
Điểm chuẩn Học Viện An Ninh Nhân Dân năm 2026
Học Viện An Ninh Nhân Dân (mã ANH, Hà Nội) có điểm chuẩn 2026 theo 2 phương thức, 9 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2022, 2021, 2020, 2019, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.
- Mã trường
- ANH
- Tỉnh/thành
- Hà Nội
- Loại trường
- công lập
- Số mã xét tuyển
- 9
- Phương thức
- 2
Điểm chuẩn theo phương thức Kết hợp năm 2026
Thang 30 · 7 mức điểm
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 |
|---|---|---|
| Ngành Công nghệ thông tin (Thí sinh Nam)7480201_NamA00, A01, X26, X27, X28 | A00, A01, X26, X27, X28 | 22,23 |
| Ngành Nghiệp vụ an ninh (Thí sinh Nam, miền Bắc)7860100_Nam_BA00, A01, C03, D01, X02, X03, X04 | A00, A01, C03, D01, X02, X03, X04 | 21,23 |
| Ngành Nghiệp vụ an ninh (Thí sinh Nữ, miền Bắc)7860100_Nu_BA00, A01, C03, D01, X02, X03, X04 | A00, A01, C03, D01, X02, X03, X04 | 24,3 |
| Ngành An ninh mạng và phòng chống tội phạm công nghệ cao (Thí sinh Nam, miền Bắc)7860114_Nam_BA00, A01, X26, X27, X28 | A00, A01, X26, X27, X28 | 19,01 |
| Ngành An ninh mạng và phòng chống tội phạm công nghệ cao (Thí sinh Nam, miền Nam)7860114_Nam_NA00, A01, X26, X27, X28 | A00, A01, X26, X27, X28 | 21,33 |
| Ngành An ninh mạng và phòng chống tội phạm công nghệ cao (Thí sinh Nữ, miền Bắc)7860114_Nu_BA00, A01, X26, X27, X28 | A00, A01, X26, X27, X28 | 24,07 |
| Ngành An ninh mạng và phòng chống tội phạm công nghệ cao (Thí sinh Nữ, miền Nam)7860114_Nu_NA00, A01, X26, X27, X28 | A00, A01, X26, X27, X28 | 23,07 |
Điểm chuẩn theo phương thức Khác năm 2026
Thang 30 · 2 mức điểm
Điểm chuẩn Học Viện An Ninh Nhân Dân các năm trước
Năm 2022 · 38 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| An toàn thông tin7480202A00 | A00 | 21,85 | Nữ- Phía Bắc |
| An toàn thông tin7480202A01 | A01 | 22 | Nữ- Phía Nam |
| An toàn thông tin7480202A00 | A00 | 21,22 | Nữ- Phía Nam |
| Nghiệp vụ An ninh7860100C03 | C03 | 20,24 | Nam - Địa bàn 8 |
| Nghiệp vụ An ninh7860100D01 | D01 | 18,32 | Nam - Địa bàn 8 |
| Nghiệp vụ An ninh7860100A01 | A01 | 19,47 | Nam - Địa bàn 8 |
| Nghiệp vụ An ninh7860100D01 | D01 | 20,96 | Nam - Địa bàn 3 |
| Nghiệp vụ An ninh7860100A01 | A01 | 20,92 | Nam - Địa bàn 3 |
| Nghiệp vụ An ninh7860100C03 | C03 | 21,63 | Nam - Địa bàn 3 |
| Y khoa7860100B00 | B00 | 15,1 | Nam- Phía Nam |
| An toàn thông tin7480202A00 | A00 | 18,98 | Nam- Phía Nam |
| An toàn thông tin7480202A01 | A01 | 17,94 | Nam- Phía Bắc |
| An toàn thông tin7480202A00 | A00 | 21,84 | Nam- Phía Bắc |
| Nghiệp vụ An ninh7860100C03 | C03 | 21,84 | Nam - Địa bàn 2 |
| Nghiệp vụ An ninh7860100D01 | D01 | 21,89 | Nam - Địa bàn 2 |
