Điểm chuẩn Đại Học Cảnh Sát Nhân Dân năm 2026

Đại Học Cảnh Sát Nhân Dân (mã CSS, TP. Hồ Chí Minh) có điểm chuẩn 2026 theo 1 phương thức, 2 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2022, 2021, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.

Mã trường
CSS
Tỉnh/thành
TP. Hồ Chí Minh
Loại trường
công lập
Số mã xét tuyển
2
Phương thức
1

Điểm chuẩn theo phương thức Kết hợp năm 2026

Thang 30 · 2 mức điểm

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2026
Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam)7860100_NamA00, A01, C03, D01, X02, X03, X04A00, A01, C03, D01, X02, X03, X0420,85
Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ)7860100_NữA00, A01, C03, D01, X02, X03, X04A00, A01, C03, D01, X02, X03, X0422,95

Điểm chuẩn Đại Học Cảnh Sát Nhân Dân các năm trước

Năm 2022 · 8 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Nghiệp vụ cảnh sát7860100A00A0015,42Điểm thi TN THPT (đối với nam) - địa bàn 4: 18.73; địa bàn 5: 20.01; địa bàn 6: 17.79; địa bàn 7: 19.74; địa bàn 8: 15.42
Nghiệp vụ cảnh sát7860100A01A0115,43Điểm thi TN THPT (đối với nam) - địa bàn 4: 18.14; địa bàn 5: 20.83; địa bàn 6: 18.80; địa bàn 7: 19.83; địa bàn 8: 15.43
Nghiệp vụ cảnh sát7860100C03C0316,66Điểm thi TN THPT (đối với nam) - địa bàn 4: 19.93; địa bàn 5: 21.27; địa bàn 6: 19.67; địa bàn 7: 21.74; địa bàn 8: 16.66
Nghiệp vụ cảnh sát7860100D01D0118,47Điểm thi TN THPT (đối với nam) - địa bàn 4: 20.98; địa bàn 5: 21.80; địa bàn 6: 18.47; địa bàn 7: 21.42
Nghiệp vụ cảnh sát7860100A00A0015,95Điểm thi TN THPT (đối với nữ) - địa bàn 4: 22.23; địa bàn 5: 23.39; địa bàn 6: 21.74; địa bàn 7: 22.02; địa bàn 8: 15.95
Nghiệp vụ cảnh sát7860100A01A0121,76Điểm thi TN THPT (đối với nữ) - địa bàn 4: 21.94; địa bàn 5: 24.43; địa bàn 6: 21.76; địa bàn 7: 23.4
Nghiệp vụ cảnh sát7860100C03C0321,53Điểm thi TN THPT (đối với nữ) - địa bàn 4: 23.02; địa bàn 5: 23.11; địa bàn 6: 21.53; địa bàn 7: 23.83
Nghiệp vụ cảnh sát7860100D01D0122,95Điểm thi TN THPT (đối với nam) - địa bàn 4: 22.95; địa bàn 5: 24.23; địa bàn 6: 23.14; địa bàn 7: 23.02
Năm 2021 · 8 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Nghiệp vụ cảnh sát7860100A00A0024,51Điểm thi TN THPT ( đối với nam) - địa bàn 5: 25.63; địa bàn 6: 24.58; địa bàn 7: 25.51; địa bàn 8: 23.61
Nghiệp vụ cảnh sát7860100A01A0125,39Điểm thi TN THPT ( đối với nam) - địa bàn 5: 26.85; địa bàn 6: 25.5; địa bàn 7: 26.48; địa bàn 8: 24.5
Nghiệp vụ cảnh sát7860100C03C0324,93Điểm thi TN THPT ( đối với nam) - địa bàn 5: 26.06; địa bàn 6: 24.24; địa bàn 7: 26.21; địa bàn 8: 23.8
Nghiệp vụ cảnh sát7860100D01D0124,03Điểm thi TN THPT ( đối với nam) - địa bàn 5: 27.43; địa bàn 6: 25.36; địa bàn 7: 25.94; địa bàn 8: 24.76
Nghiệp vụ cảnh sát7860100A00A0026,66Điểm thi TN THPT ( đối với nữ) - địa bàn 5: 27.11; địa bàn 6: 25.25; địa bàn 7: 25.65
Nghiệp vụ cảnh sát7860100A01A0127,65Điểm thi TN THPT ( đối với nữ) - địa bàn 5: 27.21; địa bàn 6: 27.04; địa bàn 7: 27.26
Nghiệp vụ cảnh sát7860100C03C0328,03Điểm thi TN THPT ( đối với nữ) - địa bàn 5: 28.26; địa bàn 6: 26.34; địa bàn 7: 27.35
Nghiệp vụ cảnh sát7860100D01D0127,75Điểm thi TN THPT ( đối với nữ) - địa bàn 5: 27.66; địa bàn 6: 26.15; địa bàn 7: 27.48
Năm 2018 · 7 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Nghiệp vụ cảnh sát7860100A01A0123,85Nam
Nghiệp vụ cảnh sát7860100C03C0323,9Nam tổng điểm 03 môn: 21.4 điểm và môn Văn: 7.25 điểm
Nghiệp vụ cảnh sát7860100D01D0122,95Nam tổng điểm 03 môn: 22.2 điểm
Gửi đào tạo ngoài ngànhĐiểm thi THPTĐiểm thi THPT18,45
Nghiệp vụ cảnh sát7860100C03C0323,6Nữ
Nghiệp vụ cảnh sát7860100D01D0124,2Nữ
Nghiệp vụ cảnh sát7860100A01A0124,4Nữ
Năm 2017 · 6 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Nghiệp vụ cảnh sát7860100C03C0325,5Nam Trong số 59 thí sinh cùng mức 25.5 lấy 03 thí sinh có tổng điểm 3 môn chưa làm tròn từ 24.5
Nghiệp vụ cảnh sát7860100D01D0126Nam Trong số 04 thí sinh cùng mức 26.0 lấy 02 thí sinh: 01 thí sinh có tổng điểm 03 môn chưa làm tròn là 25.55; 01 thí sinh có tổng điểm chưa làm tròn là 24.4 và điểm tiếng Anh 9.8
Nghiệp vụ cảnh sát7860100A01A0126,25Nam Trong số 13 thí sinh cùng mức 26.25 lấy 03 thí sinh có tổng điểm 03 môn chưa làm tròn từ 26.2 điểm
Nghiệp vụ cảnh sát7860100C03C0326,5Nữ Trong số 05 thí sinh cùng mức 26.5 lấy 03 thí sinh có tổng điểm 3 môn chưa làm tròn từ 25.4
Nghiệp vụ cảnh sát7860100D01D0127,25Nữ Trong số 04 thí sinh cùng mức 27.25 lấy 02 thí sinh có tổng điểm 3 môn chưa làm tròn từ 25.85
Nghiệp vụ cảnh sát7860100A01A0128,75Nữ

Không có ngành nào khớp.

Xem thông báo chính thức tại website trường: dhcsnd.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.

Trường khối Quân đội khác