Kỳ thi Đánh giá năng lực Quân đội QDA 2026 — 23 trường xét tuyển
Kỳ thi Đánh giá năng lực Quân đội QDA do Bộ Quốc phòng tổ chức thi riêng trên máy tính nhằm xét tuyển vào 23 học viện, trường quân đội. Bài thi có cấu trúc 150 câu hỏi (195 phút) gồm 3 phần: Toán học, Ngôn ngữ và Khoa học hoặc Tiếng Anh, dành cho thí sinh đã qua vòng sơ tuyển quân sự. Đọc tiếp bài viết để cập nhật chi tiết lịch thi, cấu trúc đề chi tiết và hướng dẫn làm hồ sơ mới nhất!
Thông tin chung & Quy trình sơ tuyển quân sự
Kỳ thi Đánh giá năng lực phục vụ tuyển sinh đại học, cao đẳng khối các trường Quân đội (ký hiệu: QDA) do Ban Tuyển sinh Quân sự Bộ Quốc phòng chủ trì phối hợp với Viện Đào tạo số và Khảo thí (ĐHQG Hà Nội) xây dựng và tổ chức.
| Tên kỳ thi chính thức | Bài thi Đánh giá năng lực tuyển sinh đại học, cao đẳng Quân đội (QDA) |
|---|---|
| Cơ quan ban hành & Chỉ đạo | Ban Tuyển sinh Quân sự Bộ Quốc phòng (Quyết định số 144/QĐ-TSQS ngày 03/02/2026) |
| Đơn vị phối hợp khảo thí | Viện Đào tạo số và Khảo thí – Đại học Quốc gia Hà Nội (HSA) |
| Hình thức làm bài | Thi trực tiếp trên máy tính tại các phòng thi chuẩn hóa; hệ thống tự động chấm điểm và thông báo kết quả ngay sau khi thí sinh nộp bài. |
| Thời gian & Thang điểm | 195 phút (gồm 3 phần thi liên hoàn) · 150 câu hỏi · Thang điểm tối đa 150 điểm |
| Thời gian đăng ký dự kiến | Từ 20/4 đến 10/5/2026 (sau khi có kết quả sơ tuyển đủ điều kiện tại địa phương) |
4 tiêu chuẩn sơ tuyển bắt buộc vào trường Quân đội
Thí sinh muốn đăng ký dự thi QDA và xét tuyển vào các trường quân đội bắt buộc phải qua sơ tuyển tại Ban Tuyển sinh quân sự cấp xã/phường nơi đăng ký thường trú (năm 2026: từ 10/02 đến 15/4):
1. Tiêu chuẩn chính trị
Lý lịch gia đình và bản thân rõ ràng, đủ điều kiện kết nạp vào Đảng Cộng sản Việt Nam; là đoàn viên Đoàn TNCS Hồ Chí Minh; phẩm chất đạo đức tốt.
2. Độ tuổi dự tuyển
Thanh niên ngoài Quân đội từ 17 đến 21 tuổi; quân nhân tại ngũ hoặc xuất ngũ từ 18 đến 23 tuổi (tính đến năm dự thi).
3. Tiêu chuẩn sức khỏe
Đạt sức khỏe Loại 1 hoặc Loại 2 theo Thông tư liên bộ Y tế – Quốc phòng (chiều cao, cân nặng, thị lực; riêng một số trường kỹ thuật cho phép cận thị ≤ 3 độ).
4. Học lực & Hạnh kiểm
Tốt nghiệp THPT; các năm học THPT đạt hạnh kiểm Khá trở lên; học lực đạt từ mức quy định trong đề án tuyển sinh hàng năm của Bộ Quốc phòng.
Timeline tuyển sinh quân sự qua kỳ thi QDA (mốc năm 2026)
- 10/02 – 15/04Sơ tuyển
Nộp hồ sơ, khám sức khỏe, xét lý lịch tại Ban TSQS cấp xã/phường nơi thường trú.
- 20/04 – 10/05Đăng ký thi QDA
Đăng ký trực tuyến trên web Bộ Quốc phòng sau khi có kết quả sơ tuyển (lịch dự kiến).
- Tháng 6Thi tốt nghiệp THPT
Bắt buộc dự thi — điều kiện tốt nghiệp và căn cứ xét tuyển.
- 19 – 21/06Thi QDA
06 ca thi trong 3 ngày tại 3 khu vực Bắc – Trung – Nam.
- Tháng 8Điểm chuẩn & trúng tuyển
Ban TSQS công bố điểm chuẩn các trường (năm 2026: ngày 10/8).
Năm 2027 dự kiến theo khung thời gian tương tự — Ban TSQS Bộ Quốc phòng sẽ công bố kế hoạch chính thức.
⚠️ Lưu ý quan trọng khi sơ tuyển
- Nơi sơ tuyển là Ban TSQS cấp xã/phường nơi đăng ký thường trú — không phải trường THPT đang học hay trường quân đội định đăng ký.
- Mỗi thí sinh chỉ được sơ tuyển vào 1 trường quân đội, khi xét tuyển cũng chỉ đăng ký nguyện vọng 1 vào 1 trường trong Quân đội — cần chọn kỹ ngành, tổ hợp, yêu cầu sức khỏe trước khi nộp.
- Sức khỏe: nhiều trường đào tạo sĩ quan chỉ huy, chính trị, hậu cần yêu cầu nam cao từ 1,65m, nặng từ 50kg, không cận thị; một số trường kỹ thuật áp dụng chiều cao từ 1,63m và xem xét cận thị trong giới hạn cho phép.
- Hồ sơ kê khai trung thực, đầy đủ, không tẩy xóa; thuộc diện ưu tiên thì chuẩn bị đủ giấy tờ minh chứng.
Thời gian & 3 Khu vực tổ chức thi QDA 2026
Kỳ thi QDA năm 2026 tổ chức 01 đợt duy nhất gồm 06 ca thi trong 3 ngày (sau kỳ thi tốt nghiệp THPT), diễn ra đồng thời tại 3 khu vực Bắc – Trung – Nam.
Khu vực Miền Bắc
Tổ chức 05 điểm thi tại Hà Nội:
• Học viện Kỹ thuật Quân sự (chủ trì)
• Viện Đào tạo số & Khảo thí (ĐHQGHN)
• Trường ĐH Khoa học Tự nhiên (ĐHQGHN)
• Trường ĐH Giao thông Vận tải
• Trường ĐH Đại Nam
Khu vực Miền Trung
Tổ chức điểm thi tại:
• Địa chỉ: Số 101 Mai Xuân Thưởng, phường Bắc Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa.
• Phục vụ thí sinh các tỉnh Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên dự thi tập trung.