| Nghiệp vụ An ninh7860100A01 | A01 | 22,39 | Nam - Địa bàn 2 |
| Nghiệp vụ An ninh7860100D01 | D01 | 20,33 | Nam - Địa bàn 1 |
| Nghiệp vụ An ninh7860100A01 | A01 | 19,62 | Nam - Địa bàn 1 |
| Nghiệp vụ An ninh7860100C03 | C03 | 20,53 | Nam - Địa bàn 1 |
| An toàn thông tin7480202A01 | A01 | 23,26 | Nữ- Phía Bắc |
| An toàn thông tin7480202A01 | A01 | 17,67 | Nam- Phía Nam |
| Nghiệp vụ An ninh7860100A00 | A00 | 19,03 | Nam - Địa bàn 1 |
| Nghiệp vụ An ninh7860100A00 | A00 | 21,61 | Nam - Địa bàn 2 TCP: 21.11 |
| Nghiệp vụ An ninh7860100A00 | A00 | 20,06 | Nam - Địa bàn 3 |
| Nghiệp vụ An ninh7860100A00 | A00 | 19,12 | Nam - Địa bàn 8 |
| Nghiệp vụ An ninh7860100A00 | A00 | 23,88 | Nữ - Địa bàn 1 |
| Nghiệp vụ An ninh7860100A01 | A01 | 25,66 | Nữ - Địa bàn 1 |
| Nghiệp vụ An ninh7860100C03 | C03 | 24,92 | Nữ - Địa bàn 1 |
| Nghiệp vụ An ninh7860100D01 | D01 | 25,3 | Nữ - Địa bàn 1 |
| Nghiệp vụ An ninh7860100A00 | A00 | 24,69 | Nữ - Địa bàn 2 |
| Nghiệp vụ An ninh7860100A01 | A01 | 23,16 | Nữ - Địa bàn 2 |
| Nghiệp vụ An ninh7860100C03 | C03 | 24,56 | Nữ - Địa bàn 2 |
| Nghiệp vụ An ninh7860100D01 | D01 | 22,44 | Nữ - Địa bàn 2 |
| Nghiệp vụ An ninh7860100A00 | A00 | 22,13 | Nữ - Địa bàn 3 |
| Nghiệp vụ An ninh7860100A01 | A01 | 24,94 | Nữ - Địa bàn 3 |
| Nghiệp vụ An ninh7860100C03 | C03 | 25,3 | Nữ - Địa bàn 3 |
| Nghiệp vụ An ninh7860100D01 | D01 | 24,64 | Nữ - Địa bàn 3 |
| Y khoa7860100B00 | B00 | 15,64 | Nam-Phía Bắc |
Năm 2021 · 37 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Gửi đào tạo ngành Y7860100B00 | B00 | 23,05 | Phía Nam |
| An toàn thông tin7480202A00 | A00 | 24,94 | NỮ - Phía Nam |
| An toàn thông tin7480202A01 | A01 | 24,86 | NAM - Phía Nam |
| An toàn thông tin7480202A00 | A00 | 27,28 | NỮ - Phía Bắc |
| Nghiệp vụ An ninh7860100C03 | C03 | 28,69 | Nữ - Địa bàn 2 |
| Nghiệp vụ An ninh7860100D01 | D01 | 29,3 | Nữ - Địa bàn 2 |
| Nghiệp vụ An ninh7860100A01 | A01 | 29,84 | Nữ - Địa bàn 2 |
| Nghiệp vụ An ninh7860100D01 | D01 | 26,49 | Nam - Địa bàn 2 |
| Nghiệp vụ An ninh7860100A01 | A01 | 26,73 | Nam - Địa bàn 2 |
| Nghiệp vụ An ninh7860100C03 | C03 | 27,08 | Nam - Địa bàn 2 |
| Gửi đào tạo ngành Y7860100B00 | B00 | 25,16 | Phía Bắc |
| An toàn thông tin7480202A00 | A00 | 23,14 | NAM - Phía Nam |
| An toàn thông tin7480202A01 | A01 | 26,58 | NAM - Phía Bắc |
| An toàn thông tin7480202A00 | A00 | 27,21 | NAM - Phía Bắc |
| Nghiệp vụ An ninh7860100C03 | C03 | 28,55 | Nữ - Địa bàn 1 |
| Nghiệp vụ An ninh7860100D01 | D01 | 29,96 | Nữ - Địa bàn 1 |
| Nghiệp vụ An ninh7860100A01 | A01 | 29,99 | Nữ - Địa bàn 1 |
| Nghiệp vụ An ninh7860100D01 | D01 | 27,56 | Nam - Địa bàn 1 |
| Nghiệp vụ An ninh7860100A01 | A01 | 27,24 | Nam - Địa bàn 1 |
