Điểm chuẩn Trường Sĩ Quan Lục Quân 1 - Đại học Trần Quốc Tuấn năm 2026

Trường Sĩ Quan Lục Quân 1 - Đại học Trần Quốc Tuấn (mã LAH, Hà Nội) có điểm chuẩn 2026 theo 4 phương thức, 1 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng, có cột 2025 để so. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2024, 2023, 2022, 2021, 2020, 2019, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.

Mã trường
LAH
Tỉnh/thành
Hà Nội
Loại trường
công lập
Số mã xét tuyển
1
Phương thức
4
Điểm THPT cao nhất 2026
25,33 · Chỉ huy tham mưu lục quân
Điểm THPT thấp nhất 2026
25,33 · Chỉ huy tham mưu lục quân

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

Thang 30 · 1 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp20262025
Chỉ huy tham mưu lục quân7860201A00, A01, C01A00, A01, C0125,3324,2+1,13

Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL HSA năm 2026

Thang 150 · 3 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi HSA: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2026Ghi chú
Chỉ huy tham mưu lục quân7860201C01C01109Quy đổi từ C01 sang HSA
Chỉ huy tham mưu lục quân7860201A00A00104Quy đổi từ A00 sang HSA
Chỉ huy tham mưu lục quân7860201A01A01108Quy đổi từ A01 sang HSA

Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL V-ACT năm 2026

Thang 1200 · 3 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi V-ACT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2026Ghi chú
Chỉ huy tham mưu lục quân7860201Q00Q00966Quy đổi từ C01 sang V-ACT
Chỉ huy tham mưu lục quân7860201Q00Q00915Quy đổi từ A00 sang V-ACT
Chỉ huy tham mưu lục quân7860201Q00Q00951Quy đổi từ A01 sang V-ACT

Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL QDA năm 2026

Thang điểm ghi cạnh từng mức điểm · 3 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi QDA: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2026Ghi chú
Chỉ huy tham mưu lục quân7860201C01C01104/150Quy đổi từ C01 sang QDA
Chỉ huy tham mưu lục quân7860201A00A0098/100Quy đổi từ A00 sang QDA
Chỉ huy tham mưu lục quân7860201A01A01102/150Quy đổi từ A01 sang QDA

Điểm chuẩn Trường Sĩ Quan Lục Quân 1 - Đại học Trần Quốc Tuấn các năm trước

Năm 2024 · 1 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Chỉ huy tham mưu lục quân7860201A00, A01A00, A0124,45Nam, Tốt nghiệp THPT, điểm Toán > hoặc = 8,8
Năm 2023 · 1 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Chỉ huy tham mưu lục quân7860201A00, A01A00, A0121,1Thí sinh Nam miền Bắc; Tốt nghiệp THPT
Năm 2022 · 1 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Chỉ huy tham mưu lục quân7860201A00, A01A00, A0124,55Thí sinh Nam miền Bắc Xét tuyển từ kết quả thi TNTHPT TCP: Điểm môn Toán ≥ 8,00.
Năm 2021 · 3 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Chỉ huy tham mưu lục quân7860201Học bạHọc bạ21,48xét tuyển từ kết quả học bạ thpt
Chỉ huy tham mưu lục quân7860201A00, A01A00, A0124,3Toán >=8.8, phía bắc
Chỉ huy tham mưu lục quân7860201A00, A01A00, A0121,55xét tuyển học sinh giỏi bậc THPT, phía bắc
Năm 2020 · 1 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Chỉ huy tham mưu lục quân7860201A00, A01A00, A0125,3Thí sinh mức điểm 25.30 TCP1: Toán >=8.8 TCP2: Lý >=7.75 TCp3: Hóa (TA) >=8.5
Năm 2019 · 1 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Chỉ huy tham mưu lục quân7860201A00, A01A00, A0122,3Thí sinh nam cả nước Thí sinh mức 22,30 điểm: Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Toán ≥ 7,80. Tiêu chí phụ 2: Điểm môn Lý ≥ 7,00.
Năm 2018 · 1 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Chỉ huy tham mưu lục quân7860201A00, A01A00, A0120,65Thí sinh nam (cả nước ) Thí sinh mức 20,65 điểm: Điểm môn Toán ≥ 7,40
Năm 2017 · 1 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Chỉ huy tham mưu lục quân7860201A00, A01A00, A0125,5Thí sinh mức 25,50 điểm: Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Toán ≥ 7,60. Tiêu chí phụ 2: Điểm môn Lý ≥ 8,00.

Không có ngành nào khớp.

Xem thông báo chính thức tại website trường: sqlq1.edu.vn/Portal/TrangChu.html. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.

Trường khối Quân đội khác ở miền Bắc