
Điểm chuẩn Đại Học Y Dược Hải Phòng năm 2026
Đại Học Y Dược Hải Phòng (mã YPB, Hải Phòng) có điểm chuẩn 2026 theo 2 phương thức, 7 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng, có cột 2025 để so. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2022, 2021, 2020, 2019, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.
- Mã trường
- YPB
- Tỉnh/thành
- Hải Phòng
- Loại trường
- công lập
- Số mã xét tuyển
- 7
- Phương thức
- 2
- Điểm THPT cao nhất 2026
- 25,1 · Y khoa
- Điểm THPT thấp nhất 2026
- 18 · Y học dự phòng
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026
Thang 30 · 7 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 | 2025 |
|---|---|---|---|
| Y khoa7720101A00, A01, B00, D07, D08 | A00, A01, B00, D07, D08 | 25,1 | 25,33−0,23 |
| Y học dự phòng7720110A00, A01, B00, D07, D08 | A00, A01, B00, D07, D08 | 18 | 19,35−1,35 |
| Y học cổ truyền7720115A00, A01, B00, D07, D08 | A00, A01, B00, D07, D08 | 22,2 | 24,03−1,83 |
| Dược học7720201A00, A01, B00, D07, D08 | A00, A01, B00, D07, D08 | 20 | 20 |
| Điều dưỡng7720301A00, A01, B00, D07, D08 | A00, A01, B00, D07, D08 | 19,95 | 22,22−2,27 |
| Răng - Hàm - Mặt7720501A00, A01, B00, D07, D08 | A00, A01, B00, D07, D08 | 24,75 | 24,63+0,12 |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601A00, A01, B00, D07, D08 | A00, A01, B00, D07, D08 | 20,85 | 23,23−2,38 |
Điểm chuẩn theo phương thức Học bạ năm 2026
Thang 30 · 7 mức điểm
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 |
|---|---|---|
| Y khoa7720101A00, A01, B00, D07, D08 | A00, A01, B00, D07, D08 | 28,23 |
| Y học dự phòng7720110A00, A01, B00, D07, D08 | A00, A01, B00, D07, D08 | 23 |
| Y học cổ truyền7720115A00, A01, B00, D07, D08 | A00, A01, B00, D07, D08 | 26,2 |
| Dược học7720201A00, A01, B00, D07, D08 | A00, A01, B00, D07, D08 | 24,34 |
| Điều dưỡng7720301A00, A01, B00, D07, D08 | A00, A01, B00, D07, D08 | 24,3 |
| Răng - Hàm - Mặt7720501A00, A01, B00, D07, D08 | A00, A01, B00, D07, D08 | 28,02 |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601A00, A01, B00, D07, D08 | A00, A01, B00, D07, D08 | 24,9 |
Điểm chuẩn Đại Học Y Dược Hải Phòng các năm trước
Năm 2022 · 10 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Y khoa7720101AA00 | A00 | 25,6 | |
| Y khoa7720101BB00 | B00 | 26,2 | |
| Dược học7720201AA00 | A00 | 25,1 | Điểm tiêu chí phụ: Tổng 3 môn: 24.35; Môn 1: 875; Môn 2: 7.6; Môn 3: 8 |
| Dược học7720201BB00 | B00 | 25,3 | Điểm tiêu chí phụ: Tổng 3 môn: 25.05; Môn 1:7.75; Môn 2: 8.5; Môn 3: 8.8 |
| Dược học7720201DD07 | D07 | 24,3 | Điểm tiêu chí phụ: Tổng 3 môn: 24.3; Môn 1: 8.5; Môn 2: 7.2; Môn 3: 8.6 |