| Nghiệp vụ An ninh7860100C03 | C03 | 26,66 | Nam - Địa bàn 1 |
| An toàn thông tin7480202A01 | A01 | 26,8 | NỮ - Phía Nam |
| An toàn thông tin7480202A01 | A01 | 29,39 | NỮ - Phía Bắc |
| Nghiệp vụ An ninh7860100A00 | A00 | 26,2 | Nam - Địa bàn 1 |
| Nghiệp vụ An ninh7860100A00 | A00 | 27,81 | Nữ - Địa bàn 1 |
| Nghiệp vụ An ninh7860100A00 | A00 | 26,51 | Nam - Địa bàn 2 |
| Nghiệp vụ An ninh7860100A00 | A00 | 28,01 | Nữ - Địa bàn 2 |
| Nghiệp vụ An ninh7860100A00 | A00 | 26,15 | Nam - Địa bàn 3 |
| Nghiệp vụ An ninh7860100A01 | A01 | 26,34 | Nam - Địa bàn 3 |
| Nghiệp vụ An ninh7860100C03 | C03 | 27,2 | Nam - Địa bàn 3 |
| Nghiệp vụ An ninh7860100D01 | D01 | 26,08 | Nam - Địa bàn 3 |
| Nghiệp vụ An ninh7860100A00 | A00 | 26,09 | Nữ - Địa bàn 3 |
| Nghiệp vụ An ninh7860100A01 | A01 | 28,16 | Nữ - Địa bàn 3 |
| Nghiệp vụ An ninh7860100C03 | C03 | 28,41 | Nữ - Địa bàn 3 |
| Nghiệp vụ An ninh7860100D01 | D01 | 28,2 | Nữ - Địa bàn 3 |
| Nghiệp vụ An ninh7860100A00 | A00 | 22,88 | Nam - Địa bàn 8 |
| Nghiệp vụ An ninh7860100A01 | A01 | 21,96 | Nam - Địa bàn 8 |
| Nghiệp vụ An ninh7860100C03 | C03 | 20,25 | Nam - Địa bàn 8 |
Năm 2020 · 11 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Gửi đào tạo ngành Y7860100B00 | B00 | 25,75 | |
| An toàn thông tin7480202A00 | A00 | 27,45 | Phía Nam |
| An toàn thông tin7480202A01 | A01 | 23,46 | Phía Bắc |
| An toàn thông tin7480202A00 | A00 | 28,3 | Phía Bắc |
| Nghiệp vụ An ninh7860100C03 | C03 | 28,1 | Đối với NỮ |
| Nghiệp vụ An ninh7860100D01 | D01 | 28,18 | Đối với NỮ |
| Nghiệp vụ An ninh7860100A01 | A01 | 27,7 | Đối với NỮ |
| Nghiệp vụ An ninh7860100D01 | D01 | 21,78 | Đối với NAM |
| Nghiệp vụ An ninh7860100A01 | A01 | 21,54 | Đối với NAM |
| Nghiệp vụ An ninh7860100C03 | C03 | 20,66 | Đối với NAM |
| An toàn thông tin7480202A01 | A01 | 23,65 | Phía Nam |
Năm 2019 · 17 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Gửi đào tạo ngành Y7860100B00 | B00 | 19,79 | |
| An toàn thông tin7480202A00 | A00 | 24,64 | phía Nam |
| An toàn thông tin7480202A01 | A01 | 21,28 | phía Nam |
| An toàn thông tin7480202A00 | A00 | 26,72 | phía Bắc |
| An toàn thông tin7480202A01 | A01 | 24,75 | phía Bắc |
| Nghiệp vụ An ninh7860100A01 | A01 | 21,42 | phía Nam đối với Nam |
| Nghiệp vụ An ninh7860100C03 | C03 | 22,95 | phía Nam đối với Nam |
| Nghiệp vụ An ninh7860100D01 | D01 | 20,55 | phía Nam đối với Nam |
| Nghiệp vụ An ninh7860100A01 | A01 | 26,24 | phía Nam đối với Nữ |
| Nghiệp vụ An ninh7860100C03 | C03 | 25,68 | phía Nam đối với Nữ |
| Nghiệp vụ An ninh7860100D01 | D01 | 26,05 | phía Nam đối với Nữ |
| Nghiệp vụ An ninh7860100C03 | C03 | 23,32 | phía Bắc đối với Nam |