Khu vực Miền Nam
Tổ chức điểm thi tại:
• Địa chỉ: Phường Tam Phước, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.
• Phục vụ toàn bộ thí sinh khu vực Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long.
Hướng dẫn đăng ký dự thi & thủ tục ngày thi
📝 Đăng ký dự thi
- Đủ điều kiện dự thi: đang học lớp 12 hoặc đã tốt nghiệp THPT trong thời hạn quy định, đã qua sơ tuyển và được Ban TSQS địa phương, đơn vị kết luận đủ điều kiện.
- Chuẩn bị thông tin bắt buộc: căn cước, số điện thoại, email, kết quả học tập các học kỳ THPT và ảnh chân dung bản điện tử (chụp trong 6 tháng, phông trắng hoặc xanh dương, nhìn thẳng, đầu để trần, không đeo kính — ảnh in trên Phiếu báo điểm).
- Đăng ký trực tuyến trên website Bộ Quốc phòng sau khi có kết quả sơ tuyển (năm 2026 dự kiến 20/4 – 10/5); đọc và đồng ý “Thỏa thuận của kỳ thi ĐGNL” trước khi chọn ca thi.
- Nộp lệ phí theo Hướng dẫn thí sinh của Ban TSQS Bộ Quốc phòng; lệ phí đã nộp không hoàn lại.
🪪 Thủ tục ngày thi
- Có mặt tại phòng thi đúng giờ, xuất trình căn cước cho cán bộ coi thi; làm theo hướng dẫn kiểm tra, xác minh nhân thân (chụp ảnh, sửa thông tin nếu có).
- Tư trang không thuộc danh mục được mang vào phòng thi phải để cách khu vực phòng thi tối thiểu 25m; thí sinh tự bảo quản đồ có giá trị.
- Mỗi thí sinh nhận 1 phiếu tài khoản đăng nhập dùng một lần; làm bài theo hướng dẫn trên máy (xem quy chế phòng thi ở mục Cấu trúc đề).
- Sau thi: Phiếu báo điểm bản số gửi qua tài khoản thí sinh sau 2 tuần, bản giấy (nếu đăng ký) sau 3 tuần.
Nguồn: Quyết định 144/QĐ-TSQS ngày 03/02/2026 của Ban TSQS Bộ Quốc phòng (mục Đăng ký dự thi, Thủ tục dự thi và làm bài thi).
Danh sách 23 trường Quân đội: Điểm sàn & Điểm chuẩn 2026
Toàn bộ 23 học viện, trường sĩ quan và trường cao đẳng thuộc Bộ Quốc phòng sử dụng kết quả kỳ thi QDA để xét tuyển đào tạo sĩ quan chỉ huy, cán bộ kỹ thuật và nhân viên chuyên môn kỹ thuật quân sự.
Bảng 1. Điểm sàn & điểm chuẩn 2026 — 18 trường xét theo tổ hợp A00, A01, C01, A0T
| TT | Học viện / Trường Sĩ quan / Cao đẳng | Mã trường | Điểm chuẩn 2026 thang 30 · ≈ điểm QDA* |
A00 | A01 | C01 | A0T | Đề án tuyển sinh |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
Học viện Kỹ thuật Quân sự
Học viện
|
KQH | MB: Nam 27,61 · Nữ 28,65MN: Nam 26,62 · Nữ 29,03≈ QDA: MB 111 · MN 104 | Nam 19 · Nữ 21 | Nam 19 · Nữ 21 | – | Nam 19 · Nữ 21 | Xem đề án → |
| 2 |
Học viện Hậu cần
Học viện
|
HEH | MB: 26,97MN: 25,65≈ QDA: MB 107 · MN 100 | 18 | 18 | 18 | 18 | Chưa có |
| 3 |
Học viện Phòng không – Không quân
Học viện
|
PKH | MB: 23,50MN: 21,85≈ QDA: MB 88 · MN 82 | 18 | 18 | 18 | – | Xem đề án → |
| 4 |
Học viện Hải quân
Học viện
|
HQH | MB: 24,75MN: 24,07≈ QDA: MB 94 · MN 91 | 18 | 18 | 18 | – | Xem đề án → |
| 5 |
Trường Sĩ quan Lục quân 1
Trường Sĩ quan
|
LAH | MB: 25,33≈ QDA: MB 98 | 19 | 18 | 18 | – | Xem đề án → |
| 6 |
Trường Sĩ quan Lục quân 2
Trường Sĩ quan
|
LBH | QK4: 25,28 · QK5: 23,70QK7: 23,56 · QK9: 24,18≈ QDA: 88–98 (theo QK) | 18 | 18 | 18 | – | Xem đề án → |
| 7 |
Trường Sĩ quan Pháo binh
Trường Sĩ quan
|
PBH | MB: 23,48MN: 22,89≈ QDA: MB 88 · MN 86 | 18 | 18 | 18 | – | Xem đề án → |
| 8 |
Trường Sĩ quan Công binh
Trường Sĩ quan
|
SIB | MB: 24,00MN: 21,80≈ QDA: MB 90 · MN 82 | 18 | 18 | 18 | – | Xem đề án → |
| 9 |
Trường Sĩ quan Tăng thiết giáp
Trường Sĩ quan
|
TGH | MB: 24,40MN: 22,85≈ QDA: MB 93 · MN 85 | Bắc 18 · Nam 17 | Bắc 18 · Nam 17 | Bắc 18 · Nam 17 | – | Chưa có |
| 10 |
Trường Sĩ quan Đặc công
Trường Sĩ quan
|
DCH | MB: 24,20MN: 23,25≈ QDA: MB 91 · MN 87 | Bắc 18 · Nam 17,5 | Bắc 18 · Nam 17,5 | Bắc 18 · Nam 17,5 | – | Xem đề án → |
| 11 |
Trường Sĩ quan Không quân
Trường Sĩ quan
|
