Trang chủ› Các kỳ thi› Đánh giá năng lực Quân đội QDA

Kỳ thi Đánh giá năng lực Quân đội QDA 2026 — 23 trường xét tuyển

Kỳ thi Đánh giá năng lực Quân đội QDA do Bộ Quốc phòng tổ chức thi riêng trên máy tính nhằm xét tuyển vào 23 học viện, trường quân đội. Bài thi có cấu trúc 150 câu hỏi (195 phút) gồm 3 phần: Toán học, Ngôn ngữ và Khoa học hoặc Tiếng Anh, dành cho thí sinh đã qua vòng sơ tuyển quân sự. Đọc tiếp bài viết để cập nhật chi tiết lịch thi, cấu trúc đề chi tiết và hướng dẫn làm hồ sơ mới nhất!

1

Thông tin chung & Quy trình sơ tuyển quân sự

Kỳ thi Đánh giá năng lực phục vụ tuyển sinh đại học, cao đẳng khối các trường Quân đội (ký hiệu: QDA) do Ban Tuyển sinh Quân sự Bộ Quốc phòng chủ trì phối hợp với Viện Đào tạo số và Khảo thí (ĐHQG Hà Nội) xây dựng và tổ chức.

Đơn vị tổ chứcBan TSQS Bộ Quốc phòng
Hình thức thi100% trên máy tính chuẩn hóa
Thời gian & Số câu195 phút · 150 câu hỏi
Thang điểm & Kết quả150 điểm · Biết điểm sau thi
Tên kỳ thi chính thức Bài thi Đánh giá năng lực tuyển sinh đại học, cao đẳng Quân đội (QDA)
Cơ quan ban hành & Chỉ đạo Ban Tuyển sinh Quân sự Bộ Quốc phòng (Quyết định số 144/QĐ-TSQS ngày 03/02/2026)
Đơn vị phối hợp khảo thí Viện Đào tạo số và Khảo thí – Đại học Quốc gia Hà Nội (HSA)
Hình thức làm bài Thi trực tiếp trên máy tính tại các phòng thi chuẩn hóa; hệ thống tự động chấm điểm và thông báo kết quả ngay sau khi thí sinh nộp bài.
Thời gian & Thang điểm 195 phút (gồm 3 phần thi liên hoàn) · 150 câu hỏi · Thang điểm tối đa 150 điểm
Thời gian đăng ký dự kiến Từ 20/4 đến 10/5/2026 (sau khi có kết quả sơ tuyển đủ điều kiện tại địa phương)

4 tiêu chuẩn sơ tuyển bắt buộc vào trường Quân đội

Thí sinh muốn đăng ký dự thi QDA và xét tuyển vào các trường quân đội bắt buộc phải qua sơ tuyển tại Ban Tuyển sinh quân sự cấp xã/phường nơi đăng ký thường trú (năm 2026: từ 10/02 đến 15/4):

📜

1. Tiêu chuẩn chính trị

Lý lịch gia đình và bản thân rõ ràng, đủ điều kiện kết nạp vào Đảng Cộng sản Việt Nam; là đoàn viên Đoàn TNCS Hồ Chí Minh; phẩm chất đạo đức tốt.

🎂

2. Độ tuổi dự tuyển

Thanh niên ngoài Quân đội từ 17 đến 21 tuổi; quân nhân tại ngũ hoặc xuất ngũ từ 18 đến 23 tuổi (tính đến năm dự thi).

🏥

3. Tiêu chuẩn sức khỏe

Đạt sức khỏe Loại 1 hoặc Loại 2 theo Thông tư liên bộ Y tế – Quốc phòng (chiều cao, cân nặng, thị lực; riêng một số trường kỹ thuật cho phép cận thị ≤ 3 độ).

📚

4. Học lực & Hạnh kiểm

Tốt nghiệp THPT; các năm học THPT đạt hạnh kiểm Khá trở lên; học lực đạt từ mức quy định trong đề án tuyển sinh hàng năm của Bộ Quốc phòng.

Timeline tuyển sinh quân sự qua kỳ thi QDA (mốc năm 2026)

  1. 10/02 – 15/04Sơ tuyển

    Nộp hồ sơ, khám sức khỏe, xét lý lịch tại Ban TSQS cấp xã/phường nơi thường trú.

  2. 20/04 – 10/05Đăng ký thi QDA

    Đăng ký trực tuyến trên web Bộ Quốc phòng sau khi có kết quả sơ tuyển (lịch dự kiến).

  3. Tháng 6Thi tốt nghiệp THPT

    Bắt buộc dự thi — điều kiện tốt nghiệp và căn cứ xét tuyển.

  4. 19 – 21/06Thi QDA

    06 ca thi trong 3 ngày tại 3 khu vực Bắc – Trung – Nam.

  5. Tháng 8Điểm chuẩn & trúng tuyển

    Ban TSQS công bố điểm chuẩn các trường (năm 2026: ngày 10/8).

Năm 2027 dự kiến theo khung thời gian tương tự — Ban TSQS Bộ Quốc phòng sẽ công bố kế hoạch chính thức.

