103A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56 | A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56 | 15 |
| Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56 | A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56 | 15 |
| kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56 | A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56 | 15 |
| Quản lý xây dựng7580302A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56 | A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56 | 15 |
Điểm chuẩn theo phương thức Học bạ năm 2025
Thang 30 · 12 mức điểm
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2025 |
|---|---|---|
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56 | A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56 | 15 |
| Thương mại điện tử7340122A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56 | A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56 | 15 |
| Kế toán7340301A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56 | A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56 | 15 |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56 | A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56 | 15 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56 | A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56 | 15 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56 | A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56 | 15 |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56 | A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56 | 15 |
| Kiến trúc7580101A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56 | A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56 | 15 |
| Kiến trúc Nội thất7580103A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56 | A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56 | 15 |
| Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56 | A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56 | 15 |
| kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56 | A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56 | 15 |
| Quản lý xây dựng7580302A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56 | A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56 | 15 |
Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL V-ACT năm 2025
Thang 1200 · 12 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi V-ACT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | 2025 |
|---|---|
| Quản trị kinh doanh7340101 | 15 |
| Thương mại điện tử7340122 | 15 |
| Kế toán7340301 | 15 |
| Công nghệ thông tin7480201 | 15 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205 | 15 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 | 15 |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá7520216 | 15 |
| Kiến trúc7580101 | 15 |
| Kiến trúc Nội thất7580103 | 15 |
| Kỹ thuật xây dựng7580201 | 15 |
| kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205 | 15 |
| Quản lý xây dựng7580302 | 15 |
Điểm chuẩn theo phương thức Kết hợp năm 2025
Thang 30 · 2 mức điểm
Không có ngành nào khớp.
Xem thông báo chính thức tại website trường: mucedanang.edu.vn/app/index. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Trường khối Kỹ thuật khác ở miền Trung
- XDTĐại Học Xây Dựng Miền TrungĐắk Lắk
- DHEKhoa Kỹ thuật và Công nghệ - Đại học HuếHuế · Điểm THPT 2026: 15,75 – 23
- DDKĐại Học Bách Khoa – Đại Học Đà NẵngĐà Nẵng · Điểm THPT 2026: 18,25 – 27,1
- DCVĐại học Công nghiệp VinhNghệ An
- VKUĐại học Công Nghệ Thông Tin và truyền thông Việt - Hàn – Đại Học Đà NẵngĐà Nẵng
- DHTĐại Học Khoa Học – Đại Học HuếHuế · Điểm THPT 2026: 15 – 23