KGH | Phi công: 23,96UAV: MB 23,62 · MN 23,47Hệ CĐ: MB 23,23 · MN 22,94≈ QDA phi công: 90 | 17 | 17 | – | – | Xem đề án → |
| 12 |
Trường Sĩ quan Kỹ thuật Quân sự (Trần Đại Nghĩa)
Trường Sĩ quan
|
ZPH | MB: 26,27MN: 25,46≈ QDA: MB 103 · MN 99 | 18 | 18 | – | 18 | Chưa có |
| 13 |
Trường Cao đẳng Kỹ thuật Phòng không – Không quân
Cao đẳng
|
CKP | MB: 23,35MN: 22,00≈ QDA: MB 87 · MN 82 | 17 | 17 | – | 17 | Chưa có |
| 14 |
Trường Cao đẳng Kỹ thuật Hải quân
Cao đẳng
|
CKH | MB: 22,50MN: 22,00≈ QDA: MB 84 · MN 82 | 17 | 17 | 17 | – | Chưa có |
| 15 |
Trường Sĩ quan Thông tin
Trường Sĩ quan
|
TTH | MB: 24,20MN: 23,72≈ QDA: MB 91 · MN 89 | 18 | 18 | 18 | 18 | Xem đề án → |
| 16 |
Trường Cao đẳng Kỹ thuật Thông tin
Cao đẳng
|
CTT | MB: 23,25MN: 22,25≈ QDA: MB 87 · MN 83 | 17 | 17 | 17 | – | Chưa có |
| 17 |
Trường Cao đẳng Kỹ thuật Mật mã
Cao đẳng
|
CKM | MB: 24,20MN: 21,59≈ QDA: MB 91 · MN 80 | 17 | 17 | 17 | 17 | Chưa có |
| 18 |
Trường Cao đẳng Công nghiệp Quốc phòng
Cao đẳng
|
CQP | MB: 23,96MN: 22,00≈ QDA: MB 90 · MN 82 | 17 | 17 | 17 | 17 | Chưa có |
Bảng 2. Điểm sàn & điểm chuẩn 2026 — 5 trường xét tổ hợp đặc thù
| TT | Học viện / Trường Sĩ quan | Mã trường | Điểm chuẩn 2026 (thang 30) |
Tổ hợp xét tuyển & Mức điểm sàn | Đề án tuyển sinh |
|---|---|---|---|---|---|
| 19 |
Học viện Khoa học Quân sự
Học viện
|
NQH | NN Anh: Nam 27,49 · Nữ 29,76NN Nga: Nam 26,64 · Nữ 27,32Trinh sát KT: MB 27,61 · MN 26,03 | A00: 18 · A01: 18 · D01: Nam 18 / Nữ 25 · D02: Nam 18 / Nữ 25 | Xem đề án → |
| 20 |
Học viện Biên phòng
Học viện
|
BPH | MB: 23,96 · QK4: 24,68QK5: 21,75 · QK7: 22,75 · QK9: 22,50 | C03: 18 · C04: 18 · D01: 18 | Xem đề án → |
| 21 |
Trường Sĩ quan Chính trị
Trường Sĩ quan
|
TCH | MB: 24,75MN: 21,50 | C01: 18 · C03: 18 · C04: 18 · D01: 18 | Xem đề án → |
| 22 |
Trường Sĩ quan Phòng hóa
Trường Sĩ quan
|
PCH | MB: 25,05MN: 23,96 | A00: 18 · C02: 18 · D07: 18 | Xem đề án → |
| 23 |
Học viện Quân y
Học viện
|
YQH | Y khoa MB: Nam 28,39 · Nữ 29,60Y khoa MN: Nam 27,75 · Nữ 29,76 | Theo ngưỡng đảm bảo chất lượng Bộ GD&ĐT quy định | Chưa có |
Điểm chuẩn 2026: Ban TSQS Bộ Quốc phòng công bố tháng 8/2026, thang 30, áp dụng chung cho mọi phương thức (điểm QDA được quy đổi về thang 30 theo Công văn 4078). MB/MN = thí sinh Nam miền Bắc/miền Nam; QK = quân khu. Một số mức điểm có tiêu chí phụ (điểm môn Toán, điểm QDA, điểm ưu tiên…) — xem đề án từng trường.
* ≈ QDA: HOCMAI tra ngược từ bảng quy đổi tổ hợp A00 (Công văn 4078) cho thí sinh Nam, chưa tính điểm ưu tiên — chỉ để tham khảo. Trường tổ hợp đặc thù (Bảng 2): dùng công cụ quy đổi ở mục 4 theo đúng tổ hợp.
Ghi chú: Mức điểm sàn nhận hồ sơ theo thang 30. Thí sinh dùng điểm thi ĐGNL QDA sẽ được quy đổi về thang 30 theo Công văn 4078/TSQS-QHNT (chưa bao gồm điểm ưu tiên đối tượng, khu vực).
Quy đổi điểm QDA sang thang điểm THPT 30 (Công văn 4078)
Căn cứ Phụ lục II Công văn số 4078/TSQS-QHNT ngày 06/07/2026 của Ban Tuyển sinh Quân sự Bộ Quốc phòng, điểm bài thi QDA (thang 150) được quy đổi tương đương sang thang điểm tốt nghiệp THPT 30 cho 5 tổ hợp: A00, A01, B00, C01, D01.
Công cụ tính điểm quy đổi QDA tương đương THPT
Bảng tra cứu quy đổi chi tiết 84 mốc điểm (Công văn 4078/TSQS-QHNT)
Bảng đối chiếu chuẩn hóa từ 126 điểm xuống 43 điểm thi ĐGNL Bộ Quốc phòng (xếp từ cao xuống thấp):
| Điểm QDA (thang 150) | THPT A00 | THPT A01 | THPT B00 | THPT C01 | THPT D01 |
|---|---|---|---|---|---|
| 126 | 29,75 | 29,75 | 29,75 | 29 | 28,75 |
| 125 | 29,61 | 29,57 | 29,66 | 28,82 | 28,57 |
| 124 | 29,48 | 29,39 | 29,57 | 28,64 | 28,39 |
| 123 | 29,34 | 29,2 | 29,48 | 28,45 | 28,2 |
| 122 | 29,2 | 29,02 | 29,39 | 28,27 | 28,02 |
| 121 | 29,07 | 28,84 | 29,3 | 28,09 | 27,84 |
| 120 | 28,93 | 28,66 | 29,2 | 27,91 | 27,66 |