⚠️ Lưu ý quan trọng khi sơ tuyển

  • Nơi sơ tuyển là Ban TSQS cấp xã/phường nơi đăng ký thường trú — không phải trường THPT đang học hay trường quân đội định đăng ký.
  • Mỗi thí sinh chỉ được sơ tuyển vào 1 trường quân đội, khi xét tuyển cũng chỉ đăng ký nguyện vọng 1 vào 1 trường trong Quân đội — cần chọn kỹ ngành, tổ hợp, yêu cầu sức khỏe trước khi nộp.
  • Sức khỏe: nhiều trường đào tạo sĩ quan chỉ huy, chính trị, hậu cần yêu cầu nam cao từ 1,65m, nặng từ 50kg, không cận thị; một số trường kỹ thuật áp dụng chiều cao từ 1,63m và xem xét cận thị trong giới hạn cho phép.
  • Hồ sơ kê khai trung thực, đầy đủ, không tẩy xóa; thuộc diện ưu tiên thì chuẩn bị đủ giấy tờ minh chứng.
Ôn 1 được 2: HSA và QDA giống nhau đến 80%

Đề QDA do Ban TSQS phối hợp Viện Đào tạo số & Khảo thí ĐHQGHN (đơn vị tổ chức HSA) xây dựng — cùng 3 phần thi, cùng thi trên máy tính. Xem điểm giống & khác để ôn một lần, dùng được cho cả hai kỳ thi.

So sánh HSA & QDA →
2

Thời gian & 3 Khu vực tổ chức thi QDA 2026

Kỳ thi QDA năm 2026 tổ chức 01 đợt duy nhất gồm 06 ca thi trong 3 ngày (sau kỳ thi tốt nghiệp THPT), diễn ra đồng thời tại 3 khu vực Bắc – Trung – Nam.

Khu vực Miền Bắc

Học viện Kỹ thuật Quân sự chủ trì

Tổ chức 05 điểm thi tại Hà Nội:
• Học viện Kỹ thuật Quân sự (chủ trì)
• Viện Đào tạo số & Khảo thí (ĐHQGHN)
• Trường ĐH Khoa học Tự nhiên (ĐHQGHN)
• Trường ĐH Giao thông Vận tải
• Trường ĐH Đại Nam

Khu vực Miền Trung

Trường Sĩ quan Thông tin

Tổ chức điểm thi tại:
• Địa chỉ: Số 101 Mai Xuân Thưởng, phường Bắc Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa.
• Phục vụ thí sinh các tỉnh Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên dự thi tập trung.

Khu vực Miền Nam

Trường Sĩ quan Lục quân 2

Tổ chức điểm thi tại:
• Địa chỉ: Phường Tam Phước, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.
• Phục vụ toàn bộ thí sinh khu vực Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long.

⏳ Đếm ngược đến kỳ thi ĐGNL Quân đội QDA 2027 (dự kiến 19/06/2027) Lịch dự kiến theo năm 2026 (tuần 3 tháng 6, sau kỳ thi tốt nghiệp THPT); Ban TSQS sẽ công bố lịch chính thức trước khi mở đăng ký ít nhất 1 tháng. Hãy bắt tay ôn luyện ngay hôm nay!
— Ngày
— Giờ
— Phút

Hướng dẫn đăng ký dự thi & thủ tục ngày thi

📝 Đăng ký dự thi

  1. Đủ điều kiện dự thi: đang học lớp 12 hoặc đã tốt nghiệp THPT trong thời hạn quy định, đã qua sơ tuyển và được Ban TSQS địa phương, đơn vị kết luận đủ điều kiện.
  2. Chuẩn bị thông tin bắt buộc: căn cước, số điện thoại, email, kết quả học tập các học kỳ THPT và ảnh chân dung bản điện tử (chụp trong 6 tháng, phông trắng hoặc xanh dương, nhìn thẳng, đầu để trần, không đeo kính — ảnh in trên Phiếu báo điểm).
  3. Đăng ký trực tuyến trên website Bộ Quốc phòng sau khi có kết quả sơ tuyển (năm 2026 dự kiến 20/4 – 10/5); đọc và đồng ý “Thỏa thuận của kỳ thi ĐGNL” trước khi chọn ca thi.
  4. Nộp lệ phí theo Hướng dẫn thí sinh của Ban TSQS Bộ Quốc phòng; lệ phí đã nộp không hoàn lại.

🪪 Thủ tục ngày thi

  • Có mặt tại phòng thi đúng giờ, xuất trình căn cước cho cán bộ coi thi; làm theo hướng dẫn kiểm tra, xác minh nhân thân (chụp ảnh, sửa thông tin nếu có).
  • Tư trang không thuộc danh mục được mang vào phòng thi phải để cách khu vực phòng thi tối thiểu 25m; thí sinh tự bảo quản đồ có giá trị.
  • Mỗi thí sinh nhận 1 phiếu tài khoản đăng nhập dùng một lần; làm bài theo hướng dẫn trên máy (xem quy chế phòng thi ở mục Cấu trúc đề).
  • Sau thi: Phiếu báo điểm bản số gửi qua tài khoản thí sinh sau 2 tuần, bản giấy (nếu đăng ký) sau 3 tuần.

Nguồn: Quyết định 144/QĐ-TSQS ngày 03/02/2026 của Ban TSQS Bộ Quốc phòng (mục Đăng ký dự thi, Thủ tục dự thi và làm bài thi).

