Ngành được xem nhiều
- Giáo dục Tiểu học
- Kỹ thuật y sinh
- Y khoa
- Kỹ thuật hóa học
- Kỹ thuật điều khiển tự động hóa
- Thú y
- Công nghệ sinh học
- Quản lý giáo dục
- Quản trị nhân lực
- Công nghệ may
- Vi mạch bán dẫn
- Công nghệ kỹ thuật điện, điển tử
- Quản lý hoạt động bay
- Kỹ thuật hình ảnh y học
- Giáo dục Quốc phòng An ninh
- Sư phạm Mỹ thuật
- Sư phạm Tiếng Anh
- Y học cổ truyền
- Kỹ thuật cơ khí
- Tâm lý học
Điểm chuẩn và tổ hợp môn ngành Sinh học ứng dụng
Bạn đang quan tâm đến ngành Sinh học ứng dụng? Hãy cùng điểm qua bảng dữ liệu tuyển sinh của các trường đại học ngay bên dưới. Ngoài ra, để hiểu rõ hơn về cách tính điểm các khối, bạn nên đọc thêm bài hướng dẫn chi tiết về các tổ hợp xét tuyển hiện hành.
Theo đề án tuyển sinh mới nhất và điểm chuẩn 2025–2026, có 31 trường đào tạo ngành Sinh học ứng dụng với 31 mã xét tuyển. Điểm chuẩn 2026 theo điểm thi THPT từ 15,5 đến 22,61 điểm (thang 30). Tổ hợp hay dùng: A00, B00, A01, A02.
Điểm chuẩn ngành Sinh học ứng dụng 2026 – Điểm thi THPT
Thang 30 · 35 dòng · ô "–" là chưa có điểm chuẩn theo điểm thi THPT
| Trường | Ngành · mã xét tuyển · tổ hợp | 2026 | 2025 |
|---|---|---|---|
| Đại Học Sư Phạm TPHCMSPS · TP. Hồ Chí Minh | Sinh học ứng dụng7420203 · 50 chỉ tiêuTổ hợp: A02, B00, D08, X14, X16 | 22,61 | 19,25+3,36 |
| Đại Học Sư Phạm TPHCMSPS · TP. Hồ Chí Minh | Sinh học ứng dụng7420203 · 50 chỉ tiêuTổ hợp: A02 | 22,11 | 19,25+2,86 |
| Đại Học Sư Phạm TPHCMSPS · TP. Hồ Chí Minh | Sinh học ứng dụng7420203 · 50 chỉ tiêuTổ hợp: A02, B00, D08, X14, X16 | 21,86 | 19,25+2,61 |
| Đại Học Cần ThơTCT · Cần Thơ | Sinh học ứng dụng7420203 · 80 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, B00, B08 | 19,55 | 17,15+2,4 |
| Đại Học Sư Phạm – Đại Học Thái NguyênDTS · Thái Nguyên | Sinh học ứng dụng7420203 · 50 chỉ tiêuTổ hợp: B08 | 18,6 | 24−5,4 |
| Đại Học Sư Phạm – Đại Học Thái NguyênDTS · Thái Nguyên | Sinh học ứng dụng7420203 · 50 chỉ tiêuTổ hợp: B03 | 17,6 | 24−6,4 |
| Đại Học Sư Phạm – Đại Học Thái NguyênDTS · Thái Nguyên | Sinh học ứng dụng7420203 · 50 chỉ tiêuTổ hợp: B00 | 17,35 | 24−6,65 |
| Đại Học Mở TPHCMMBS · TP. Hồ Chí Minh | Sinh học ứng dụng7420203Tổ hợp: A00, A02, B00, B03, C01, C02 +11 | 15,5 | – |
| Đại học Khánh HòaUKH · Khánh Hòa | Sinh học ứng dụng (Dược liệu)7420203 · 15 chỉ tiêuTổ hợp: A02, B00, B02, B03, B04, B08 +2 | – | 15,1 |
| Cao Đẳng Bách Khoa Đà NẵngCKB · Đà Nẵng | Tin học ứng dụng6 | – | – |
| Cao Đẳng Bến TreC56 · Vĩnh Long | Tin học ứng dụng6480205Tổ hợp: A00, A01, X02, X06, X26 | – | – |
| Cao Đẳng Công Nghiệp HuếCCH · Huế | Tin học ứng dụngTHUD | – | – |
| Cao Đẳng Công Nghiệp InCCI · Hà Nội | Tin học ứng dụng6480206 · 90 chỉ tiêu | – | – |
| Cao Đẳng Công Nghiệp Nam ĐịnhCND · Ninh Bình | Tin học ứng dụng6480205 | – | – |