| 119 | 28,79 | 28,48 | 29,11 | 27,73 | 27,48 |
| 118 | 28,66 | 28,29 | 29,02 | 27,54 | 27,29 |
| 117 | 28,52 | 28,11 | 28,93 | 27,36 | 27,11 |
| 116 | 28,39 | 27,93 | 28,84 | 27,18 | 26,93 |
| 115 | 28,25 | 27,75 | 28,75 | 27 | 26,75 |
| 114 | 28,11 | 27,57 | 28,66 | 26,82 | 26,57 |
| 113 | 27,98 | 27,38 | 28,57 | 26,63 | 26,38 |
| 112 | 27,84 | 27,2 | 28,48 | 26,45 | 26,2 |
| 111 | 27,7 | 27,02 | 28,39 | 26,27 | 26,02 |
| 110 | 27,57 | 26,84 | 28,29 | 26,09 | 25,84 |
| 109 | 27,42 | 26,65 | 28,15 | 25,94 | 25,69 |
| 108 | 27,26 | 26,47 | 27,97 | 25,81 | 25,56 |
| 107 | 27,09 | 26,28 | 27,78 | 25,69 | 25,44 |
| 106 | 26,93 | 26,1 | 27,6 | 25,56 | 25,31 |
| 105 | 26,78 | 25,9 | 27,4 | 25,45 | 25,15 |
| 104 | 26,64 | 25,7 | 27,2 | 25,35 | 24,95 |
| 103 | 26,5 | 25,5 | 27 | 25,25 | 24,75 |
| 102 | 26,23 | 25,37 | 26,87 | 24,98 | 24,62 |
| 101 | 25,98 | 25,2 | 26,73 | 24,87 | 24,48 |
| 100 | 25,8 | 24,86 | 26,55 | 24,75 | 24,3 |
| 99 | 25,61 | 24,61 | 26,36 | 24,61 | 24,11 |
| 98 | 25,41 | 24,41 | 26,16 | 24,41 | 23,91 |
| 97 | 25,25 | 24,19 | 25,94 | 24,19 | 23,69 |
| 96 | 25,21 | 24 | 25,71 | 24 | 23,5 |
| 95 | 24,96 | 23,96 | 25,46 | 23,96 | 23,46 |
| 94 | 24,75 | 23,7 | 25,22 | 23,75 | 23,2 |
| 93 | 24,65 | 23,4 | 25,06 | 23,65 | 23 |
| 92 | 24,34 | 23,25 | 24,84 | 23,34 | 22,84 |
| 91 | 24,23 | 22,98 | 24,59 | 23,23 | 22,5 |
| 90 | 24 | 22,75 | 24,38 | 23,12 | 22,38 |
| 89 | 23,75 | 22,5 | 24,25 | 23 | 22,25 |
| 88 | 23,59 | 22,29 | 23,9 | 22,75 | 22 |
| 87 | 23,4 | 22 | 23,69 | 22,5 | 21,75 |
| 86 | 23,07 | 21,75 | 23,42 | 22,25 | 21,66 |
| 85 | 22,88 | 21,5 | 23,16 | 22 | 21,41 |
| 84 | 22,64 | 21,25 | 22,89 | 21,89 | 21,14 |
| 83 | 22,37 | 21 | 22,62 | 21,62 | 21 |
| 82 | 22,08 | 20,75 | 22,33 | 21,5 | 20,75 |
| 81 | 21,79 | 20,5 | 22,04 | 21,25 | 20,5 |
| 80 | 21,59 | 20,21 | 21,75 | 21 | 20,25 |
| 79 | 21,3 | 19,88 | 21,5 | 20,75 | 20,12 |
| 78 | 21,03 | 19,57 | 21,25 | 20,5 | 19,82 |
| 77 | 20,72 | 19,33 | 20,95 | 20,25 | 19,7 |
| 76 | 20,4 | 19,03 | 20,58 | 20 | 19,5 |
| 75 | 20,09 | 18,75 | 20,24 | 19,75 | 19,25 |
| 74 | 19,78 | 18,5 | 19,97 | 19,5 | 19 |
| 73 | 19,46 | 18,18 | 19,61 | 19,18 | 18,75 |
| 72 | 19,13 | 17,91 | 19,29 | 19 | 18,6 |
| 71 | 18,75 | 17,6 | 19 | 18,75 | 18,5 |
| 70 | 18,43 | 17,31 | 18,68 | 18,39 | 18,25 |
| 69 | 18,09 | 17 | 18,34 | 18,23 | 17,99 |
| 68 | 17,8 | 16,75 | 17,92 | 17,87 | 17,75 |
| 67 | 17,45 | 16,5 | 17,6 | 17,5 | 17,5 |
| 66 | 17,08 | 16,19 | 17,31 | 17,25 | 17,25 |
| 65 | 16,76 | 15,85 | 16,91 | 17 | 17,1 |
| 64 | 16,38 | 15,53 | 16,63 | 16,75 | 16,79 |
| 63 | 16,07 | 15,26 | 16,27 | 16,5 | 16,75 |
| 62 | 15,75 | 15 | 16 | 16,25 | 16,5 |
| 61 | 15,36 | 14,75 | 15,61 | 16 | 16,25 |
| 60 | 15,05 | 14,45 | 15,35 | 15,75 | 16 |
| 59 | 14,71 | 14,11 | 14,96 | 15,5 | 15,75 |
| 58 | 14,37 | 13,83 | 14,65 | 15,08 | 15,53 |
| 57 | 14,02 | 13,57 | 14,3 | 14,92 | 15,32 |
| 56 | 13,73 | 13,3 | 14 | 14,55 | 15,05 |
| 55 | 13,42 | 13,06 | 13,71 | 14,46 | 14,96 |
| 54 | 13,13 | 12,75 | 13,4 | 14,15 | 14,65 |
| 53 | 12,81 | 12,52 | 13,11 | 13,86 | 14,36 |
| 52 | 12,53 | 12,28 | 12,79 | 13,58 | 14,15 |
| 51 | 12,22 | 12,03 | 12,47 | 13,33 | 13,93 |
| 50 | 11,89 | 11,77 | 12,14 | 12,99 | 13,67 |
| 49 | 11,6 | 11,51 | 11,84 | 12,69 | 13,44 |
| 48 | 11,35 | 11,29 | 11,55 | 12,53 | 13,28 |
| 47 | 11,04 | 11,06 | 11,26 | 12,28 | 13,03 |
| 46 | 10,73 | 10,82 | 10,97 | 12,02 | 12,77 |
| 45 | 10,47 | 10,58 | 10,67 | 11,69 | 12,52 |
| 44 | 10,22 | 10,35 | 10,37 | 11,36 | 12,27 |
| 43 | 9,97 | 10,11 | 10,07 | 11,02 | 12,02 |
| Điểm bài thi QDA | Điểm THPT A00 tương đương (thang 30) |
|---|---|
| 126 | 29,75 |
| 125 | 29,61 |
| 124 | 29,48 |
| 123 | 29,34 |
| 122 | 29,2 |
| 121 | 29,07 |
