
Điểm chuẩn Đại Học An Ninh Nhân Dân năm 2026
Đại Học An Ninh Nhân Dân (mã ANS, TP. Hồ Chí Minh) có điểm chuẩn 2026 theo 1 phương thức, 2 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2022, 2021, 2020, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.
- Mã trường
- ANS
- Tỉnh/thành
- TP. Hồ Chí Minh
- Loại trường
- công lập
- Số mã xét tuyển
- 2
- Phương thức
- 1
Điểm chuẩn theo phương thức Kết hợp năm 2026
Thang 30 · 2 mức điểm
Điểm chuẩn Đại Học An Ninh Nhân Dân các năm trước
Năm 2022 · 35 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Nghiệp vụ An ninh7860100A00 | A00 | 19,65 | Nữ- Địa bàn 6 |
| Nghiệp vụ An ninh7860100A00 | A00 | 22,25 | Nữ- Địa bàn 5 |
| Nghiệp vụ An ninh7860100A00 | A00 | 21,23 | Nữ- Địa bàn 4 |
| Nghiệp vụ An ninh7860100A00 | A00 | 18,3 | Nam- Địa bàn 4 |
| Nghiệp vụ An ninh7860100A00 | A00 | 15,98 | Nam- Địa bàn 8 |
| Nghiệp vụ An ninh7860100A01 | A01 | 22,36 | Nữ- Địa bàn 6 |
| Nghiệp vụ An ninh7860100A01 | A01 | 22,82 | Nữ- Địa bàn 5 |
| Nghiệp vụ An ninh7860100A01 | A01 | 23,3 | Nữ- Địa bàn 4 |
| Nghiệp vụ An ninh7860100A01 | A01 | 17,91 | Nam- Địa bàn 4 |
| Nghiệp vụ An ninh7860100A01 | A01 | 19,52 | Nam- Địa bàn 8 |
| Nghiệp vụ An ninh7860100C03 | C03 | 22,09 | Nữ- Địa bàn 6 |
| Nghiệp vụ An ninh7860100C03 | C03 | 23,35 | Nữ- Địa bàn 5 |
| Nghiệp vụ An ninh7860100C03 | C03 | 23,4 | Nữ- Địa bàn 4 |
| Nghiệp vụ An ninh7860100C03 | C03 | 20,59 | Nam- Địa bàn 4 |
| Nghiệp vụ An ninh7860100C03 | C03 | 19,87 | Nam- Địa bàn 8 |
| Nghiệp vụ An ninh7860100C03 | C03 | 18,81 | Nam- Địa bàn 6 |
| Nghiệp vụ An ninh7860100C03 | C03 | 19,97 | Nam- Địa bàn 5 |
| Nghiệp vụ An ninh7860100C03 | C03 | 21,6 | Nam- Địa bàn 7 |
| Nghiệp vụ An ninh7860100C03 | C03 | 22,25 | Nữ- Địa bàn 7 |
| Nghiệp vụ An ninh7860100D01 | D01 | 21,45 | Nữ- Địa bàn 6 |
| Nghiệp vụ An ninh7860100D01 | D01 | 22,38 | Nữ- Địa bàn 5 |
| Nghiệp vụ An ninh7860100D01 | D01 | 23,79 | Nữ- Địa bàn 4 |
| Nghiệp vụ An ninh7860100D01 | D01 | 18,29 | Nam- Địa bàn 4 |
| Nghiệp vụ An ninh7860100D01 | D01 | 18,27 | Nam- Địa bàn 6 |
| Nghiệp vụ An ninh7860100D01 | D01 | 21,07 | Nam- Địa bàn 5 |
| Nghiệp vụ An ninh7860100D01 | D01 | 20,87 | Nam- Địa bàn 7 |
| Nghiệp vụ An ninh7860100D01 | D01 | 24,41 | Nữ- Địa bàn 7 |
| Nghiệp vụ An ninh7860100A00 | A00 | 22,74 | Nữ- Địa bàn 7 |
| Nghiệp vụ An ninh7860100A00 | A00 | 14,69 | Nam- Địa bàn 6 |
| Nghiệp vụ An ninh7860100A00 | A00 | 18,9 | Nam- Địa bàn 5 |
| Nghiệp vụ An ninh7860100A00 | A00 | 19,86 | Nam- Địa bàn 7 |
| Nghiệp vụ An ninh7860100A01 | A01 | 24,35 | Nữ- Địa bàn 7 |
| Nghiệp vụ An ninh7860100A01 | A01 | 14,92 | Nam- Địa bàn 6 |
| Nghiệp vụ An ninh7860100A01 | A01 | 19,87 | Nam- Địa bàn 5 |
| Nghiệp vụ An ninh7860100A01 | A01 | 20,26 | Nam- Địa bàn 7 |
Năm 2021 · 8 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Nghiệp vụ An ninh7860100A00 | A00 | 24,86 | Điểm thi TN THPT (đối với nam) - địa bàn 5 lấy 25.68; địa bàn 6: 24.01; địa bàn 7: 25.83; địa bàn 8: 23.04 |
| Nghiệp vụ An ninh7860100A01 | A01 | 26,11 | Điểm thi TN THPT (đối với nam) - địa bàn 5 lấy 26.36; địa bàn 6: 24.93; địa bàn 7: 26.9; địa bàn 8: 25.76 |
| Nghiệp vụ An ninh7860100C03 | C03 | 25,21 | Điểm thi TN THPT (đối với nam) - địa bàn 5 lấy 26.53; địa bàn 6: 24.38; địa bàn 7: 26.94; địa bàn 8: 22.41 |