3

Danh sách 23 trường Quân đội: Điểm sàn & Điểm chuẩn 2026

Toàn bộ 23 học viện, trường sĩ quan và trường cao đẳng thuộc Bộ Quốc phòng sử dụng kết quả kỳ thi QDA để xét tuyển đào tạo sĩ quan chỉ huy, cán bộ kỹ thuật và nhân viên chuyên môn kỹ thuật quân sự.

Đang hiển thị 23 / 23 trường quân đội

Bảng 1. Điểm sàn & điểm chuẩn 2026 — 18 trường xét theo tổ hợp A00, A01, C01, A0T

🏫 Vuốt ngang để xem đủ các tổ hợp A00, A01, C01, A0T
TT Học viện / Trường Sĩ quan / Cao đẳng Mã trường Điểm chuẩn 2026
thang 30 · ≈ điểm QDA*
A00 A01 C01 A0T Đề án tuyển sinh
1
Học viện Kỹ thuật Quân sự Học viện
KQH MB: Nam 27,61 · Nữ 28,65MN: Nam 26,62 · Nữ 29,03≈ QDA: MB 111 · MN 104 Nam 19 · Nữ 21 Nam 19 · Nữ 21 – Nam 19 · Nữ 21 Xem đề án →
2
Học viện Hậu cần Học viện
HEH MB: 26,97MN: 25,65≈ QDA: MB 107 · MN 100 18 18 18 18 Chưa có
3
Học viện Phòng không – Không quân Học viện
PKH MB: 23,50MN: 21,85≈ QDA: MB 88 · MN 82 18 18 18 – Xem đề án →
4
Học viện Hải quân Học viện
HQH MB: 24,75MN: 24,07≈ QDA: MB 94 · MN 91 18 18 18 – Xem đề án →
5
Trường Sĩ quan Lục quân 1 Trường Sĩ quan
LAH MB: 25,33≈ QDA: MB 98 19 18 18 – Xem đề án →
6
Trường Sĩ quan Lục quân 2 Trường Sĩ quan
LBH QK4: 25,28 · QK5: 23,70QK7: 23,56 · QK9: 24,18≈ QDA: 88–98 (theo QK) 18 18 18 – Xem đề án →
7
Trường Sĩ quan Pháo binh Trường Sĩ quan
PBH MB: 23,48MN: 22,89≈ QDA: MB 88 · MN 86 18 18 18 – Xem đề án →
8
Trường Sĩ quan Công binh Trường Sĩ quan
SIB MB: 24,00MN: 21,80≈ QDA: MB 90 · MN 82 18 18 18 – Xem đề án →
9
Trường Sĩ quan Tăng thiết giáp Trường Sĩ quan
TGH MB: 24,40MN: 22,85≈ QDA: MB 93 · MN 85 Bắc 18 · Nam 17 Bắc 18 · Nam 17 Bắc 18 · Nam 17 – Chưa có
10
Trường Sĩ quan Đặc công Trường Sĩ quan
DCH MB: 24,20MN: 23,25≈ QDA: MB 91 · MN 87 Bắc 18 · Nam 17,5 Bắc 18 · Nam 17,5 Bắc 18 · Nam 17,5 – Xem đề án →
11
Trường Sĩ quan Không quân Trường Sĩ quan
KGH Phi công: 23,96UAV: MB 23,62 · MN 23,47Hệ CĐ: MB 23,23 · MN 22,94≈ QDA phi công: 90 17 17 – – Xem đề án →
12
Trường Sĩ quan Kỹ thuật Quân sự (Trần Đại Nghĩa) Trường Sĩ quan
ZPH MB: 26,27MN: 25,46≈ QDA: MB 103 · MN 99 18 18 – 18 Chưa có
13
Trường Cao đẳng Kỹ thuật Phòng không – Không quân Cao đẳng
CKP MB: 23,35MN: 22,00≈ QDA: MB 87 · MN 82 17 17 – 17 Chưa có
14
Trường Cao đẳng Kỹ thuật Hải quân Cao đẳng
CKH MB: 22,50MN: 22,00≈ QDA: MB 84 · MN 82 17 17 17 – Chưa có
15
Trường Sĩ quan Thông tin Trường Sĩ quan
TTH MB: 24,20MN: 23,72≈ QDA: MB 91 · MN 89 18 18 18 18 Xem đề án →
16
Trường Cao đẳng Kỹ thuật Thông tin Cao đẳng
CTT MB: 23,25MN: 22,25≈ QDA: MB 87 · MN 83 17 17 17 – Chưa có
17
Trường Cao đẳng Kỹ thuật Mật mã Cao đẳng
CKM MB: 24,20MN: 21,59≈ QDA: MB 91 · MN 80 17 17 17 17 Chưa có
18
Trường Cao đẳng Công nghiệp Quốc phòng Cao đẳng
CQP MB: 23,96MN: 22,00≈ QDA: MB 90 · MN 82 17 17 17 17 Chưa có