| 120 | 28,93 |
| 119 | 28,79 |
| 118 | 28,66 |
| 117 | 28,52 |
| 116 | 28,39 |
| 115 | 28,25 |
| 114 | 28,11 |
| 113 | 27,98 |
| 112 | 27,84 |
| 111 | 27,7 |
| 110 | 27,57 |
| 109 | 27,42 |
| 108 | 27,26 |
| 107 | 27,09 |
| 106 | 26,93 |
| 105 | 26,78 |
| 104 | 26,64 |
| 103 | 26,5 |
| 102 | 26,23 |
| 101 | 25,98 |
| 100 | 25,8 |
| 99 | 25,61 |
| 98 | 25,41 |
| 97 | 25,25 |
| 96 | 25,21 |
| 95 | 24,96 |
| 94 | 24,75 |
| 93 | 24,65 |
| 92 | 24,34 |
| 91 | 24,23 |
| 90 | 24 |
| 89 | 23,75 |
| 88 | 23,59 |
| 87 | 23,4 |
| 86 | 23,07 |
| 85 | 22,88 |
| 84 | 22,64 |
| 83 | 22,37 |
| 82 | 22,08 |
| 81 | 21,79 |
| 80 | 21,59 |
| 79 | 21,3 |
| 78 | 21,03 |
| 77 | 20,72 |
| 76 | 20,4 |
| 75 | 20,09 |
| 74 | 19,78 |
| 73 | 19,46 |
| 72 | 19,13 |
| 71 | 18,75 |
| 70 | 18,43 |
| 69 | 18,09 |
| 68 | 17,8 |
| 67 | 17,45 |
| 66 | 17,08 |
| 65 | 16,76 |
| 64 | 16,38 |
| 63 | 16,07 |
| 62 | 15,75 |
| 61 | 15,36 |
| 60 | 15,05 |
| 59 | 14,71 |
| 58 | 14,37 |
| 57 | 14,02 |
| 56 | 13,73 |
| 55 | 13,42 |
| 54 | 13,13 |
| 53 | 12,81 |
| 52 | 12,53 |
| 51 | 12,22 |
| 50 | 11,89 |
| 49 | 11,6 |
| 48 | 11,35 |
| 47 | 11,04 |
| 46 | 10,73 |
| 45 | 10,47 |
| 44 | 10,22 |
| 43 | 9,97 |
| Điểm bài thi QDA | Điểm THPT A01 tương đương (thang 30) |
|---|---|
| 126 | 29,75 |
| 125 | 29,57 |
| 124 | 29,39 |
| 123 | 29,2 |
| 122 | 29,02 |
| 121 | 28,84 |
| 120 | 28,66 |
| 119 | 28,48 |
| 118 | 28,29 |
| 117 | 28,11 |
| 116 | 27,93 |
| 115 | 27,75 |
| 114 | 27,57 |
| 113 | 27,38 |
| 112 | 27,2 |
| 111 | 27,02 |
| 110 | 26,84 |
| 109 | 26,65 |
| 108 | 26,47 |
| 107 | 26,28 |
| 106 | 26,1 |
| 105 | 25,9 |
| 104 | 25,7 |
| 103 | 25,5 |
| 102 | 25,37 |
| 101 | 25,2 |
| 100 | 24,86 |
| 99 | 24,61 |
| 98 | 24,41 |
| 97 | 24,19 |
| 96 | 24 |
| 95 | 23,96 |
| 94 | 23,7 |
| 93 | 23,4 |
| 92 | 23,25 |
| 91 | 22,98 |
| 90 | 22,75 |
| 89 | 22,5 |
| 88 | 22,29 |
| 87 | 22 |
| 86 | 21,75 |
| 85 | 21,5 |
| 84 | 21,25 |
| 83 | 21 |
| 82 | 20,75 |
| 81 | 20,5 |
| 80 | 20,21 |
| 79 | 19,88 |
| 78 | 19,57 |
| 77 | 19,33 |
| 76 | 19,03 |
| 75 | 18,75 |
| 74 | 18,5 |
| 73 | 18,18 |
| 72 | 17,91 |
| 71 | 17,6 |
| 70 | 17,31 |
| 69 | 17 |
| 68 | 16,75 |
| 67 | 16,5 |
| 66 | 16,19 |
| 65 | 15,85 |
| 64 | 15,53 |
| 63 | 15,26 |
| 62 | 15 |
| 61 | 14,75 |
| 60 | 14,45 |
| 59 | 14,11 |
| 58 | 13,83 |
| 57 | 13,57 |
| 56 | 13,3 |
| 55 | 13,06 |
| 54 | 12,75 |
| 53 | 12,52 |
| 52 | 12,28 |
| 51 | 12,03 |
| 50 | 11,77 |
| 49 | 11,51 |
| 48 | 11,29 |
| 47 | 11,06 |
| 46 | 10,82 |
| 45 | 10,58 |
| 44 | 10,35 |
| 43 | 10,11 |
| Điểm bài thi QDA | Điểm THPT B00 tương đương (thang 30) |
|---|---|
| 126 | 29,75 |
| 125 | 29,66 |
| 124 | 29,57 |
| 123 | 29,48 |
| 122 | 29,39 |
| 121 | 29,3 |
| 120 | 29,2 |
| 119 | 29,11 |
| 118 | 29,02 |
| 117 | 28,93 |
| 116 | 28,84 |
| 115 | 28,75 |
| 114 | 28,66 |
| 113 | 28,57 |
| 112 | 28,48 |
| 111 | 28,39 |
| 110 | 28,29 |
| 109 | 28,15 |
| 108 | 27,97 |
| 107 | 27,78 |
| 106 | 27,6 |
| 105 | 27,4 |
| 104 | 27,2 |
| 103 | 27 |
| 102 | 26,87 |
| 101 | 26,73 |
| 100 | 26,55 |
| 99 | 26,36 |
| 98 | 26,16 |
| 97 | 25,94 |
| 96 | 25,71 |
| 95 | 25,46 |
| 94 | 25,22 |
| 93 | 25,06 |
| 92 | 24,84 |
| 91 | 24,59 |
| 90 | 24,38 |
| 89 | 24,25 |
| 88 | 23,9 |
| 87 | 23,69 |
| 86 | 23,42 |
| 85 | 23,16 |
| 84 | 22,89 |
| 83 | 22,62 |
| 82 | 22,33 |
| 81 | 22,04 |
| 80 | 21,75 |
| 79 | 21,5 |
| 78 | 21,25 |
| 77 | 20,95 |
| 76 | 20,58 |
| 75 | 20,24 |
| 74 | 19,97 |
| 73 | 19,61 |
| 72 | 19,29 |
| 71 | 19 |
| 70 | 18,68 |
| 69 | 18,34 |
| 68 | 17,92 |
| 67 | 17,6 |
| 66 | 17,31 |
| 65 | 16,91 |
| 64 | 16,63 |
| 63 | 16,27 |
| 62 | 16 |
| 61 | 15,61 |
| 60 | 15,35 |
| 59 | 14,96 |
| 58 | 14,65 |
| 57 | 14,3 |
| 56 | 14 |
| 55 | 13,71 |
| 54 | 13,4 |
| 53 | 13,11 |
