
Điểm chuẩn Học Viện Chính Trị Công An Nhân Dân năm 2026
Học Viện Chính Trị Công An Nhân Dân (mã HCA, Hà Nội) có điểm chuẩn 2026 theo 1 phương thức, 4 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2022, 2021, 2020, 2017, xem ở mục cuối trang.
- Mã trường
- HCA
- Tỉnh/thành
- Hà Nội
- Loại trường
- công lập
- Số mã xét tuyển
- 4
- Phương thức
- 1
Điểm chuẩn theo phương thức Kết hợp năm 2026
Thang 30 · 4 mức điểm
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 |
|---|---|---|
| Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước (Thí sinh Nam, miền Bắc)7310202_Nam_BA01, C00, C03, D01, X02, X03, X04 | A01, C00, C03, D01, X02, X03, X04 | 22,07 |
| Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước (Thí sinh Nam, miền Nam)7310202_Nam_NA01, C00, C03, D01, X02, X03, X04 | A01, C00, C03, D01, X02, X03, X04 | 20,46 |
| Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước (Thí sinh Nữ, miền Bắc)7310202_Nu_BA01, C00, C03, D01, X02, X03, X04 | A01, C00, C03, D01, X02, X03, X04 | 24,28 |
| Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước (Thí sinh Nữ, miền Nam)7310202_Nu_NA01, C00, C03, D01, X02, X03, X04 | A01, C00, C03, D01, X02, X03, X04 | 22,86 |
Điểm chuẩn Học Viện Chính Trị Công An Nhân Dân các năm trước
Năm 2022 · 15 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Nhóm ngành xây dựng lực lượng CAND7310200A01 | A01 | 21,49 | Nam-Phía Bắc |
| Nhóm ngành xây dựng lực lượng CAND7310200A01 | A01 | 22,86 | Nữ- Phía Bắc |
| Nhóm ngành xây dựng lực lượng CAND7310200A01 | A01 | 20,75 | Nữ- Phía nam |
| Nhóm ngành xây dựng lực lượng CAND7310200C00 | C00 | 22,93 | Nam- Phía Bắc |
| Nhóm ngành xây dựng lực lượng CAND7310200C00 | C00 | 21,56 | Nam- Phía Nam |
| Nhóm ngành xây dựng lực lượng CAND7310200C00 | C00 | 24,23 | Nữ- Phía nam |
| Nhóm ngành xây dựng lực lượng CAND7310200C00 | C00 | 26,26 | Nữ- Phía Bắc |
| Nhóm ngành xây dựng lực lượng CAND7310200C03 | C03 | 21,95 | Nam- Phía Bắc |
| Nhóm ngành xây dựng lực lượng CAND7310200C03 | C03 | 23,48 | Nữ- Phía Nam |
| Nhóm ngành xây dựng lực lượng CAND7310200C03 | C03 | 24,41 | Nữ- Phía Bắc |
| Nhóm ngành xây dựng lực lượng CAND7310200C03 | C03 | 22,74 | Nam- Phía Nam |
| Nhóm ngành xây dựng lực lượng CAND7310200D01 | D01 | 24,72 | Nữ- Phía Bắc |
| Nhóm ngành xây dựng lực lượng CAND7310200D01 | D01 | 21,86 | Nam- Phía Bắc |
| Nhóm ngành xây dựng lực lượng CAND7310200D01 | D01 | 23,15 | Nữ- Phía Nam |
| Nhóm ngành xây dựng lực lượng CAND7310200D01 | D01 | 18,35 | Nam- Phía Nam |
Năm 2021 · 14 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Nhóm ngành xây dựng lực lượng CAND7310200A01 | A01 | 26,28 | phía bắc - dành cho nam |
| Nhóm ngành xây dựng lực lượng CAND7310200A01 | A01 | 27,89 | phía bắc - dành cho nữ |
| Nhóm ngành xây dựng lực lượng CAND7310200A01 | A01 | 28,29 | phía nam - dành cho nam |
| Nhóm ngành xây dựng lực lượng CAND7310200C00 | C00 | 27,19 | phía nam - dành cho nam |
| Nhóm ngành xây dựng lực lượng CAND7310200A01 | A01 | 24,4 | phía nam - dành cho nữ |
| Nhóm ngành xây dựng lực lượng CAND7310200C03 | C03 | 30,34/40 | phía bắc - dành cho nữ |