| Điều dưỡng7720301BB00 | B00 | 19,05 | Điểm tiêu chí phụ: Tổng 3 môn:18.55; Môn 1: 5.75; Môn 2: 5; Môn 3: 7.8 |
| Răng - Hàm - Mặt7720501B00 | B00 | 26 | |
| Y học cổ truyền7720115B00 | B00 | 21 | Điểm tiêu chí phụ: Tổng 3 môn: 19.5; Môn 1: 6.75; Môn 2: 5.75; Môn 3: 7.6 |
| Y học dự phòng7720110BB00 | B00 | 19,1 | Điểm tiêu chí phụ: Tổng 3 môn: 18.85; Môn 1: 6; Môn 2: 5.25; Môn 3: 7.6 |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601B00 | B00 | 23,45 | Điểm tiêu chí phụ: Tổng 3 môn: 23.45; Môn 1: 7; Môn 2: 7.5; Môn 3: 8.2 |
Năm 2021 · 10 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Y khoa7720101AA00 | A00 | 25,8 | Điểm tiêu chí phụ: Tổng 3 môn: 25.3; Môn 1: 8.75; Môn 2: 8.80; Môn 3: 7.75 |
| Y khoa7720101BB00 | B00 | 26,9 | Điểm tiêu chí phụ: Tổng 3 môn: 24.15; Môn 1: 7.75; Môn 2: 8; Môn 3: 8.4 |
| Dược học7720201AA00 | A00 | 25,25 | Điểm tiêu chí phụ: Tổng 3 môn: 25.00; Môn 1: 8.0; Môn 2: 9.0; Môn 3: 8.0 |
| Dược học7720201BB00 | B00 | 25,95 | Điểm tiêu chí phụ: Tổng 3 môn: 25.45; Môn 1: 8.25; Môn 2: 9.0; Môn 3: 8.20 |
| Dược học7720201DD07 | D07 | 26,05 | Điểm tiêu chí phụ: Tổng 3 môn: 25.8; Môn 1: 8.0; Môn 2: 8.4; Môn 3: 9.4 |
| Điều dưỡng7720301BB00 | B00 | 23,25 | Điểm tiêu chí phụ: Tổng 3 môn: 23.25; Môn 1: 8.25; Môn 2: 7.0; Môn 3: 8 |
| Răng - Hàm - Mặt7720501B00 | B00 | 26,7 | Điểm tiêu chí phụ: Tổng 3 môn: 26.2; Môn 1: 8.75; Môn 2: 8.25; Môn 3: 9.2 |
| Y học cổ truyền7720115B00 | B00 | 24,35 | Điểm tiêu chí phụ: Tổng 3 môn: 23.85; Môn 1: 7.75; Môn 2: 8.5; Môn 3: 7.6 |
| Y học dự phòng7720110BB00 | B00 | 22,35 | Điểm tiêu chí phụ: Tổng 3 môn: 22.10; Môn 1: 7; Môn 2: 7.5; Môn 3: 7.6 |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601B00 | B00 | 25,05 | Điểm tiêu chí phụ: Tổng 3 môn: 24.3; Môn 1: 7.5; Môn 2: 8.0; Môn 3: 8.8 |
Năm 2020 · 10 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Y khoa7720101AA00 | A00 | 26 | |
| Y khoa7720101BB00 | B00 | 27 | |
| Dược học7720201AA00 | A00 | 25,65 | |
| Dược học7720201BB00 | B00 | 26 | |
| Dược học7720201DD07 | D07 | 23,85 | Tổng điểm 3 môn chưa làm tròn: Môn 1- Hóa học, Môn 2 - Toán học, Môn 3 Tiếng Anh |
| Điều dưỡng7720301BB00 | B00 | 22,85 | |
| Răng - Hàm - Mặt7720501B00 | B00 | 26,8 | |
| Y học cổ truyền7720115B00 | B00 | 23,9 | |
| Y học dự phòng7720110BB00 | B00 | 21,4 | |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601B00 | B00 | 24,6 |
Năm 2019 · 12 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Y khoa7720101AA00 | A00 | 23,2 | A |
| Y khoa7720101BB00 | B00 | 23,85 | B |
| Dược học7720201AA00 | A00 | 22,95 | A |
| Dược học7720201BB00 | B00 | 23,15 | B |
