Điểm chuẩn Đại Học Kỹ Thuật - Hậu Cần Công An Nhân Dân (Phía Bắc) năm 2026

Đại Học Kỹ Thuật - Hậu Cần Công An Nhân Dân (Phía Bắc) (mã HCB, Bắc Ninh) có điểm chuẩn 2026 theo 1 phương thức, 9 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2024, 2023, 2022, 2021, 2020, 2017, xem ở mục cuối trang.

Mã trường
HCB
Tỉnh/thành
Bắc Ninh
Loại trường
công lập
Số mã xét tuyển
9
Phương thức
1

Điểm chuẩn theo phương thức Kết hợp năm 2026

Thang 30 · 9 mức điểm

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2026
Nhóm ngành Kỹ thuật - Hậu cần (Thí sinh Nam, miền Bắc)7480200_Nam_BA00, A01, D01, X26, X27, X28A00, A01, D01, X26, X27, X2821,61
Nhóm ngành Kỹ thuật - Hậu cần (Thí sinh Nam, miền Nam)7480200_Nam_NA00, A01, D01, X26, X27, X28A00, A01, D01, X26, X27, X2818,52
Nhóm ngành Kỹ thuật - Hậu cần (Thí sinh Nữ, miền Bắc)7480200_Nu_BA00, A01, D01, X26, X27, X28A00, A01, D01, X26, X27, X2823,25
Nhóm ngành Kỹ thuật - Hậu cần (Thí sinh Nữ, miền Nam)7480200_Nu_NA00, A01, D01, X26, X27, X28A00, A01, D01, X26, X27, X2822,48
Kỹ thuật điện tử, viễn thông (Thí sinh Nam, gửi đào tạo tại Học viện Mật mã7520207_NamA00, A01, D01, X26, X27A00, A01, D01, X26, X2721,6
Y khoa (Thí sinh Nam, Gửi Học viện Quân y, Bộ Quốc phòng)7720101_NamA00, A01, B00, B08, D07A00, A01, B00, B08, D0720,79
Y khoa (Thí sinh Nữ, Gửi Học viện Quân y, Bộ Quốc phòng)7720101_NuA00, A01, B00, B08, D07A00, A01, B00, B08, D0723,04
Y khoa (Thí sinh Nam, Gửi trường ĐH Y Dược, ĐHQGHN)7720101A_NamB00, B08B00, B0817,14
Y khoa (Thí sinh Nữ, Gửi trường ĐH Y Dược, ĐHQGHN)7720101A_NuB00, B08B00, B0822,43

Điểm chuẩn Đại Học Kỹ Thuật - Hậu Cần Công An Nhân Dân (Phía Bắc) các năm trước

Năm 2024 · 2 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Nhóm ngành Kỹ thuật, Hậu cần CAND7480200A00A0019,92Đối với nam, Tốt nghiệp THPT
Nhóm ngành Kỹ thuật, Hậu cần CAND7480200A01A0122,38Đối với nữ, Tốt nghiệp THPT
Năm 2023 · 2 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Nhóm ngành Kỹ thuật, Hậu cần CAND7480200A00A0018,22Đối với nam, Tốt nghiệp THPT
Nhóm ngành Kỹ thuật, Hậu cần CAND7480200A01A0121,06Đối với nữ, Tốt nghiệp THPT
Năm 2022 · 4 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Nhóm ngành Kỹ thuật, Hậu cần CAND7480200A00A0019,5Đối với Nam
Nhóm ngành Kỹ thuật, Hậu cần CAND7480200A01A0119,3Đối với Nam
Nhóm ngành Kỹ thuật, Hậu cần CAND7480200A00A0021,84Đối với Nữ
Nhóm ngành Kỹ thuật, Hậu cần CAND7480200A01A0124,74Đối với Nữ
Năm 2021 · 4 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Nhóm ngành Kỹ thuật, Hậu cần CAND7480200A00A0025,2dành cho nam
Nhóm ngành Kỹ thuật, Hậu cần CAND7480200A01A0125,66dành cho nam
Nhóm ngành Kỹ thuật, Hậu cần CAND7480200A00A0027,34dành cho nữ
Nhóm ngành Kỹ thuật, Hậu cần CAND7480200A01A0127,98dành cho nữ
Năm 2020 · 6 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Nhóm ngành Kỹ thuật, Hậu cần CAND7480200A00A0026,1Nam phía Bắc
Nhóm ngành Kỹ thuật, Hậu cần CAND7480200A00A0025,65Nữ phía Bắc
Nhóm ngành Kỹ thuật, Hậu cần CAND7480200A00A0025,48Nam phía Bắc
Nhóm ngành Kỹ thuật, Hậu cần CAND7480200A00A0025,5Nữ phía Bắc
Nhóm ngành Kỹ thuật, Hậu cần CAND7480200A01A0122,35Nam phía Bắc
Nhóm ngành Kỹ thuật, Hậu cần CAND7480200A01A0123,25Nam phía Bắc
Năm 2017 · 7 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Nhóm ngành Kỹ thuật, Hậu cần CAND7480200A01A0124Nam phía Nam Trong số 05 thí sinh cùng mức 24.0 lấy 03 thí sinh có tổng điểm 03 môn chưa làm tròn từ 23.0 điểm
Nhóm ngành Kỹ thuật, Hậu cần CAND7480200D01D0122,75Nam phía Nam
Nhóm ngành Kỹ thuật, Hậu cần CAND7480200A01A0128,25Nữ phía Nam
Nhóm ngành Kỹ thuật, Hậu cần CAND7480200D01D0127Nữ phía Nam
Nhóm ngành Kỹ thuật, Hậu cần CAND7480200A01A0123,75Nam phía Bắc
Nhóm ngành Kỹ thuật, Hậu cần CAND7480200D01D0123,25Nam phía Bắc
Nhóm ngành Kỹ thuật, Hậu cần CAND7480200A01A0127,5Nữ phía Bắc

Không có ngành nào khớp.

Xem thông báo chính thức tại website trường: dhkthc.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.

Trường khối Y tế khác ở miền Bắc