
Điểm chuẩn Học Viện Hậu Cần - Hệ Dân sự năm 2026
Học Viện Hậu Cần - Hệ Dân sự (mã HFH, Hà Nội) có điểm chuẩn 2026 theo 4 phương thức, 3 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.
- Mã trường
- HFH
- Tỉnh/thành
- Hà Nội
- Loại trường
- công lập
- Số mã xét tuyển
- 3
- Phương thức
- 4
- Điểm THPT cao nhất 2026
- 16 · Tài chính - Ngân hàng
- Điểm THPT thấp nhất 2026
- 16 · Tài chính - Ngân hàng
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026
Thang 30 · 3 mức điểm
Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL HSA năm 2026
Thang 150 · 9 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi HSA: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Tài chính - Ngân hàngDS7340201Q00 | Q00 | 69 | Quy đổi từ A00 sang HSA |
| Tài chính - Ngân hàngDS7340201Q00 | Q00 | 71 | Quy đổi từ A01 sang HSA |
| Tài chính - Ngân hàngDS7340201Q00 | Q00 | 67 | Quy đổi từ C01 sang HSA |
| Kế toánDS7340301Q00 | Q00 | 71 | Quy đổi từ A01 sang HSA |
| Kế toánDS7340301Q00 | Q00 | 67 | Quy đổi từ C01 sang HSA |
| Kế toánDS7340301Q00 | Q00 | 69 | Quy đổi từ A00 sang HSA |
| Kỹ thuật xây dựngDS7580201Q00 | Q00 | 69 | Quy đổi từ A00 sang HSA |
| Kỹ thuật xây dựngDS7580201Q00 | Q00 | 71 | Quy đổi từ A01 sang HSA |
| Kỹ thuật xây dựngDS7580201Q00 | Q00 | 67 | Quy đổi từ C01 sang HSA |
Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL V-ACT năm 2026
Thang 1200 · 9 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi V-ACT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Tài chính - Ngân hàngDS7340201A00 | A00 | 556 | Quy đổi từ A00 sang V-ACT |
| Tài chính - Ngân hàngDS7340201A01 | A01 | 581 | Quy đổi từ A01 sang V-ACT |
| Tài chính - Ngân hàngDS7340201C01 | C01 | 537 | Quy đổi từ C01 sang V-ACT |
| Kế toánDS7340301A00 | A00 | 556 | Quy đổi từ A00 sang V-ACT |
| Kế toánDS7340301A01 | A01 | 581 | Quy đổi từ A01 sang V-ACT |
| Kế toánDS7340301C01 | C01 | 537 | Quy đổi từ C01 sang V-ACT |
| Kỹ thuật xây dựngDS7580201A01 | A01 | 581 | Quy đổi từ A01 sang V-ACT |
| Kỹ thuật xây dựngDS7580201C01 | C01 | 537 | Quy đổi từ C01 sang V-ACT |
| Kỹ thuật xây dựngDS7580201A00 | A00 | 556 | Quy đổi từ A00 sang V-ACT |
Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL QDA năm 2026
Thang 100 · 9 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi QDA: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Tài chính - Ngân hàngDS7340201A00 | A00 | 63 | Quy đổi từ A00 sang QDA |
| Tài chính - Ngân hàngDS7340201A01 | A01 | 66 | Quy đổi từ A01 sang QDA |
| Tài chính - Ngân hàngDS7340201C01 | C01 | 61 | Quy đổi từ C01 sang QDA |
| Kế toánDS7340301A01 | A01 | 66 | Quy đổi từ A01 sang QDA |
| Kế toánDS7340301C01 | C01 | 61 | Quy đổi từ C01 sang QDA |
| Kế toánDS7340301A00 | A00 | 63 | Quy đổi từ A00 sang QDA |
| Kỹ thuật xây dựngDS7580201A01 | A01 | 66 | Quy đổi từ A01 sang QDA |
| Kỹ thuật xây dựngDS7580201C01 | C01 | 61 | Quy đổi từ C01 sang QDA |
| Kỹ thuật xây dựngDS7580201A00 | A00 | 63 | Quy đổi từ A00 sang QDA |
Điểm chuẩn Học Viện Hậu Cần - Hệ Dân sự các năm trước
Năm 2018 · 1 mức điểm
Không có ngành nào khớp.
Xem thông báo chính thức tại website trường: hocvienhaucan.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Trường khối Quân đội khác ở miền Bắc
- KQHHọc Viện Kĩ Thuật Quân Sự - Hệ Quân sựHà Nội · Điểm THPT 2026: 26,62 – 29,03
- ANHHọc Viện An Ninh Nhân DânHà Nội
- LCHTrường Sĩ Quan Chính Trị - Đại Học Chính TrịHà Nội
- LAHTrường Sĩ Quan Lục Quân 1 - Đại học Trần Quốc TuấnHà Nội · Điểm THPT 2026: 25,33
- HCAHọc Viện Chính Trị Công An Nhân DânHà Nội
- PKHHọc Viện Phòng Không – Không QuânHà Nội · Điểm THPT 2026: 21,85 – 23,5
- CSHHọc Viện Cảnh Sát Nhân DânHà Nội
- NQHHọc Viện Khoa Học Quân Sự - Hệ Quân sựHà Nội · Điểm THPT 2026: 26,03 – 29,76