| Nghiệp vụ An ninh7860100C03 | C03 | 27,2 | Điểm thi TN THPT (đối với nữ) - địa bàn 5 lấy 27.94; địa bàn 6: 26.01; địa bàn 7: 27.84 |
| Nghiệp vụ An ninh7860100D01 | D01 | 25,89 | Điểm thi TN THPT (đối với nam) - địa bàn 5 lấy 26.88; địa bàn 6: 24.56; địa bàn 7:26.48 |
| Nghiệp vụ An ninh7860100D01 | D01 | 27,69 | Điểm thi TN THPT (đối với nữ) - địa bàn 5 lấy 29.51; địa bàn 6: 26.78; địa bàn 7: 28.69 |
| Nghiệp vụ An ninh7860100A00 | A00 | 27,35 | Điểm thi TN THPT (đối với nữ) - địa bàn 5 lấy 28.5; địa bàn 6: 25.68; địa bàn 7: 27.49 |
| Nghiệp vụ An ninh7860100A01 | A01 | 27,63 | Điểm thi TN THPT (đối với nữ) - địa bàn 5 lấy 27.91; địa bàn 6: 27.33; địa bàn 7: 28.14 |
Năm 2020 · 7 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Nghiệp vụ An ninh7860100A01 | A01 | 19,54 | Đối với nam |
| Nghiệp vụ An ninh7860100A01 | A01 | 25,29 | Đối với nữ |
| Nghiệp vụ An ninh7860100C03 | C03 | 20,06 | Đối với nam |
| Nghiệp vụ An ninh7860100C03 | C03 | 26,06 | Đối với nữ |
| Nghiệp vụ An ninh7860100D01 | D01 | 21,54 | Đối với nam |
| Nghiệp vụ An ninh7860100D01 | D01 | 25,21 | Đối với nữ |
| Gửi đào tạo ngoài ngành Y7720101B00 | B00 | 23,84 | Đối với nam (không tuyển nữ) |
Năm 2018 · 7 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Nghiệp vụ An ninh7860100A01, D01, C03 | A01, D01, C03 | 23,9 | Nam |
| Nghiệp vụ An ninh7860100A01, D01, C03 | A01, D01, C03 | 23,6 | Nam tiêu chí phụ tổng điểm 3 môn 21,1 điểm |
| Nghiệp vụ An ninh7860100A01, D01, C03 | A01, D01, C03 | 22,95 | Nam tiêu chí phụ tổng điểm 3 môn 22,2 điểm |
| Nghiệp vụ An ninh7860100A01, D01, C03 | A01, D01, C03 | 24,3 | Nữ |
| Nghiệp vụ An ninh7860100A01, D01, C03 | A01, D01, C03 | 24,25 | Nữ |
| Nghiệp vụ An ninh7860100A01, D01, C03 | A01, D01, C03 | 24,55 | Nữ |
| Gửi đào tạo ngoài ngành Y7860100B00 | B00 | 18,45 |
Năm 2017 · 6 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Nghiệp vụ An ninh7860100C03 | C03 | 25 | Nam Trong số 20 thí sinh cùng mức 25.0 lấy 01 thí sinh có tổng điểm 3 môn chưa làm tròn là 23.95 |
| Nghiệp vụ An ninh7860100D01 | D01 | 24,75 | Nam Trong số 02 thí sinh cùng mức 24.75 lấy 01 thí sinh có tổng điểm 03 môn chưa làm tròn là 24.3 |
| Nghiệp vụ An ninh7860100A01 | A01 | 26,75 | Nam Trong số 05 thí sinh cùng mức 26.75 lấy 04 thí sinh có tổng điểm 03 môn chưa làm tròn từ 25.75 điểm |
| Nghiệp vụ An ninh7860100A01 | A01 | 28,5 | Nữ Trong số 02 thí sinh cùng mức 28.5 lấy 01 thí sinh có tổng điểm 03 môn chưa làm tròn là 27.1 |
| Nghiệp vụ An ninh7860100D01 | D01 | 27,25 | Nữ |
| Nghiệp vụ An ninh7860100C03 | C03 | 26,25 | Nữ Trong số 06 thí sinh cùng mức 26.25 lấy 02 thí sinh có tổng điểm 3 môn chưa làm tròn từ 24.75 |
Không có ngành nào khớp.
Xem thông báo chính thức tại website trường: dhannd.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Trường khối Quân đội khác
- KQHHọc Viện Kĩ Thuật Quân Sự - Hệ Quân sựHà Nội · Điểm THPT 2026: 26,62 – 29,03
- ANHHọc Viện An Ninh Nhân DânHà Nội
- LCHTrường Sĩ Quan Chính Trị - Đại Học Chính TrịHà Nội
- LAHTrường Sĩ Quan Lục Quân 1 - Đại học Trần Quốc TuấnHà Nội · Điểm THPT 2026: 25,33
- CSSĐại Học Cảnh Sát Nhân DânTP. Hồ Chí Minh
- LBHTrường Sĩ Quan Lục Quân 2 - Đại học Nguyễn HuệĐồng Nai · Điểm THPT 2026: 23,56 – 25,28
- HFHHọc Viện Hậu Cần - Hệ Dân sựHà Nội · Điểm THPT 2026: 16
- TTHTrường Sĩ Quan Thông Tin - Hệ Quân sự - Đại Học Thông Tin Liên LạcKhánh Hòa · Điểm THPT 2026: 23,72 – 24,2