Bảng 2. Điểm sàn & điểm chuẩn 2026 — 5 trường xét tổ hợp đặc thù

TT Học viện / Trường Sĩ quan Mã trường Điểm chuẩn 2026
(thang 30)
Tổ hợp xét tuyển & Mức điểm sàn Đề án tuyển sinh
19
Học viện Khoa học Quân sự Học viện
NQH NN Anh: Nam 27,49 · Nữ 29,76NN Nga: Nam 26,64 · Nữ 27,32Trinh sát KT: MB 27,61 · MN 26,03 A00: 18 · A01: 18 · D01: Nam 18 / Nữ 25 · D02: Nam 18 / Nữ 25 Xem đề án →
20
Học viện Biên phòng Học viện
BPH MB: 23,96 · QK4: 24,68QK5: 21,75 · QK7: 22,75 · QK9: 22,50 C03: 18 · C04: 18 · D01: 18 Xem đề án →
21
Trường Sĩ quan Chính trị Trường Sĩ quan
TCH MB: 24,75MN: 21,50 C01: 18 · C03: 18 · C04: 18 · D01: 18 Xem đề án →
22
Trường Sĩ quan Phòng hóa Trường Sĩ quan
PCH MB: 25,05MN: 23,96 A00: 18 · C02: 18 · D07: 18 Xem đề án →
23
Học viện Quân y Học viện
YQH Y khoa MB: Nam 28,39 · Nữ 29,60Y khoa MN: Nam 27,75 · Nữ 29,76 Theo ngưỡng đảm bảo chất lượng Bộ GD&ĐT quy định Chưa có

Điểm chuẩn 2026: Ban TSQS Bộ Quốc phòng công bố tháng 8/2026, thang 30, áp dụng chung cho mọi phương thức (điểm QDA được quy đổi về thang 30 theo Công văn 4078). MB/MN = thí sinh Nam miền Bắc/miền Nam; QK = quân khu. Một số mức điểm có tiêu chí phụ (điểm môn Toán, điểm QDA, điểm ưu tiên…) — xem đề án từng trường.
* ≈ QDA: HOCMAI tra ngược từ bảng quy đổi tổ hợp A00 (Công văn 4078) cho thí sinh Nam, chưa tính điểm ưu tiên — chỉ để tham khảo. Trường tổ hợp đặc thù (Bảng 2): dùng công cụ quy đổi ở mục 4 theo đúng tổ hợp.

Ghi chú: Mức điểm sàn nhận hồ sơ theo thang 30. Thí sinh dùng điểm thi ĐGNL QDA sẽ được quy đổi về thang 30 theo Công văn 4078/TSQS-QHNT (chưa bao gồm điểm ưu tiên đối tượng, khu vực).

4

Quy đổi điểm QDA sang thang điểm THPT 30 (Công văn 4078)

Căn cứ Phụ lục II Công văn số 4078/TSQS-QHNT ngày 06/07/2026 của Ban Tuyển sinh Quân sự Bộ Quốc phòng, điểm bài thi QDA (thang 150) được quy đổi tương đương sang thang điểm tốt nghiệp THPT 30 cho 5 tổ hợp: A00, A01, B00, C01, D01.

🧮

Công cụ tính điểm quy đổi QDA tương đương THPT

Nhập điểm thi QDA (thang 150) của bạn để tra cứu ngay mức điểm tương đương tốt nghiệp THPT theo 5 tổ hợp và kiểm tra điều kiện vượt điểm sàn 23 trường quân đội.
Mốc điểm nhanh:
Mức điểm QDA: 85 / 150 điểm Đạt ngưỡng quy đổi xét tuyển đại học quân sự chính thức
QDA: 85 điểm
Đánh giá cơ hội trúng tuyển: Với 85 điểm QDA, điểm quy đổi tổ hợp A00 đạt 22,88, A01 đạt 21,50, C01 đạt 22,00. Mức điểm này vượt xa điểm sàn 18–21 điểm của tất cả các trường quân đội (Học viện Kỹ thuật Quân sự, Học viện Hậu cần, Sĩ quan Lục quân 1, Sĩ quan Chính trị…), mang lại cơ hội trúng tuyển sĩ quan chính quy rất cao!

Bảng tra cứu quy đổi chi tiết 84 mốc điểm (Công văn 4078/TSQS-QHNT)

Bảng đối chiếu chuẩn hóa từ 126 điểm xuống 43 điểm thi ĐGNL Bộ Quốc phòng (xếp từ cao xuống thấp):

