Điểm chuẩn Trường Sĩ Quan Lục Quân 2 - Đại học Nguyễn Huệ năm 2026

Trường Sĩ Quan Lục Quân 2 - Đại học Nguyễn Huệ (mã LBH, Đồng Nai) có điểm chuẩn 2026 theo 4 phương thức, 4 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng, có cột 2025 để so. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2023, 2022, 2021, 2020, 2019, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.

Mã trường
LBH
Tỉnh/thành
Đồng Nai
Loại trường
công lập
Số mã xét tuyển
4
Phương thức
4
Điểm THPT cao nhất 2026
25,28 · Chỉ huy Tham mưu Lục quân (QK4)
Điểm THPT thấp nhất 2026
23,56 · Chỉ huy Tham mưu Lục quân (QK7)

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

Thang 30 · 4 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp20262025
Chỉ huy Tham mưu Lục quân (QK4)7860201_4A00, A01, C01A00, A01, C0125,2821,85+3,43
Chỉ huy Tham mưu Lục quân (QK5)7860201_5A00, A01, C01A00, A01, C0123,721,75+1,95
Chỉ huy Tham mưu Lục quân (QK7)7860201_7A00, A01, C01A00, A01, C0123,5623,72−0,16
Chỉ huy Tham mưu Lục quân (QK9)7860201_9A00, A01, C01A00, A01, C0124,1821,85+2,33

Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL HSA năm 2026

Thang 150 · 12 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi HSA: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2026
Chỉ huy Tham mưu Lục quân (QK4)7860201_4A00A00104
Chỉ huy Tham mưu Lục quân (QK4)7860201_4A01A01107
Chỉ huy Tham mưu Lục quân (QK4)7860201_4C01C01109
Chỉ huy Tham mưu Lục quân (QK5)7860201_5A01A01100
Chỉ huy Tham mưu Lục quân (QK5)7860201_5C01C01100
Chỉ huy Tham mưu Lục quân (QK5)7860201_5A00A0092
Chỉ huy Tham mưu Lục quân (QK7)7860201_7A00A0095
Chỉ huy Tham mưu Lục quân (QK7)7860201_7A01A01100
Chỉ huy Tham mưu Lục quân (QK7)7860201_7C01C0199
Chỉ huy Tham mưu Lục quân (QK9)7860201_9A00A0097
Chỉ huy Tham mưu Lục quân (QK9)7860201_9A01A01103
Chỉ huy Tham mưu Lục quân (QK9)7860201_9C01C01103

Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL V-ACT năm 2026

Thang 1200 · 12 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi V-ACT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2026
Chỉ huy Tham mưu Lục quân (QK4)7860201_4A00A00913
Chỉ huy Tham mưu Lục quân (QK4)7860201_4C01C01962
Chỉ huy Tham mưu Lục quân (QK4)7860201_4A01A01948
Chỉ huy Tham mưu Lục quân (QK5)7860201_5A00A00928
Chỉ huy Tham mưu Lục quân (QK5)7860201_5A01A01884
Chỉ huy Tham mưu Lục quân (QK5)7860201_5C01C01876
Chỉ huy Tham mưu Lục quân (QK7)7860201_7C01C01872
Chỉ huy Tham mưu Lục quân (QK7)7860201_7A00A00826
Chỉ huy Tham mưu Lục quân (QK7)7860201_7A01A01879
Chỉ huy Tham mưu Lục quân (QK9)7860201_9A00A00854
Chỉ huy Tham mưu Lục quân (QK9)7860201_9A01A01909
Chỉ huy Tham mưu Lục quân (QK9)7860201_9C01C01909

Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL QDA năm 2026

Thang điểm ghi cạnh từng mức điểm · 12 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi QDA: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2026
Chỉ huy Tham mưu Lục quân (QK4)7860201_4C01C01104/150
Chỉ huy Tham mưu Lục quân (QK4)7860201_4A01A01102/150
Chỉ huy Tham mưu Lục quân (QK4)7860201_4A00A0098/100
Chỉ huy Tham mưu Lục quân (QK5)7860201_5A00A0086/100
Chỉ huy Tham mưu Lục quân (QK5)7860201_5A01A0194/100
Chỉ huy Tham mưu Lục quân (QK5)7860201_5C01C0194/100
Chỉ huy Tham mưu Lục quân (QK7)7860201_7A00A0088/100
Chỉ huy Tham mưu Lục quân (QK7)7860201_7A01A0194/100
Chỉ huy Tham mưu Lục quân (QK7)7860201_7C01C0193/100
Chỉ huy Tham mưu Lục quân (QK9)7860201_9A01A0197/100
Chỉ huy Tham mưu Lục quân (QK9)7860201_9C01C0197/100
Chỉ huy Tham mưu Lục quân (QK9)7860201_9A00A0091/100