| Nghiệp vụ An ninh7860100D01 | D01 | 22,35 | phía Bắc đối với Nam |
| Nghiệp vụ An ninh7860100A01 | A01 | 25 | phía Bắc đối với Nam |
| Nghiệp vụ An ninh7860100D01 | D01 | 25,9 | phía Bắc đối với Nữ |
| Nghiệp vụ An ninh7860100A01 | A01 | 26,65 | phía Bắc đối với Nữ |
| Nghiệp vụ An ninh7860100C03 | C03 | 26,64 | phía Bắc đối với Nữ |
Năm 2018 · 6 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Gửi đào tạo ngoài ngành7860100A01, B00, C03, D01 | A01, B00, C03, D01 | 18,45 | |
| Nghiệp vụ An ninh7860100B00, A01, D01, C03 | B00, A01, D01, C03 | 24,2 | Đối với nam Tiêu chí phụ: tổng điểm 3 môn 21.7 |
| Nghiệp vụ An ninh7860100B00, A01, D01, C03 | B00, A01, D01, C03 | 24,7 | Đối với nam Tiêu chí phụ: tổng điểm 3 môn 24.45 |
| Nghiệp vụ An ninh7860100B00, A01, D01, C03 | B00, A01, D01, C03 | 25,8 | Đối với nữ |
| Nghiệp vụ An ninh7860100B00, A01, D01, C03 | B00, A01, D01, C03 | 26,1 | Đối với nữ |
| Nghiệp vụ An ninh7860100B00, A01, D01, C03 | B00, A01, D01, C03 | 25,5 | Đối với nữ |
Năm 2017 · 6 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Nghiệp vụ An ninh7860100C03 | C03 | 25,5 | Nam Trong số 29 thí sinh cùng mức 25.5 lấy 04 thí sinh: 03 thí sinh có tổng điểm 3 môn chưa làm tròn là 25.05; 01 thí sinh có tổng điểm 03 môn chưa làm tròn 24.95 và môn Văn đạt 8.25 |
| Nghiệp vụ An ninh7860100D01 | D01 | 26,25 | Nam |
| Nghiệp vụ An ninh7860100A01 | A01 | 27,75 | Nam Trong số 08 thí sinh cùng mức 27.75 lấy 03 thí sinh: 02 thí sinh có tổng điểm 03 môn chưa làm tròn từ 27.2 điểm; 01 thí sinh có tổng điểm 03 môn chưa làm tròn đạt 27.15 và môn toán đạt 9.4 |
| Nghiệp vụ An ninh7860100C03 | C03 | 28 | Nữ Trong số 03 thí sinh cùng mức 28.0 lấy 02 thí sinh có tổng điểm 3 môn chưa làm tròn từ 26.6 |
| Nghiệp vụ An ninh7860100D01 | D01 | 29 | Nữ Trong số 02 thí sinh cùng mức 29.0 lấy 01 thí sinh có tổng điểm 3 môn chưa làm tròn đạt 25.5 và điểm tiếng Anh đạt 8.2 |
| Nghiệp vụ An ninh7860100A01 | A01 | 29,5 | Nữ |
Không có ngành nào khớp.
Xem thông báo chính thức tại website trường: hvannd.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Trường khối Quân đội khác ở miền Bắc
- KQHHọc Viện Kĩ Thuật Quân Sự - Hệ Quân sựHà Nội · Điểm THPT 2026: 26,62 – 29,03
- LCHTrường Sĩ Quan Chính Trị - Đại Học Chính TrịHà Nội
- LAHTrường Sĩ Quan Lục Quân 1 - Đại học Trần Quốc TuấnHà Nội · Điểm THPT 2026: 25,33
- HFHHọc Viện Hậu Cần - Hệ Dân sựHà Nội · Điểm THPT 2026: 16
- HCAHọc Viện Chính Trị Công An Nhân DânHà Nội
- PKHHọc Viện Phòng Không – Không QuânHà Nội · Điểm THPT 2026: 21,85 – 23,5
- CSHHọc Viện Cảnh Sát Nhân DânHà Nội
- NQHHọc Viện Khoa Học Quân Sự - Hệ Quân sựHà Nội · Điểm THPT 2026: 26,03 – 29,76