Điểm bài thi QDAĐiểm THPT A00 tương đương (thang 30)
126 29,75
125 29,61
124 29,48
123 29,34
122 29,2
121 29,07
120 28,93
119 28,79
118 28,66
117 28,52
116 28,39
115 28,25
114 28,11
113 27,98
112 27,84
111 27,7
110 27,57
109 27,42
108 27,26
107 27,09
106 26,93
105 26,78
104 26,64
103 26,5
102 26,23
101 25,98
100 25,8
99 25,61
98 25,41
97 25,25
96 25,21
95 24,96
94 24,75
93 24,65
92 24,34
91 24,23
90 24
89 23,75
88 23,59
87 23,4
86 23,07
85 22,88
84 22,64
83 22,37
82 22,08
81 21,79
80 21,59
79 21,3
78 21,03
77 20,72
76 20,4
75 20,09
74 19,78
73 19,46
72 19,13
71 18,75
70 18,43
69 18,09
68 17,8
67 17,45
66 17,08
65 16,76
64 16,38
63 16,07
62 15,75
61 15,36
60 15,05
59 14,71
58 14,37
57 14,02
56 13,73
55 13,42
54 13,13
53 12,81
52 12,53
51 12,22
50 11,89
49 11,6
48 11,35
47 11,04
46 10,73
45 10,47
44 10,22
43 9,97
Điểm bài thi QDAĐiểm THPT A01 tương đương (thang 30)
126 29,75
125 29,57
124 29,39
123 29,2
122 29,02
121 28,84
120 28,66
119 28,48
118 28,29
117 28,11
116 27,93
115 27,75
114 27,57
113 27,38
112 27,2
111 27,02
110 26,84
109 26,65
108 26,47
107 26,28
106 26,1
105 25,9
104 25,7
103 25,5
102 25,37
101 25,2
100 24,86
99 24,61
98 24,41
97 24,19
96 24
95 23,96
94 23,7
93 23,4
92 23,25
91 22,98
90 22,75
89 22,5
88 22,29
87 22
86 21,75
85 21,5
84 21,25
83 21
82 20,75
81 20,5
80 20,21
79 19,88
78 19,57
77 19,33
76 19,03
75 18,75
74 18,5
73 18,18
72 17,91
71 17,6
70 17,31
69 17
68 16,75
67 16,5
66 16,19
65 15,85
64 15,53
63 15,26
62 15
61 14,75
60 14,45
59 14,11
58 13,83
57 13,57
56 13,3
55 13,06
54 12,75
53 12,52
52 12,28
51 12,03
50 11,77
49 11,51
48 11,29
47 11,06
46 10,82
45 10,58
44 10,35
43 10,11
Điểm bài thi QDAĐiểm THPT B00 tương đương (thang 30)
126 29,75
125 29,66
124 29,57
123 29,48
122 29,39
121 29,3
120 29,2
119 29,11
118 29,02
117 28,93
116 28,84
115 28,75
114 28,66
113 28,57
112 28,48
111 28,39
110 28,29
109 28,15
108 27,97
107 27,78
106 27,6
105 27,4
104 27,2
103 27
102 26,87
101 26,73
100 26,55
99 26,36
98 26,16
97 25,94
96 25,71
95 25,46
94 25,22
93 25,06
92 24,84
91 24,59
90 24,38
89 24,25
88 23,9
87 23,69
86 23,42
85 23,16
84 22,89
83 22,62
82 22,33
81 22,04
80 21,75
79 21,5
78 21,25
77 20,95
76 20,58
75 20,24
74 19,97
73 19,61
72 19,29
71 19
70 18,68
69 18,34
68 17,92
67 17,6
66 17,31
65 16,91
64 16,63
63 16,27
62 16
61 15,61
60 15,35
59 14,96
58 14,65
57 14,3
56 14
55 13,71
54 13,4
53 13,11
52 12,79
51 12,47
50 12,14
49 11,84
48 11,55
47 11,26
46 10,97
45 10,67
44 10,37
43 10,07
Điểm bài thi QDAĐiểm THPT C01 tương đương (thang 30)
126 29
125 28,82
124 28,64
123 28,45
122 28,27
121 28,09
120 27,91
119 27,73
118 27,54
117 27,36
116 27,18
115 27
114 26,82
113 26,63
112 26,45
111 26,27
110 26,09
109 25,94
108 25,81
107 25,69
106 25,56
105 25,45
104 25,35
103 25,25
102 24,98
101 24,87
100 24,75
99 24,61
98 24,41
97 24,19
96 24
95 23,96
94 23,75
93 23,65
92 23,34
91 23,23
90 23,12
89 23
88 22,75
87 22,5
86 22,25
85 22
84 21,89
83 21,62
82 21,5
81 21,25
80 21
79 20,75
78 20,5
77 20,25
76 20
75 19,75
74 19,5
73 19,18
72 19
71 18,75
70 18,39
69 18,23
68 17,87
67 17,5
66 17,25
65 17
64 16,75
63 16,5
62 16,25
61 16
60 15,75
59 15,5
58 15,08
57 14,92
56 14,55
55 14,46
54 14,15
53 13,86
52 13,58
51 13,33
50 12,99
49 12,69
48 12,53
47 12,28
46 12,02
45 11,69
44 11,36
43 11,02
Điểm bài thi QDAĐiểm THPT D01 tương đương (thang 30)
126 28,75
125 28,57
124 28,39
123 28,2
122 28,02
121 27,84
120 27,66
119 27,48
118 27,29
117 27,11
116 26,93
115 26,75
114 26,57
113 26,38
112 26,2
111 26,02
110 25,84
109 25,69
108 25,56
107 25,44
106 25,31
105 25,15
104 24,95
103 24,75
102 24,62
101 24,48
100 24,3
99 24,11
98 23,91
97 23,69
96 23,5
95 23,46
94 23,2
93 23
92 22,84
91 22,5
90 22,38
89 22,25
88 22
87 21,75
86 21,66
85 21,41
84 21,14
83 21
82 20,75
81 20,5
80 20,25
79 20,12
78 19,82
77 19,7
76 19,5
75 19,25
74 19
73 18,75
72 18,6
71 18,5
70 18,25
69 17,99
68 17,75
67 17,5
66 17,25
65 17,1
64 16,79
63 16,75
62 16,5
61 16,25
60 16
59 15,75
58 15,53
57 15,32
56 15,05
55 14,96
54 14,65
53 14,36
52 14,15
51 13,93
50 13,67
49 13,44
48 13,28
47 13,03
46 12,77
45 12,52
44 12,27
43 12,02

Nguồn: Ban Tuyển sinh Quân sự Bộ Quốc phòng ban hành kèm theo Công văn số 4078/TSQS-QHNT ngày 06/07/2026.

