
Điểm chuẩn Đại Học Y Dược Thái Bình năm 2026
Đại Học Y Dược Thái Bình (mã YTB, Hưng Yên) có điểm chuẩn 2026 theo 2 phương thức, 6 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng, có cột 2025 để so. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2022, 2021, 2020, 2019, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.
- Mã trường
- YTB
- Tỉnh/thành
- Hưng Yên
- Loại trường
- công lập
- Số mã xét tuyển
- 6
- Phương thức
- 2
- Điểm THPT cao nhất 2026
- 25,1 · Y khoa
- Điểm THPT thấp nhất 2026
- 18 · Kỹ thuật xét nghiệm y học
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026
Thang 30 · 6 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 | 2025 |
|---|---|---|---|
| Y khoa7720101B00, D07, D08 | B00, D07, D08 | 25,1 | 24,6+0,5 |
| Y học dự phòng7720110B00, D07, D08 | B00, D07, D08 | 20 | 17+3 |
| Y học cổ truyền7720115B00, D07, D08 | B00, D07, D08 | 21,6 | 19+2,6 |
| Dược học7720201A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 18,5 | 19,5−1 |
| Điều dưỡng7720301B00, D07, D08 | B00, D07, D08 | 20,8 | 17+3,8 |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601A00, A01, B00, D07, D08 | A00, A01, B00, D07, D08 | 18 | 19,5−1,5 |
Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL SPT năm 2026
Thang 30 · 6 mức điểm
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 |
|---|---|---|
| Y khoa7720101B00, D07, D08 | B00, D07, D08 | 25,1 |
| Y học dự phòng7720110B00, D07, D08 | B00, D07, D08 | 20 |
| Y học cổ truyền7720115B00, D07, D08 | B00, D07, D08 | 21,6 |
| Dược học7720201A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 18,5 |
| Điều dưỡng7720301B00, D07, D08 | B00, D07, D08 | 20,8 |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601A00, A01, B00, D07, D08 | A00, A01, B00, D07, D08 | 18 |
Điểm chuẩn Đại Học Y Dược Thái Bình các năm trước
Năm 2022 · 6 mức điểm
Năm 2021 · 5 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Y khoa7720101B00 | B00 | 26,9 | Điểm thi TN THPT (thứ tự nguyện vọng |
| Dược học7720201A00 | A00 | 24,9 | Điểm thi TN THPT (thứ tự nguyện vọng |
| Điều dưỡng7720301B00 | B00 | 24,2 | Điểm thi TN THPT (thứ tự nguyện vọng |
| Y học dự phòng7720110B00 | B00 | 22,1 | Điểm thi TN THPT (thứ tự nguyện vọng |
| Y học cổ truyền7720115B00 | B00 | 24,35 | Điểm thi TN THPT (thứ tự nguyện vọng |
Năm 2020 · 6 mức điểm
Năm 2019 · 5 mức điểm
Năm 2018 · 5 mức điểm
Không có ngành nào khớp.
Xem thông báo chính thức tại website trường: tbump.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Trường khối Y tế khác ở miền Bắc
- DYHHọc Viện Quân Y - Hệ Dân sựHà Nội · Điểm THPT 2026: 23,54 – 27,43
- DTYĐại Học Y Dược – Đại Học Thái NguyênThái Nguyên · Điểm THPT 2026: 19,75 – 26,8
- DKYĐại Học Kỹ Thuật Y Tế Hải DươngHải Phòng · Điểm THPT 2026: 22,5 – 25
- HCBĐại Học Kỹ Thuật - Hậu Cần Công An Nhân Dân (Phía Bắc)Bắc Ninh
- HYDHọc Viện Y Dược Học Cổ Truyền Việt NamHà Nội · Điểm THPT 2026: 22 – 24,5
- YPBĐại Học Y Dược Hải PhòngHải Phòng · Điểm THPT 2026: 18 – 25,1
- YHBĐại Học Y Hà NộiHà Nội · Điểm THPT 2026: 17,75 – 28,5
- YDDĐại Học Điều Dưỡng Nam ĐịnhNinh Bình · Điểm THPT 2026: 16,25 – 21,1





