Kỹ thuật thực phẩm

STT Tên trường Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn 2025 Điểm chuẩn 2024 Điểm chuẩn 2023
1 Đại Học Bách Khoa Hà Nội Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến) B03; C01; C02; X02 21 22 22.7
Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến) A00; B00; D07
Kỹ thuật Thực phẩm B03; C01; C02; X02 23.38 24.54 24.49
Kỹ thuật Thực phẩm A00; B00; D07
2 Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội Khoa học và công nghệ thực phẩm A00; A01; A02; B00; B03; C01; C02; D01; D07; D08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16 22.8 24.6 24.35
3 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật – Đại học Đà Nẵng Kỹ thuật thực phẩm A00; A01; B00; D01; C02; D07 18.53 18.4 16.45
Kỹ thuật thực phẩm (chuyên ngành Kỹ thuật sinh học thực phẩm) A00; A01; B00; D01; C02; D07 17 15.9

Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT

// ===== HOMEPAGE =====