| 52 | 12,79 |
| 51 | 12,47 |
| 50 | 12,14 |
| 49 | 11,84 |
| 48 | 11,55 |
| 47 | 11,26 |
| 46 | 10,97 |
| 45 | 10,67 |
| 44 | 10,37 |
| 43 | 10,07 |
| Điểm bài thi QDA | Điểm THPT C01 tương đương (thang 30) |
|---|---|
| 126 | 29 |
| 125 | 28,82 |
| 124 | 28,64 |
| 123 | 28,45 |
| 122 | 28,27 |
| 121 | 28,09 |
| 120 | 27,91 |
| 119 | 27,73 |
| 118 | 27,54 |
| 117 | 27,36 |
| 116 | 27,18 |
| 115 | 27 |
| 114 | 26,82 |
| 113 | 26,63 |
| 112 | 26,45 |
| 111 | 26,27 |
| 110 | 26,09 |
| 109 | 25,94 |
| 108 | 25,81 |
| 107 | 25,69 |
| 106 | 25,56 |
| 105 | 25,45 |
| 104 | 25,35 |
| 103 | 25,25 |
| 102 | 24,98 |
| 101 | 24,87 |
| 100 | 24,75 |
| 99 | 24,61 |
| 98 | 24,41 |
| 97 | 24,19 |
| 96 | 24 |
| 95 | 23,96 |
| 94 | 23,75 |
| 93 | 23,65 |
| 92 | 23,34 |
| 91 | 23,23 |
| 90 | 23,12 |
| 89 | 23 |
| 88 | 22,75 |
| 87 | 22,5 |
| 86 | 22,25 |
| 85 | 22 |
| 84 | 21,89 |
| 83 | 21,62 |
| 82 | 21,5 |
| 81 | 21,25 |
| 80 | 21 |
| 79 | 20,75 |
| 78 | 20,5 |
| 77 | 20,25 |
| 76 | 20 |
| 75 | 19,75 |
| 74 | 19,5 |
| 73 | 19,18 |
| 72 | 19 |
| 71 | 18,75 |
| 70 | 18,39 |
| 69 | 18,23 |
| 68 | 17,87 |
| 67 | 17,5 |
| 66 | 17,25 |
| 65 | 17 |
| 64 | 16,75 |
| 63 | 16,5 |
| 62 | 16,25 |
| 61 | 16 |
| 60 | 15,75 |
| 59 | 15,5 |
| 58 | 15,08 |
| 57 | 14,92 |
| 56 | 14,55 |
| 55 | 14,46 |
| 54 | 14,15 |
| 53 | 13,86 |
| 52 | 13,58 |
| 51 | 13,33 |
| 50 | 12,99 |
| 49 | 12,69 |
| 48 | 12,53 |
| 47 | 12,28 |
| 46 | 12,02 |
| 45 | 11,69 |
| 44 | 11,36 |
| 43 | 11,02 |
| Điểm bài thi QDA | Điểm THPT D01 tương đương (thang 30) |
|---|---|
| 126 | 28,75 |
| 125 | 28,57 |
| 124 | 28,39 |
| 123 | 28,2 |
| 122 | 28,02 |
| 121 | 27,84 |
| 120 | 27,66 |
| 119 | 27,48 |
| 118 | 27,29 |
| 117 | 27,11 |
| 116 | 26,93 |
| 115 | 26,75 |
| 114 | 26,57 |
| 113 | 26,38 |
| 112 | 26,2 |
| 111 | 26,02 |
| 110 | 25,84 |
| 109 | 25,69 |
| 108 | 25,56 |
| 107 | 25,44 |
| 106 | 25,31 |
| 105 | 25,15 |
| 104 | 24,95 |
| 103 | 24,75 |
| 102 | 24,62 |
| 101 | 24,48 |
| 100 | 24,3 |
| 99 | 24,11 |
| 98 | 23,91 |
| 97 | 23,69 |
| 96 | 23,5 |
| 95 | 23,46 |
| 94 | 23,2 |
| 93 | 23 |
| 92 | 22,84 |
| 91 | 22,5 |
| 90 | 22,38 |
| 89 | 22,25 |
| 88 | 22 |
| 87 | 21,75 |
| 86 | 21,66 |
| 85 | 21,41 |
| 84 | 21,14 |
| 83 | 21 |
| 82 | 20,75 |
| 81 | 20,5 |
| 80 | 20,25 |
| 79 | 20,12 |
| 78 | 19,82 |
| 77 | 19,7 |
| 76 | 19,5 |
| 75 | 19,25 |
| 74 | 19 |
| 73 | 18,75 |
| 72 | 18,6 |
| 71 | 18,5 |
| 70 | 18,25 |
| 69 | 17,99 |
| 68 | 17,75 |
| 67 | 17,5 |
| 66 | 17,25 |
| 65 | 17,1 |
| 64 | 16,79 |
| 63 | 16,75 |
| 62 | 16,5 |
| 61 | 16,25 |
| 60 | 16 |
| 59 | 15,75 |
| 58 | 15,53 |
| 57 | 15,32 |
| 56 | 15,05 |
| 55 | 14,96 |
| 54 | 14,65 |
| 53 | 14,36 |
| 52 | 14,15 |
| 51 | 13,93 |
| 50 | 13,67 |
| 49 | 13,44 |
| 48 | 13,28 |
| 47 | 13,03 |
| 46 | 12,77 |
| 45 | 12,52 |
| 44 | 12,27 |
| 43 | 12,02 |
Nguồn: Ban Tuyển sinh Quân sự Bộ Quốc phòng ban hành kèm theo Công văn số 4078/TSQS-QHNT ngày 06/07/2026.
Cấu trúc đề thi ĐGNL QDA (195 phút – 150 câu)
Bài thi QDA gồm 3 phần thi liên hoàn trên máy tính: 2 phần bắt buộc và 1 phần tự chọn theo thế mạnh năng lực của thí sinh.
Toán học & Xử lí số liệu
Gồm 35 câu trắc nghiệm 4 lựa chọn và 15 câu điền đáp án số nguyên/phân số. Đánh giá tư duy định lượng, mô hình hóa toán học, giải tích, hình học, đại số tổ hợp và xác suất thống kê.
Văn học – Ngôn ngữ
Gồm 25 câu hỏi đơn và 5 chùm câu hỏi (1 bài đọc ngữ cảnh đi kèm 5 câu hỏi). Đánh giá tư duy định tính, năng lực đọc hiểu, phong cách ngôn ngữ, văn học và biến thể ngôn ngữ tiếng Việt.
Khoa học HOẶC Tiếng Anh
Thí sinh chọn 1 trong 4 tổ hợp Khoa học (Lý-Hóa, Hóa-Sinh, Lý-Sinh, Sử-Địa: mỗi môn 25 câu, có câu điền đáp án); HOẶC chọn bài thi Tiếng Anh (50 câu trắc nghiệm).