| Cao Đẳng Công Nghiệp Thái NguyênCCB · Thái Nguyên | Tin học ứng dụng6480205 | – | – |
| Cao Đẳng Công Nghiệp và Xây DựngCCX · Quảng Ninh | Tin học ứng dụng6480205 · 35 chỉ tiêu | – | – |
| Cao Đẳng Công Nghệ và Kinh Doanh Việt TiếnCCZ · Đà Nẵng | Tin học ứng dụng100Tổ hợp: A00, A01, A02, B00 | – | – |
| Cao Đẳng Công Nghệ và Kinh Tế Công NghiệpCXD · Thái Nguyên | Tin học ứng dụng6480205 | – | – |
| Cao Đẳng Công Nghệ và Quản Trị SonadeziCDS · Đồng Nai | Tin học ứng dụng6408205Tổ hợp: A00, A01, D07 | – | – |
| Cao Đẳng Cần ThơC55 · Cần Thơ | Tin học ứng dụng6480205 · 66 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, B00, C00, C03, D01 +2 | – | – |
| Cao Đẳng Cộng Đồng Hà TâyD20 · Hà Nội | Tin học ứng dụng6481Tổ hợp: A00, A01, D01 | – | – |
| Cao Đẳng Cộng Đồng Lai ChâuCLC · Lai Châu | Tin học ứng dụng5480205 · 60 chỉ tiêu | – | – |
| Cao Đẳng Cộng Đồng Sóc TrăngCST · Cần Thơ | Tin học ứng dụng6480205 | – | – |
| Cao Đẳng Giao Thông Vận Tải 3CGS · TP. Hồ Chí Minh | Tin học ứng dụng6480205 | – | – |
| Cao Đẳng Kinh Tế Công Nghiệp Hà NộiCCK · Hà Nội | Tin học ứng dụng6480206 | – | – |
| Cao Đẳng Kinh Tế Kỹ Thuật Miền NamCKM · TP. Hồ Chí Minh | Tin học ứng dụng6480205 | – | – |
| Cao Đẳng Kinh Tế Kỹ Thuật Điện BiênCDB · Điện Biên | Tin học ứng dụng5480205Tổ hợp: D01 | – | – |
| Cao Đẳng Kinh tế, Kỹ thuật và Thủy SảnCSB · Bắc Ninh | Tin học ứng dụng6480205 | – | – |
| Cao Đẳng Kỹ Thuật Công NghiệpCCE · Bắc Ninh | Tin học ứng dụng6480205 | – | – |
| Cao Đẳng Kỹ Thuật Lý Tự Trọng TPHCMCKP · TP. Hồ Chí Minh | Tin học ứng dụng6480205Tổ hợp: A00, A01, A02, A03, A04, A05 +37 | – | – |
| Cao Đẳng Phát Thanh Truyền Hình IICPS · Hà Nội | Tin học ứng dụng6480205Tổ hợp: A00, A01, C00, C03, C04, D01 +2 | – | – |
| Cao Đẳng Sư Phạm Hòa BìnhC23 · Phú Thọ | Tin học ứng dụngC480202Tổ hợp: A00, A01, D07 | – | – |
| Cao Đẳng Sư Phạm Lạng SơnC10 · Lạng Sơn | Tin học ứng dụng6480205Tổ hợp: C01, D01 | – | – |
| Cao Đẳng Xây Dựng Công Trình Đô ThịCDT · Hà Nội | Tin học ứng dụng64802 | – | – |
| Cao Đẳng Y Tế Bình ThuậnCYX · Lâm Đồng | Tin học ứng dụng6480205 · 25 chỉ tiêu | – | – |
Không có trường nào khớp bộ lọc.
Điểm chuẩn ngành Sinh học ứng dụng 2026 – Học bạ
Thang 30 · 3 dòng
| Trường | Ngành · mã xét tuyển · tổ hợp | 2026 | 2025 |
|---|---|---|---|
| Đại Học Cần ThơTCT · Cần Thơ | Sinh học ứng dụng7420203 · 80 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, B00, B08 | 19,55 | – |
| Đại Học Mở TPHCMMBS · TP. Hồ Chí Minh | Sinh học ứng dụng7420203Tổ hợp: A00, A02, B00, B03, C01, C02 +11 | 15,5 | – |
| Đại học Khánh HòaUKH · Khánh Hòa | Sinh học ứng dụng (Dược liệu)7420203 · 15 chỉ tiêuTổ hợp: A02, B00, B02, B03, B04, B08 +2 | – | 17,1 |
Không có trường nào khớp bộ lọc.
