Kỹ thuật trắc địa bản đồ

STT Tên trường Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn 2025 Điểm chuẩn 2024 Điểm chuẩn 2023
1 Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội Kỹ thuật trắc địa – bản đồ A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; D15; X01; X02; X03; X04 15 15 15
Kỹ thuật trắc địa – bản đồ (Phân hiệu Thanh Hóa) A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; D15; X01; X02; X03; X04 15 15 15
2 Trường Đại Học Mỏ Địa Chất Kỹ thuật trắc địa – bản đồ A00; A01; C04; D01; D10 15.25 15.5 15
3 Trường Đại Học Khoa Học Huế Kỹ thuật trắc địa – bản đồ A00; C04; D01; D84; X25 15.5 15.5 15.5
4 Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCM Kỹ thuật trắc địa – bản đồ 15
Kỹ thuật trắc địa – bản đồ B03; C01; C02; C03; C04; D01; X02; X04

Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT

// ===== HOMEPAGE =====