5

Cấu trúc đề thi ĐGNL QDA (195 phút – 150 câu)

Bài thi QDA gồm 3 phần thi liên hoàn trên máy tính: 2 phần bắt buộc và 1 phần tự chọn theo thế mạnh năng lực của thí sinh.

Phần 1: Bắt buộc

Toán học & Xử lí số liệu

80 phút · 50 câu · 50 điểm

Gồm 35 câu trắc nghiệm 4 lựa chọn và 15 câu điền đáp án số nguyên/phân số. Đánh giá tư duy định lượng, mô hình hóa toán học, giải tích, hình học, đại số tổ hợp và xác suất thống kê.

Phần 2: Bắt buộc

Văn học – Ngôn ngữ

55 phút · 50 câu · 50 điểm

Gồm 25 câu hỏi đơn và 5 chùm câu hỏi (1 bài đọc ngữ cảnh đi kèm 5 câu hỏi). Đánh giá tư duy định tính, năng lực đọc hiểu, phong cách ngôn ngữ, văn học và biến thể ngôn ngữ tiếng Việt.

Phần 3: Tự chọn

Khoa học HOẶC Tiếng Anh

60 phút · 50 câu · 50 điểm

Thí sinh chọn 1 trong 4 tổ hợp Khoa học (Lý-Hóa, Hóa-Sinh, Lý-Sinh, Sử-Địa: mỗi môn 25 câu, có câu điền đáp án); HOẶC chọn bài thi Tiếng Anh (50 câu trắc nghiệm).

Cấu trúc chi tiết đề thi chính thức từ Ban TSQS Bộ Quốc phòng

Phần thi Nội dung đánh giá Thời gian Số câu hỏi Dạng câu hỏi Thang điểm
Phần 1
Bắt buộc
Toán học và xử lí số liệu / Tư duy định lượng 80 phút 50 câu 35 câu trắc nghiệm 4 lựa chọn + 15 câu điền đáp án 50 điểm
Phần 2
Bắt buộc
Văn học – Ngôn ngữ / Tư duy định tính 55 phút 50 câu Trắc nghiệm 4 lựa chọn: 25 câu hỏi đơn + 5 chùm câu hỏi (1 ngữ cảnh kèm 5 câu) 50 điểm
Phần 3
Tự chọn
Khoa học hoặc Tiếng Anh 60 phút 50 câu Trắc nghiệm 4 lựa chọn + điền đáp án (chi tiết ở bảng dưới) 50 điểm

Phần 3 — 4 tổ hợp Khoa học tự chọn (nếu không chọn Tiếng Anh)

🏫 Vuốt ngang để xem đủ nội dung bảng
Tổ hợp Môn thi Cấu trúc mỗi môn (25 câu/môn)
1Vật lí, Hóa họcGồm câu hỏi đơn và 01–03 chùm câu hỏi (1 ngữ cảnh kèm 3 câu); mỗi môn có 01 câu điền đáp án (thuộc lĩnh vực tự nhiên).
2Hóa học, Sinh họcGồm câu hỏi đơn và 01–03 chùm câu hỏi (1 ngữ cảnh kèm 3 câu); mỗi môn có 01 câu điền đáp án (thuộc lĩnh vực tự nhiên).
3Vật lí, Sinh họcGồm câu hỏi đơn và 01–03 chùm câu hỏi (1 ngữ cảnh kèm 3 câu); mỗi môn có 01 câu điền đáp án (thuộc lĩnh vực tự nhiên).
4Lịch sử, Địa líGồm câu hỏi đơn và 01–03 chùm câu hỏi (1 ngữ cảnh kèm 3 câu). Không có câu điền đáp án (thuộc lĩnh vực xã hội).

Phần 3 — Tiếng Anh (thay thế Khoa học): 50 câu trắc nghiệm 4 lựa chọn, gồm 35 câu hỏi đơn và 03 chùm câu hỏi (1 ngữ cảnh kèm 5 câu) về từ vựng, ngữ pháp, diễn đạt trong văn bản viết, đọc hiểu văn bản và xử lý tình huống. Nguồn: Quyết định số 144/QĐ-TSQS ngày 03/02/2026, Ban Tuyển sinh Quân sự Bộ Quốc phòng.

