Điểm chuẩn Đại Học Điều Dưỡng Nam Định năm 2026

Đại Học Điều Dưỡng Nam Định (mã YDD, Ninh Bình) có điểm chuẩn 2026 theo 3 phương thức, 3 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng, có cột 2025 để so. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2023, 2022, 2021, 2020, 2019, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.

Mã trường
YDD
Tỉnh/thành
Ninh Bình
Loại trường
công lập
Số mã xét tuyển
3
Phương thức
3
Điểm THPT cao nhất 2026
21,1 · Điều dưỡng
Điểm THPT thấp nhất 2026
16,25 · Dinh dưỡng

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

Thang 30 · 3 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp20262025
Điều dưỡng7720301A00, A01, B00, B03, B08, C02, D01, D07A00, A01, B00, B03, B08, C02, D01, D0721,1—
Hộ sinh7720302A00, A01, B00, B03, B08, C02, D01, D07A00, A01, B00, B03, B08, C02, D01, D0718,317+1,3
Dinh dưỡng7720401A00, A01, B00, B03, B04, B08, C02, C20, D01, D07A00, A01, B00, B03, B04, B08, C02, C20, D01, D0716,2515+1,25

Điểm chuẩn theo phương thức Học bạ năm 2026

Thang 30 · 3 mức điểm

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2026
Điều dưỡng7720301A00, A01, B00, B03, B08, C02, D01, D07A00, A01, B00, B03, B08, C02, D01, D0725,1
Hộ sinh7720302A00, A01, B00, B03, B08, C02, D01, D07A00, A01, B00, B03, B08, C02, D01, D0722,3
Dinh dưỡng7720401A00, A01, B00, B03, B04, B08, C02, C20, D01, D07A00, A01, B00, B03, B04, B08, C02, C20, D01, D0720,25

Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL HSA năm 2026

Thang 150 · 3 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi HSA: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2026
Điều dưỡng7720301Q00Q0071
Hộ sinh7720302Q00Q0066
Dinh dưỡng7720401Q00Q0057

Điểm chuẩn Đại Học Điều Dưỡng Nam Định các năm trước

Năm 2023 · 6 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Hộ sinh7720302Học bạHọc bạ19học bạ
Điều dưỡng7720301Học bạHọc bạ19học bạ
Hộ sinh7720302B00, D01, D07, D08B00, D01, D07, D0819Tốt nghiệp THPT
Điều dưỡng7720301B00, D01, D07, D08B00, D01, D07, D0819Tốt nghiệp THPT
Dinh dưỡng7720401Học bạHọc bạ15học bạ
Dinh dưỡng7720401B00, B08, D01, D07B00, B08, D01, D0715,3Tốt nghiệp THPT
Năm 2022 · 2 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Hộ sinh7720302B00, D01, D07, D08B00, D01, D07, D0819Điểm thi TN THPT
Điều dưỡng7720301B00, D01, D07, D08B00, D01, D07, D0819,5Điểm thi TN THPT
Năm 2021 · 6 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Hộ sinh7720302Học bạHọc bạ19,5Học bạ
Dinh dưỡng7720401Học bạHọc bạ16,5Học bạ
Hộ sinh7720302B00, D01, D07, D08B00, D01, D07, D0819Điểm thi TN THPT
Dinh dưỡng7720401B00, D01, D07, D08B00, D01, D07, D0815Điểm thi TN THPT
Điều dưỡng7720301B00, D01, D07, D08B00, D01, D07, D0820Điểm thi TN THPT
Điều dưỡng7720301Học bạHọc bạ19,5Học bạ
Năm 2020 · 3 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểm
Hộ sinh7720302B00, D07, D08B00, D07, D0819
Dinh dưỡng7720401B00, D07, D08B00, D07, D0815
Điều dưỡng7720301B00, D07, D08B00, D07, D0819
Năm 2019 · 8 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểm
Hộ sinh7720302B00, D07, D08B00, D07, D0818
Hộ sinh7720302B00, D07, D08B00, D07, D0819,5
Dinh dưỡng7720401B00, D07, D08B00, D07, D0818
Dinh dưỡng7720401B00, D07, D08B00, D07, D0819,5
Điều dưỡng7720301B00, D07, D08B00, D07, D0819,5
Điều dưỡng7720301B00, D07, D08B00, D07, D0818
Y tế công cộng7720701B00, D07, D08B00, D07, D0817
Y tế công cộng7720701B00, D07, D08B00, D07, D0819,5
Năm 2018 · 4 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểm
Hộ sinh7720302B00, D07, D08B00, D07, D0815,75
Dinh dưỡng7720401B00, D07, D08B00, D07, D0815
Điều dưỡng7720301B00, D07, D08B00, D07, D0817,25
Y tế công cộng7720701B00, D07, D08B00, D07, D0815
Năm 2017 · 3 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểm
Hộ sinh7720302B00B0017,5
Điều dưỡng7720301B00B0020,75
Y tế công cộng7720701B00B0015,5

Không có ngành nào khớp.

Xem thông báo chính thức tại website trường: ndun.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.

Trường khối Y tế khác ở miền Bắc