Cấu trúc chi tiết đề thi chính thức từ Ban TSQS Bộ Quốc phòng
| Phần thi | Nội dung đánh giá | Thời gian | Số câu hỏi | Dạng câu hỏi | Thang điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| Phần 1 Bắt buộc |
Toán học và xử lí số liệu / Tư duy định lượng | 80 phút | 50 câu | 35 câu trắc nghiệm 4 lựa chọn + 15 câu điền đáp án | 50 điểm |
| Phần 2 Bắt buộc |
Văn học – Ngôn ngữ / Tư duy định tính | 55 phút | 50 câu | Trắc nghiệm 4 lựa chọn: 25 câu hỏi đơn + 5 chùm câu hỏi (1 ngữ cảnh kèm 5 câu) | 50 điểm |
| Phần 3 Tự chọn |
Khoa học hoặc Tiếng Anh | 60 phút | 50 câu | Trắc nghiệm 4 lựa chọn + điền đáp án (chi tiết ở bảng dưới) | 50 điểm |
Phần 3 — 4 tổ hợp Khoa học tự chọn (nếu không chọn Tiếng Anh)
| Tổ hợp | Môn thi | Cấu trúc mỗi môn (25 câu/môn) |
|---|---|---|
| 1 | Vật lí, Hóa học | Gồm câu hỏi đơn và 01–03 chùm câu hỏi (1 ngữ cảnh kèm 3 câu); mỗi môn có 01 câu điền đáp án (thuộc lĩnh vực tự nhiên). |
| 2 | Hóa học, Sinh học | Gồm câu hỏi đơn và 01–03 chùm câu hỏi (1 ngữ cảnh kèm 3 câu); mỗi môn có 01 câu điền đáp án (thuộc lĩnh vực tự nhiên). |
| 3 | Vật lí, Sinh học | Gồm câu hỏi đơn và 01–03 chùm câu hỏi (1 ngữ cảnh kèm 3 câu); mỗi môn có 01 câu điền đáp án (thuộc lĩnh vực tự nhiên). |
| 4 | Lịch sử, Địa lí | Gồm câu hỏi đơn và 01–03 chùm câu hỏi (1 ngữ cảnh kèm 3 câu). Không có câu điền đáp án (thuộc lĩnh vực xã hội). |
Phần 3 — Tiếng Anh (thay thế Khoa học): 50 câu trắc nghiệm 4 lựa chọn, gồm 35 câu hỏi đơn và 03 chùm câu hỏi (1 ngữ cảnh kèm 5 câu) về từ vựng, ngữ pháp, diễn đạt trong văn bản viết, đọc hiểu văn bản và xử lý tình huống. Nguồn: Quyết định số 144/QĐ-TSQS ngày 03/02/2026, Ban Tuyển sinh Quân sự Bộ Quốc phòng.
Nội dung kiến thức từng phần thi
Theo bản mô tả đề thi kèm Quyết định 144/QĐ-TSQS, mỗi phần thi đánh giá các lĩnh vực kiến thức sau (chưa gồm câu hỏi thử nghiệm không tính điểm):
| Phần thi | Lĩnh vực kiến thức cần ôn | Số câu |
|---|---|---|
| Phần 1 Toán học & Xử lí số liệu |
Số học và Đại số (số học, mệnh đề, tập hợp, biểu thức đại số, hàm số và đồ thị, phương trình, bất phương trình và hệ, lượng giác, lũy thừa, mũ, logarit, đại số, cấp số cộng, cấp số nhân, đại số tổ hợp…); yếu tố giải tích (giới hạn, hàm số liên tục, đạo hàm, nguyên hàm, tích phân…); hình học phẳng và hình học không gian; đo lường; thống kê và xác suất; tổng hợp và tư duy toán học. | 50 |
| Phần 2 Văn học – Ngôn ngữ |
Ngữ liệu liên quan đến nhiều lĩnh vực trong đời sống, văn học, ngôn ngữ (từ vựng – ngữ pháp, ngữ nghĩa, sự phát triển của ngôn ngữ và các biến thể ngôn ngữ, hành văn), văn hóa, xã hội, lịch sử, địa lí, nghệ thuật… | 50 |
| Phần 3 Khoa học — chọn 1 trong 4 tổ hợp: Lý–Hóa, Hóa–Sinh, Lý–Sinh, Sử–Địa |
Vật lí: động học, động lực học, công – năng lượng – công suất, động lượng, chuyển động tròn, biến dạng vật rắn, dao động, sóng, điện, từ, vật lí nhiệt, khí lí tưởng, hạt nhân và phóng xạ, thí nghiệm/thực hành. Hóa học: bảng tuần hoàn, liên kết hóa học, năng lượng hóa học, động hóa học, điện hóa học, hóa vô cơ và các nguyên tố, kim loại và phức chất, hydrocarbon, dẫn xuất halogen – alcohol – phenol, hợp chất carbonyl, chất béo (ester – lipid), carbohydrate, hợp chất chứa nitrogen, sulfur, polymer, dữ liệu phổ (IR, MS), thí nghiệm/thực hành. Sinh học: các cấp độ tổ chức của thế giới sống, sinh học tế bào, vi sinh vật và virus, sinh học cơ thể, trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng, sinh trưởng và phát triển, cảm ứng, di truyền học, tiến hóa, sinh thái học, sinh học phân tử, quy trình thí nghiệm/thực hành. Lịch sử: lịch sử thế giới (cận đại và hiện đại), lịch sử Đông Nam Á, lịch sử Việt Nam cận – hiện đại, một số chuyên đề danh nhân lịch sử, quá trình hội nhập quốc tế của Việt Nam. Địa lí: địa lí đại cương, địa lí kinh tế – xã hội thế giới, địa lí Việt Nam (tự nhiên, dân cư, chuyển dịch cơ cấu kinh tế, các ngành kinh tế, các vùng kinh tế). |
25/môn |
| Phần 3 Tiếng Anh (thay cho Khoa học) |
Từ vựng, ngữ pháp, khả năng giao tiếp, diễn đạt viết — 30 câu. Đọc hiểu văn bản (3 ngữ cảnh, mỗi ngữ cảnh 5 câu) — 15 câu. Suy luận và giải quyết tình huống — 5 câu. |
50 |
Nguồn: Bản mô tả cấu trúc đề thi ĐGNL phục vụ tuyển sinh các trường Quân đội (kèm Quyết định 144/QĐ-TSQS ngày 03/02/2026).
🧮 Phương pháp chấm điểm
- Chấm tự động bằng phần mềm thi đánh giá năng lực; điểm hiển thị trên màn hình ngay khi thí sinh nộp bài hoặc hết giờ.
- Mỗi câu trả lời đúng được 1 điểm; câu trả lời sai hoặc không trả lời không được tính điểm (không trừ điểm). Các câu hỏi thử nghiệm không tính điểm.