Nội dung kiến thức từng phần thi

Theo bản mô tả đề thi kèm Quyết định 144/QĐ-TSQS, mỗi phần thi đánh giá các lĩnh vực kiến thức sau (chưa gồm câu hỏi thử nghiệm không tính điểm):

📚 Vuốt ngang để xem đủ nội dung bảng
Phần thi Lĩnh vực kiến thức cần ôn Số câu
Phần 1
Toán học & Xử lí số liệu
Số học và Đại số (số học, mệnh đề, tập hợp, biểu thức đại số, hàm số và đồ thị, phương trình, bất phương trình và hệ, lượng giác, lũy thừa, mũ, logarit, đại số, cấp số cộng, cấp số nhân, đại số tổ hợp…); yếu tố giải tích (giới hạn, hàm số liên tục, đạo hàm, nguyên hàm, tích phân…); hình học phẳng và hình học không gian; đo lường; thống kê và xác suất; tổng hợp và tư duy toán học. 50
Phần 2
Văn học – Ngôn ngữ
Ngữ liệu liên quan đến nhiều lĩnh vực trong đời sống, văn học, ngôn ngữ (từ vựng – ngữ pháp, ngữ nghĩa, sự phát triển của ngôn ngữ và các biến thể ngôn ngữ, hành văn), văn hóa, xã hội, lịch sử, địa lí, nghệ thuật… 50
Phần 3
Khoa học — chọn 1 trong 4 tổ hợp: Lý–Hóa, Hóa–Sinh, Lý–Sinh, Sử–Địa
Vật lí: động học, động lực học, công – năng lượng – công suất, động lượng, chuyển động tròn, biến dạng vật rắn, dao động, sóng, điện, từ, vật lí nhiệt, khí lí tưởng, hạt nhân và phóng xạ, thí nghiệm/thực hành.
Hóa học: bảng tuần hoàn, liên kết hóa học, năng lượng hóa học, động hóa học, điện hóa học, hóa vô cơ và các nguyên tố, kim loại và phức chất, hydrocarbon, dẫn xuất halogen – alcohol – phenol, hợp chất carbonyl, chất béo (ester – lipid), carbohydrate, hợp chất chứa nitrogen, sulfur, polymer, dữ liệu phổ (IR, MS), thí nghiệm/thực hành.
Sinh học: các cấp độ tổ chức của thế giới sống, sinh học tế bào, vi sinh vật và virus, sinh học cơ thể, trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng, sinh trưởng và phát triển, cảm ứng, di truyền học, tiến hóa, sinh thái học, sinh học phân tử, quy trình thí nghiệm/thực hành.
Lịch sử: lịch sử thế giới (cận đại và hiện đại), lịch sử Đông Nam Á, lịch sử Việt Nam cận – hiện đại, một số chuyên đề danh nhân lịch sử, quá trình hội nhập quốc tế của Việt Nam.
Địa lí: địa lí đại cương, địa lí kinh tế – xã hội thế giới, địa lí Việt Nam (tự nhiên, dân cư, chuyển dịch cơ cấu kinh tế, các ngành kinh tế, các vùng kinh tế).
25/môn
Phần 3
Tiếng Anh (thay cho Khoa học)
Từ vựng, ngữ pháp, khả năng giao tiếp, diễn đạt viết — 30 câu.
Đọc hiểu văn bản (3 ngữ cảnh, mỗi ngữ cảnh 5 câu) — 15 câu.
Suy luận và giải quyết tình huống — 5 câu.
50

Nguồn: Bản mô tả cấu trúc đề thi ĐGNL phục vụ tuyển sinh các trường Quân đội (kèm Quyết định 144/QĐ-TSQS ngày 03/02/2026).

🧮 Phương pháp chấm điểm

  • Chấm tự động bằng phần mềm thi đánh giá năng lực; điểm hiển thị trên màn hình ngay khi thí sinh nộp bài hoặc hết giờ.
  • Mỗi câu trả lời đúng được 1 điểm; câu trả lời sai hoặc không trả lời không được tính điểm (không trừ điểm). Các câu hỏi thử nghiệm không tính điểm.
  • Tổng điểm tối đa 150 = 3 phần thi × 50 điểm. Phiếu điểm gồm điểm tổng và 3 đầu điểm thành phần: Tư duy định lượng, Tư duy định tính, Khoa học hoặc Ngoại ngữ.
  • Khi xét tuyển, điểm QDA được quy đổi về thang 30 chung với các phương thức khác — tra nhanh ở mục Quy đổi điểm.

📌 Quy chế phòng thi trên máy tính & Lưu ý đặc biệt

  • Tài khoản thi một lượt duy nhất: Mỗi thí sinh được cấp một phiếu tài khoản đăng nhập máy tính.
  • Quyết định tự chọn sau 45 giây: Khi đăng nhập, thí sinh có 45 giây để chọn môn thi ở Phần 3. Nếu không chọn, hệ thống sẽ tự động chỉ định ngẫu nhiên.
  • Thứ tự làm bài bắt buộc: Làm lần lượt Phần 1 → Phần 2 → Phần 3. Chỉ được sửa câu hỏi trong cùng một phần thi; khi đã chuyển sang phần sau, không thể quay lại phần trước.
  • Câu hỏi điền đáp án: Nhập số nguyên dương, nguyên âm (VD: -1) hoặc phân số tối giản (VD: -3/4); tuyệt đối không nhập đơn vị.
  • Biết điểm ngay lập tức: Kết thúc bài thi, màn hình hiển thị bảng điểm tổng và 3 đầu điểm thành phần trong 60 giây. Giấy chứng nhận điểm số được cấp sau 2 tuần.
6

Lộ trình ôn luyện & Giải pháp luyện thi HOCMAI

Với ngân hàng đề thi bám sát ma trận của Ban TSQS Bộ Quốc phòng và Viện Đào tạo số & Khảo thí (ĐHQGHN), HOCMAI mang đến giải pháp luyện thi QDA toàn diện giúp bạn tự tin hiện thực hóa ước mơ khoác lên mình màu xanh áo lính.