| Nhóm ngành xây dựng lực lượng CAND7310200C00 | C00 | 29,55 | phía nam - dành cho nữ |
| Nhóm ngành xây dựng lực lượng CAND7310200C03 | C03 | 28,38 | phía bắc - dành cho nam |
| Nhóm ngành xây dựng lực lượng CAND7310200C03 | C03 | 27,88 | phía bắc - dành cho nam |
| Nhóm ngành xây dựng lực lượng CAND7310200C03 | C03 | 27,54 | phía nam - dành cho nữ |
| Nhóm ngành xây dựng lực lượng CAND7310200C03 | C03 | 28,39 | phía bắc - dành cho nữ |
| Nhóm ngành xây dựng lực lượng CAND7310200D01 | D01 | 25,01 | phía bắc - dành cho nam |
| Nhóm ngành xây dựng lực lượng CAND7310200D01 | D01 | 26,61 | phía nam - dành cho nữ |
| Nhóm ngành xây dựng lực lượng CAND7310200D01 | D01 | 28,45 | phía bắc - dành cho nữ |
Năm 2020 · 11 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Nhóm ngành xây dựng lực lượng CAND7310200A01 | A01 | 21,4 | Nam phía Bắc |
| Nhóm ngành xây dựng lực lượng CAND7310200A01 | A01 | 25,93 | Nữ phía Bắc |
| Nhóm ngành xây dựng lực lượng CAND7310200A01 | A01 | 27,3 | Nam phía Nam |
| Nhóm ngành xây dựng lực lượng CAND7310200A01 | A01 | 25,71 | Nữ phía Bắc |
| Nhóm ngành xây dựng lực lượng CAND7310200C03 | C03 | 20,81 | Nam phía Bắc |
| Nhóm ngành xây dựng lực lượng CAND7310200C03 | C03 | 27,34 | Nữ phía Bắc |
| Nhóm ngành xây dựng lực lượng CAND7310200C03 | C03 | 22,59 | Nam phía Bắc |
| Nhóm ngành xây dựng lực lượng CAND7310200C03 | C03 | 26,35 | Nữ phía Nam |
| Nhóm ngành xây dựng lực lượng CAND7310200D01 | D01 | 23,06 | Nam phía Bắc |
| Nhóm ngành xây dựng lực lượng CAND7310200D01 | D01 | 26,68 | Nữ phía Bắc |
| Nhóm ngành xây dựng lực lượng CAND7310200D01 | D01 | 26,06 | Nữ phía Nam |
Năm 2017 · 7 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Chính trị công an nhân dân7310200C03 | C03 | 24,25 | Nam phía Nam Trong số 02 thí sinh cùng mức 24.25 lấy 01 thí sinh có tổng điểm 03 môn chưa làm tròn đạt 23.85 điểm |
| Chính trị công an nhân dân7310200D01 | D01 | 23,75 | Nam phía Nam |
| Chính trị công an nhân dân7310200C03 | C03 | 26 | Nữ phía Nam |
| Chính trị công an nhân dân7310200D01 | D01 | 25,75 | Nữ phía Nam |
| Chính trị công an nhân dân7310200C03 | C03 | 26 | Nam phía Bắc Trong số 06 thí sinh cùng mức 26.0 lấy 04 thí sinh có tổng điểm 03 môn chưa làm tròn từ 23.6 điểm |
| Chính trị công an nhân dân7310200C03 | C03 | 28,25 | Nữ phía Bắc |
| Chính trị công an nhân dân7310200D01 | D01 | 29 | Nữ phía Bắc |
Không có ngành nào khớp.
Xem thông báo chính thức tại website trường: hvctcand.bocongan.gov.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Trường khối Quân đội khác ở miền Bắc
- LCHTrường Sĩ Quan Chính Trị - Đại Học Chính TrịHà Nội
- KQHHọc Viện Kĩ Thuật Quân Sự - Hệ Quân sựHà Nội · Điểm THPT 2026: 26,62 – 29,03
- ANHHọc Viện An Ninh Nhân DânHà Nội
- LAHTrường Sĩ Quan Lục Quân 1 - Đại học Trần Quốc TuấnHà Nội · Điểm THPT 2026: 25,33
- HFHHọc Viện Hậu Cần - Hệ Dân sựHà Nội · Điểm THPT 2026: 16
- PKHHọc Viện Phòng Không – Không QuânHà Nội · Điểm THPT 2026: 21,85 – 23,5
- CSHHọc Viện Cảnh Sát Nhân DânHà Nội
- NQHHọc Viện Khoa Học Quân Sự - Hệ Quân sựHà Nội · Điểm THPT 2026: 26,03 – 29,76