- Tổng điểm tối đa 150 = 3 phần thi × 50 điểm. Phiếu điểm gồm điểm tổng và 3 đầu điểm thành phần: Tư duy định lượng, Tư duy định tính, Khoa học hoặc Ngoại ngữ.
- Khi xét tuyển, điểm QDA được quy đổi về thang 30 chung với các phương thức khác — tra nhanh ở mục Quy đổi điểm.
📌 Quy chế phòng thi trên máy tính & Lưu ý đặc biệt
- Tài khoản thi một lượt duy nhất: Mỗi thí sinh được cấp một phiếu tài khoản đăng nhập máy tính.
- Quyết định tự chọn sau 45 giây: Khi đăng nhập, thí sinh có 45 giây để chọn môn thi ở Phần 3. Nếu không chọn, hệ thống sẽ tự động chỉ định ngẫu nhiên.
- Thứ tự làm bài bắt buộc: Làm lần lượt Phần 1 → Phần 2 → Phần 3. Chỉ được sửa câu hỏi trong cùng một phần thi; khi đã chuyển sang phần sau, không thể quay lại phần trước.
- Câu hỏi điền đáp án: Nhập số nguyên dương, nguyên âm (VD: -1) hoặc phân số tối giản (VD: -3/4); tuyệt đối không nhập đơn vị.
- Biết điểm ngay lập tức: Kết thúc bài thi, màn hình hiển thị bảng điểm tổng và 3 đầu điểm thành phần trong 60 giây. Giấy chứng nhận điểm số được cấp sau 2 tuần.
Lộ trình ôn luyện & Giải pháp luyện thi HOCMAI
Với ngân hàng đề thi bám sát ma trận của Ban TSQS Bộ Quốc phòng và Viện Đào tạo số & Khảo thí (ĐHQGHN), HOCMAI mang đến giải pháp luyện thi QDA toàn diện giúp bạn tự tin hiện thực hóa ước mơ khoác lên mình màu xanh áo lính.
Nền tảng tư duy
Xây dựng gốc kiến thức vững chắc lớp 12 và lấp lỗ hổng lớp 10, 11. Đây là chìa khóa để xử lý mọi dạng bài nâng cao. Nắm vững phương pháp giải Toán tư duy, kỹ năng xử lý câu hỏi điền đáp án và kỹ thuật đọc hiểu văn bản Ngữ văn chuyên sâu.
Tổng ôn trọng tâm
Học chủ động kết hợp livestream, ôn luyện toàn diện kiến thức, hệ thống các kiểu câu hỏi & phương pháp làm bài bám sát cấu trúc/độ khó của từng kì thi. Hệ thống toàn bộ kiến thức trọng tâm, bám sát cấu trúc từng kỳ thi. Rèn kỹ năng tư duy suy luận để xử lí các câu hỏi thực tế, câu hỏi liên môn lạ & khó trong đề thi.
Luyện đề thực chiến
Học livestream hỏi đáp trực tiếp với giáo viên kết hợp cọ xát với đề thi thử như thật. Rèn luyện tâm lý phòng thi, kỹ năng kiểm soát thời gian và tối ưu hóa điểm số. Hệ thống phòng luyện & thi thử trực tiếp chuẩn hóa như thi thật, tăng phản xạ làm bài.
🎖️ Lợi thế độc quyền của học viên Sĩ quan Quân đội
Thí sinh trúng tuyển vào các học viện, trường sĩ quan quân đội được Nhà nước và Quân đội đài thọ 100% học phí, tiền ăn, quân trang, nơi ở và bảo hiểm y tế; được hưởng sinh hoạt phí hàng tháng. Sau khi tốt nghiệp, 100% học viên được phong quân hàm sĩ quan và điều động công tác ngay theo kế hoạch của Bộ Quốc phòng, không lo tìm việc làm.
Bứt phá điểm QDA cùng Giải pháp luyện thi HOCMAI
Ngân hàng đề thi thử bám sát ma trận 150 câu của Ban TSQS Bộ Quốc phòng, chấm chữa chi tiết cùng thầy cô đồng hành theo từng giai đoạn ôn luyện.
Hỏi đáp thường gặp về kỳ thi QDA (FAQ)
Tổng hợp những thắc mắc phổ biến nhất của phụ huynh và thí sinh đăng ký dự thi khối trường Quân đội năm 2026.
Không được. Thí sinh bắt buộc phải tham gia vòng sơ tuyển tại Ban CHQS quận/huyện nơi thường trú và có kết luận “Đủ điều kiện sơ tuyển” thì mới được cấp tài khoản đăng ký dự thi kỳ thi QDA.
Thi 100% trên máy tính. Hệ thống phần mềm tự động chấm điểm và thí sinh được biết điểm ngay sau khi nộp bài hiển thị trên màn hình. Phiếu báo điểm bản số gửi sau 2 tuần qua tài khoản cá nhân.
Được, nhưng chỉ xét tuyển vào các trường có chỉ tiêu tuyển nữ (Học viện Kỹ thuật Quân sự, Học viện Quân y, Học viện Khoa học Quân sự, Học viện Hậu cần). Điểm chuẩn dành cho nữ thường rất cao (từ 24–25 điểm trở lên).
Được mang. Thí sinh được phép mang các dòng máy tính cầm tay không có chức năng soạn thảo văn bản hay truyền dữ liệu theo quy định của Bộ GD&ĐT (như Casio fx-580VN X, fx-880BTG…).
Điểm thi QDA (thang 150) được quy đổi theo bảng quy đổi tương đương chính thức tại Công văn số 4078/TSQS-QHNT của Bộ Quốc phòng cho 5 tổ hợp A00, A01, B00, C01, D01. Điểm quy đổi này sau đó sẽ được cộng điểm ưu tiên (đối tượng, khu vực) để xét tuyển.
Có. Khối trường Quân đội năm 2026 vẫn duy trì các phương thức: Xét điểm thi tốt nghiệp THPT, Xét điểm ĐGNL ĐHQG Hà Nội (HSA), Xét điểm ĐGNL ĐHQG TP.HCM (V-ACT) và Xét điểm ĐGNL Bộ Quốc phòng (QDA).
Không cần. Kỳ thi tổ chức đồng thời tại 3 khu vực: Miền Bắc (Hà Nội), Miền Trung (Khánh Hòa tại Trường SQ Thông tin), Miền Nam (Đồng Nai tại Trường SQ Lục quân 2). Thí sinh chọn địa điểm gần nhất khi đăng ký.
Hoàn toàn được. Nếu không trúng tuyển vào các trường quân đội, thí sinh vẫn sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT và các kỳ thi ĐGNL khác để đăng ký xét tuyển bình thường vào tất cả các trường đại học, cao đẳng dân sự trên cả nước.