Điểm chuẩn Trường Sĩ Quan Lục Quân 2 - Đại học Nguyễn Huệ các năm trước

Năm 2023 · 4 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Chỉ huy tham mưu lục quân7860201A00, A01A00, A0122Thí sinh Nam Quân khu 9; Điểm môn Toán >=8.00; Tốt nghiệp THPT
Chỉ huy tham mưu lục quân7860201A00, A01A00, A0122,15Thí sinh Nam Quân khu 7; Tốt nghiệp THPT
Chỉ huy tham mưu lục quân7860201A00, A01A00, A0119,95Thí sinh Nam Quân khu 5; Tốt nghiệp THPT
Chỉ huy tham mưu lục quân7860201A00, A01A00, A0124,07Thí sinh Nam Quân khu 4 (Quảng Trị và TT-Huế); Tốt nghiệp THPT
Năm 2022 · 4 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Chỉ huy tham mưu lục quân7860201A00, A01A00, A0124,5Thí sinh Nam Quân khu 9 Xét tuyển từ kết quả thi TNTHPT
Chỉ huy tham mưu lục quân7860201A00, A01A00, A0123,75Thí sinh Nam Quân khu 7 Xét tuyển từ kết quả thi TNTHPT
Chỉ huy tham mưu lục quân7860201A00, A01A00, A0123,6Thí sinh Nam Quân khu 5 Xét tuyển từ kết quả thi TNTHPT Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Toán ≥ 7,80.
Chỉ huy tham mưu lục quân7860201A00, A01A00, A0124,8Thí sinh Nam Quân khu 4 (Quảng Trị và TT-Huế) Xét tuyển từ kết quả thi TNTHPT
Năm 2021 · 7 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Chỉ huy tham mưu lục quân7860201A00, A01A00, A0123,55thí sinh nam quân khu 7
Chỉ huy tham mưu lục quân7860201A00, A01Học bạA00, A01Học bạ20,75Xét tuyển học bạ THPT, thí sinh nam quân khu 5
Chỉ huy tham mưu lục quân7860201A00, A01A00, A0123,9thí sinh nam quân khu 5, thí sinh 23.9 cần có điểm Toán >= 8.4
Chỉ huy tham mưu lục quân7860201A00, A01A00, A0120,65thí sinh nam, quân khu 4
Chỉ huy tham mưu lục quân7860201A00, A01Học bạA00, A01Học bạ27,07xét học bạ THPT, thí sinh nam quân khu 9
Chỉ huy tham mưu lục quân7860201A00, A01A00, A0124,35thí sinh nam quân khu 9, thí sinh 24.35 cần có tiêu chí 1: Toán >=7.6, tiêu chí 2: Lý >=8.25
Chỉ huy tham mưu lục quân7860201A00, A01Học bạA00, A01Học bạ24,46Xét học bạ THPT, thi sinh nam quân khu 7
Năm 2020 · 4 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Chỉ huy tham mưu lục quân7860201A00, A01A00, A0124,8Thí sinh Nam Quân khu 9 Thí sinh mức 24.80 điểm: - Tcp1: Toán >=8.8 - Tcp2: Lý >=7.75 - Tcp3: Hóa>=8.0
Chỉ huy tham mưu lục quân7860201A00, A01A00, A0124,35Thí sinh Nam Quân khu 7 Thí sinh mức 24.35 điểm: điểm môn Toán >= 8.6
Chỉ huy tham mưu lục quân7860201A00, A01A00, A0124,05Thí sinh Nam Quân khu 5
Chỉ huy tham mưu lục quân7860201A00, A01A00, A0125,55Thí sinh Nam Quân khu 4 (Quảng Trị và TT - Huế)
Năm 2019 · 4 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Chỉ huy tham mưu lục quân7860201A00, A01A00, A0121,5Thí sinh nam Quân khu 5 Thí sinh mức 21,50 điểm: Điểm môn Toán ≥ 8,00.
Chỉ huy tham mưu lục quân7860201A00, A01A00, A0121,05Thí sinh nam Quân khu 7 Thí sinh mức 21,05 điểm: Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Toán ≥ 7,80.Tiêu chí phụ 2: Điểm môn Lý ≥ 6,75.
Chỉ huy tham mưu lục quân7860201A00, A01A00, A0121,6Thí sinh nam Quân khu 9 Thí sinh mức 21,60 điểm: Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Toán ≥ 7,60. Tiêu chí phụ 2: Điểm môn Lý ≥ 7,25.
Chỉ huy tham mưu lục quân7860201A00, A01A00, A0122,85Thí sinh nam Quân khu 4 ( Quảng Trị và TT Huế)
Năm 2018 · 4 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Chỉ huy tham mưu lục quân7860201A00, A01A00, A0118,7Thí sinh Nam Quân khu 5
Chỉ huy tham mưu lục quân7860201A00, A01A00, A0119,3Thí sinh Nam Quân khu 7
Chỉ huy tham mưu lục quân7860201A00, A01A00, A0119,9Thí sinh Nam Quân khu 9
Chỉ huy tham mưu lục quân7860201A00, A01A00, A0121,05Thí sinh Nam Quân khu 4 (Quảng Trị và TT-Huế)
Năm 2017 · 4 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Chỉ huy tham mưu lục quân7860201A00A0024Thí sinh Nam Quân khu 5 Thí sinh mức 24,00 điểm: Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Toán ≥ 7,20. Tiêu chí phụ 2: Điểm môn Lý ≥ 9,00.
Chỉ huy tham mưu lục quân7860201A00A0023,25Thí sinh Nam Quân khu 7 Thí sinh mức 23,25 điểm: Điểm môn Toán ≥ 7,60.
Chỉ huy tham mưu lục quân7860201A00A0023,75Thí sinh Nam Quân khu 9 Thí sinh mức 23,75 điểm: Điểm môn Toán ≥ 8,20.
Chỉ huy tham mưu lục quân7860201A00A0023,5Thí sinh Nam Quân khu 4(Quảng Trị và TT-Huế) Thí sinh mức 23,50 điểm: Điểm môn Toán ≥ 8,60.

Không có ngành nào khớp.

Xem thông báo chính thức tại website trường: dhnh.lucquan2.com. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.

Trường khối Quân đội khác