Điểm chuẩn ngành Sinh học ứng dụng 2026 – ĐGNL V-ACT
Thang 1200 · 2 dòng
| Trường | Ngành · mã xét tuyển | 2026 | 2025 |
|---|---|---|---|
| Đại Học Mở TPHCMMBS · TP. Hồ Chí Minh | Sinh học ứng dụng7420203 | 489 | – |
| Đại học Khánh HòaUKH · Khánh Hòa | Sinh học ứng dụng (Dược liệu)7420203 · 15 chỉ tiêu | – | 566 |
Không có trường nào khớp bộ lọc.
Điểm chuẩn ngành Sinh học ứng dụng 2026 – ĐGNL SPT
Thang 30 · 3 dòng
| Trường | Ngành · mã xét tuyển · tổ hợp | 2026 |
|---|---|---|
| Đại Học Sư Phạm – Đại Học Thái NguyênDTS · Thái Nguyên | Sinh học ứng dụng7420203 · 50 chỉ tiêuĐiểm đã quy đổi về điểm THPTTổ hợp: B08 | 18,6 |
| Đại Học Sư Phạm – Đại Học Thái NguyênDTS · Thái Nguyên | Sinh học ứng dụng7420203 · 50 chỉ tiêuĐiểm đã quy đổi về điểm THPTTổ hợp: B03 | 17,6 |
| Đại Học Sư Phạm – Đại Học Thái NguyênDTS · Thái Nguyên | Sinh học ứng dụng7420203 · 50 chỉ tiêuĐiểm đã quy đổi về điểm THPTTổ hợp: B00 | 17,35 |
Không có trường nào khớp bộ lọc.
Điểm chuẩn ngành Sinh học ứng dụng 2026 – V-SAT
Thang 30 · 5 dòng
| Trường | Ngành · mã xét tuyển · tổ hợp | 2026 |
|---|---|---|
| Đại Học Cần ThơTCT · Cần Thơ | Sinh học ứng dụng7420203 · 80 chỉ tiêuTổ hợp: A00, A01, B00, B08 | 19,55 |
| Đại Học Sư Phạm – Đại Học Thái NguyênDTS · Thái Nguyên | Sinh học ứng dụng7420203 · 50 chỉ tiêuĐiểm đã quy đổi về điểm THPTTổ hợp: B08 | 18,6 |
| Đại Học Sư Phạm – Đại Học Thái NguyênDTS · Thái Nguyên | Sinh học ứng dụng7420203 · 50 chỉ tiêuĐiểm đã quy đổi về điểm THPTTổ hợp: B03 | 17,6 |
| Đại Học Sư Phạm – Đại Học Thái NguyênDTS · Thái Nguyên | Sinh học ứng dụng7420203 · 50 chỉ tiêuĐiểm đã quy đổi về điểm THPTTổ hợp: B00 | 17,35 |
| Đại Học Mở TPHCMMBS · TP. Hồ Chí Minh | Sinh học ứng dụng7420203 | 15,5 |
Không có trường nào khớp bộ lọc.
Điểm chuẩn ngành Sinh học ứng dụng 2026 – Kết hợp
Thang 30 · 4 dòng
| Trường | Ngành · mã xét tuyển · tổ hợp | 2026 |
|---|---|---|
| Đại Học Sư Phạm TPHCMSPS · TP. Hồ Chí Minh | Sinh học ứng dụng7420203 · 50 chỉ tiêuTổ hợp: X16 | 21,47 |
| Đại Học Sư Phạm TPHCMSPS · TP. Hồ Chí Minh | Sinh học ứng dụng7420203 · 50 chỉ tiêuTổ hợp: A02, B00, D08, X14, X16 | 21,22 |
| Đại Học Sư Phạm TPHCMSPS · TP. Hồ Chí Minh | Sinh học ứng dụng7420203 · 50 chỉ tiêuTổ hợp: X16 | 20,97 |
| Đại Học Sư Phạm TPHCMSPS · TP. Hồ Chí Minh | Sinh học ứng dụng7420203 · 50 chỉ tiêuTổ hợp: A02, B00, D08, X14, X16 | 20,72 |
Không có trường nào khớp bộ lọc.