01

Nền tảng tư duy

Xây dựng gốc kiến thức vững chắc lớp 12 và lấp lỗ hổng lớp 10, 11. Đây là chìa khóa để xử lý mọi dạng bài nâng cao. Nắm vững phương pháp giải Toán tư duy, kỹ năng xử lý câu hỏi điền đáp án và kỹ thuật đọc hiểu văn bản Ngữ văn chuyên sâu.

02

Tổng ôn trọng tâm

Học chủ động kết hợp livestream, ôn luyện toàn diện kiến thức, hệ thống các kiểu câu hỏi & phương pháp làm bài bám sát cấu trúc/độ khó của từng kì thi. Hệ thống toàn bộ kiến thức trọng tâm, bám sát cấu trúc từng kỳ thi. Rèn kỹ năng tư duy suy luận để xử lí các câu hỏi thực tế, câu hỏi liên môn lạ & khó trong đề thi.

03

Luyện đề thực chiến

Học livestream hỏi đáp trực tiếp với giáo viên kết hợp cọ xát với đề thi thử như thật. Rèn luyện tâm lý phòng thi, kỹ năng kiểm soát thời gian và tối ưu hóa điểm số. Hệ thống phòng luyện & thi thử trực tiếp chuẩn hóa như thi thật, tăng phản xạ làm bài.

🎖️ Lợi thế độc quyền của học viên Sĩ quan Quân đội

Thí sinh trúng tuyển vào các học viện, trường sĩ quan quân đội được Nhà nước và Quân đội đài thọ 100% học phí, tiền ăn, quân trang, nơi ở và bảo hiểm y tế; được hưởng sinh hoạt phí hàng tháng. Sau khi tốt nghiệp, 100% học viên được phong quân hàm sĩ quan và điều động công tác ngay theo kế hoạch của Bộ Quốc phòng, không lo tìm việc làm.

Bứt phá điểm QDA cùng Giải pháp luyện thi HOCMAI

Ngân hàng đề thi thử bám sát ma trận 150 câu của Ban TSQS Bộ Quốc phòng, chấm chữa chi tiết cùng thầy cô đồng hành theo từng giai đoạn ôn luyện.

7

Hỏi đáp thường gặp về kỳ thi QDA (FAQ)

Tổng hợp những thắc mắc phổ biến nhất của phụ huynh và thí sinh đăng ký dự thi khối trường Quân đội năm 2026.

Không được. Thí sinh bắt buộc phải tham gia vòng sơ tuyển tại Ban CHQS quận/huyện nơi thường trú và có kết luận “Đủ điều kiện sơ tuyển” thì mới được cấp tài khoản đăng ký dự thi kỳ thi QDA.

Thi 100% trên máy tính. Hệ thống phần mềm tự động chấm điểm và thí sinh được biết điểm ngay sau khi nộp bài hiển thị trên màn hình. Phiếu báo điểm bản số gửi sau 2 tuần qua tài khoản cá nhân.

Được, nhưng chỉ xét tuyển vào các trường có chỉ tiêu tuyển nữ (Học viện Kỹ thuật Quân sự, Học viện Quân y, Học viện Khoa học Quân sự, Học viện Hậu cần). Điểm chuẩn dành cho nữ thường rất cao (từ 24–25 điểm trở lên).

Được mang. Thí sinh được phép mang các dòng máy tính cầm tay không có chức năng soạn thảo văn bản hay truyền dữ liệu theo quy định của Bộ GD&ĐT (như Casio fx-580VN X, fx-880BTG…).

Điểm thi QDA (thang 150) được quy đổi theo bảng quy đổi tương đương chính thức tại Công văn số 4078/TSQS-QHNT của Bộ Quốc phòng cho 5 tổ hợp A00, A01, B00, C01, D01. Điểm quy đổi này sau đó sẽ được cộng điểm ưu tiên (đối tượng, khu vực) để xét tuyển.

Có. Khối trường Quân đội năm 2026 vẫn duy trì các phương thức: Xét điểm thi tốt nghiệp THPT, Xét điểm ĐGNL ĐHQG Hà Nội (HSA), Xét điểm ĐGNL ĐHQG TP.HCM (V-ACT) và Xét điểm ĐGNL Bộ Quốc phòng (QDA).

Không cần. Kỳ thi tổ chức đồng thời tại 3 khu vực: Miền Bắc (Hà Nội), Miền Trung (Khánh Hòa tại Trường SQ Thông tin), Miền Nam (Đồng Nai tại Trường SQ Lục quân 2). Thí sinh chọn địa điểm gần nhất khi đăng ký.

Hoàn toàn được. Nếu không trúng tuyển vào các trường quân đội, thí sinh vẫn sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT và các kỳ thi ĐGNL khác để đăng ký xét tuyển bình thường vào tất cả các trường đại học, cao đẳng dân sự trên cả nước.

Kỳ thi ĐGNL Quân đội QDA 2026 Đề thi thử & Lộ trình 1-1 miễn phí
Thi thử ngay →