Điểm chuẩn ngành Sinh học ứng dụng 2026 – Chứng chỉ quốc tế
Thang 30 · 1 dòng
| Trường | Ngành · mã xét tuyển | 2026 |
|---|---|---|
| Đại Học Mở TPHCMMBS · TP. Hồ Chí Minh | Sinh học ứng dụng7420203 | 15,5 |
Không có trường nào khớp bộ lọc.
Số liệu do HOCMAI tổng hợp từ đề án tuyển sinh và thông báo điểm chuẩn 2025–2026 của các trường. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức. Điểm chuẩn các năm trước: xem trang điểm chuẩn của từng trường.
Ghi chú: Dữ liệu điểm chuẩn là xét tuyển bằng phương thức tốt nghiệp THPT
Hiểu đúng về ngành Sinh học ứng dụng
Nói một cách bình dân nhất, đây là ngành học cách dùng các sinh vật nhỏ bé như vi khuẩn, nấm hoặc các thành phần tế bào để tạo ra những sản phẩm thực tế phục vụ đời sống. Thay vì chỉ nghiên cứu lý thuyết suông trong phòng thí nghiệm, bạn sẽ trực tiếp tham gia vào việc sản xuất thực phẩm sạch, chế biến dược phẩm, mỹ phẩm hay xử lý ô nhiễm môi trường. Thực chất, công việc của bạn là điều hành những “nhà máy sống” để biến những nguyên liệu tự nhiên thành sản phẩm có giá trị kinh tế cao.
Ngành Sinh học ứng dụng học những môn gì? Có khó không?
Sinh viên sẽ tập trung vào 4 nhóm kiến thức cốt lõi: Công nghệ vi sinh (nuôi cấy và ứng dụng lợi khuẩn), Kỹ thuật di truyền (chỉnh sửa gene), Hóa sinh thực phẩm và Công nghệ xử lý môi trường. Ngành này không đòi hỏi bạn phải là một thiên tài Toán hay Lý, nhưng cực kỳ “ngốn” tư duy logic để phân tích dữ liệu và quy trình thí nghiệm. Đây là ngành học dành cho những người thiên về thực hành và quan sát thực tế, đòi hỏi sự tập trung cao độ hơn là khả năng giao tiếp hay sáng tạo nghệ thuật bay bổng.
Bạn có thực sự hợp với ngành Sinh học ứng dụng?
Để sống khỏe và thăng tiến với nghề, bạn nên có những tố chất sau:
- Sự kiên nhẫn và tỉ mỉ: Các thí nghiệm sinh học có khi mất hàng tuần mới có kết quả, một sai sót nhỏ trong khâu khử trùng cũng có thể khiến bạn phải làm lại từ đầu.
- Tư duy phản biện: Bạn cần biết đặt câu hỏi “Tại sao kết quả lại sai lệch?” và bền bỉ đi tìm nguyên nhân thay vì dễ dàng bỏ cuộc khi thí nghiệm thất bại.
- Tinh thần không ngại khó: Môi trường làm việc thường gắn liền với phòng Lab, nhà máy hoặc trang trại, đôi khi sẽ có mùi đặc trưng và không hề “sang chảnh” như ngồi văn phòng máy lạnh.
Cơ hội việc làm & Mức lương tham khảo
Thị trường lao động ngành Sinh học ứng dụng hiện nay đang rất khát nhân lực chất lượng cao, đặc biệt là trong bối cảnh Việt Nam đẩy mạnh nông nghiệp công nghệ cao và xuất khẩu thực phẩm. Sinh viên ra trường thường đảm nhận các vị trí:
- Chuyên viên QA/QC (Kiểm soát chất lượng): Kiểm tra vi sinh và độ an toàn của sản phẩm tại các nhà máy thực phẩm, dược phẩm hoặc mỹ phẩm – Mức lương khởi điểm tham khảo: 9 – 12 triệu/tháng.
- Kỹ thuật viên R&D (Nghiên cứu và Phát triển): Trực tiếp tham gia nghiên cứu giống cây trồng mới, công thức vaccine hoặc men vi sinh – Mức lương khởi điểm tham khảo: 10 – 15 triệu/tháng (tùy thuộc vào kỹ năng phòng Lab và khả năng đọc tài liệu tiếng Anh).