| Dược học7720201DD07 | D07 | 20,05 | D |
| Điều dưỡng7720301BB00 | B00 | 20,35 | B |
| Răng - Hàm - Mặt7720501B00 | B00 | 23,5 | |
| Y học cổ truyền7720115B00 | B00 | 20,1 | |
| Điều dưỡng7720301B8B08 | B08 | 18 | B8 |
| Y học dự phòng7720110BB00 | B00 | 18,05 | B |
| Y học dự phòng7720110B8B08 | B08 | 20,6 | B8 |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601B00 | B00 | 20,8 |
Năm 2018 · 8 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Y khoa7720101BB00 | B00 | 22 | B DS>=18, Tiêu chí phụ: TO+HO+SI; SI; HO; TO: 21.5000; 7.5000; 7.0000; 7.0000 99 |
| Răng - Hàm - Mặt7720501B00 | B00 | 21,85 | DS>=18, Tiêu chí phụ: TO+HO+SI; SI; HO; TO: 21.6000; 7.5000; 6.5000; 7.6000 97 |
| Dược học7720201AA00 | A00 | 21,6 | A DS>=18, Tiêu chí phụ: TO+HO+LI; HO; TO; LI: 21.3500; 6.7500; 6.6000; 8.0000 99 |
| Dược học7720201BA00 | A00 | 21,65 | B DS>=18, Tiêu chí phụ: TO+HO+SI; SI; HO; TO: 21.1500; 7.2500; 6.5000; 7.4000 95 |
| Điều dưỡng7720301BB00 | B00 | 19,9 | B DS>=16, Tiêu chí phụ: TO+HO+SI; SI; HO; TO: 19.9000; 7.2500; 6.2500; 6.4000 98 |
| Y học cổ truyền7720115B00 | B00 | 19,95 | DS>=16, Tiêu chí phụ: TO+HO+SI; SI; HO; TO: 19.9500; 7.7500; 6.0000; 6.2000 98 |
| Y học dự phòng7720110BB00 | B00 | 18,5 | B DS>=16, Tiêu chí phụ: TO+HO+SI; SI; HO; TO: 18.5000; 6.2500; 6.2500; 6.0000 98 |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601B00 | B00 | 20,25 | DS>=16, Tiêu chí phụ: TO+HO+SI; SI; HO; TO: 19.5000; 5.5000; 6.0000; 8.0000 94 |
Năm 2017 · 8 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Y khoa7720101B00 | B00 | 27 | Tiêu chí phụ: môn 1: 9, môn 2: 8.5, môn 3: 8 |
| Điều dưỡng7720301B00 | B00 | 24 | Tiêu chí phụ: môn 1: 8.25, môn 2: 6.25, môn 3: 8.4 |
| Dược học7720201AA00 | A00 | 26,25 | A Tiêu chí phụ: môn 1: 9, môn 2: 9.4, môn 3: 6.75 |
| Dược học7720201BB00 | B00 | 26,25 | B Tiêu chí phụ: môn 1: 8.75, môn 2: 9, môn 3: 7.4 |
| Y học dự phòng7720110B00 | B00 | 22,5 | Tiêu chí phụ: môn 1: 7.5, môn 2: 6.75, môn 3: 7.2 |
| Răng - Hàm - Mặt7720501B00 | B00 | 26,5 | Tiêu chí phụ: môn 1: 8.75, môn 2: 8.75, môn 3: 8.4 |
| Y học cổ truyền7720115B00 | B00 | 23,75 | Tiêu chí phụ: môn 1: 6.75, môn 2: 8, môn 3: 8 |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601B00 | B00 | 24,5 | Tiêu chí phụ: môn 1: 7, môn 2: 8, môn 3: 8.6 |
Không có ngành nào khớp.
Xem thông báo chính thức tại website trường: hpmu.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Trường khối Y tế khác ở miền Bắc
- DYHHọc Viện Quân Y - Hệ Dân sựHà Nội · Điểm THPT 2026: 23,54 – 27,43
- DTYĐại Học Y Dược – Đại Học Thái NguyênThái Nguyên · Điểm THPT 2026: 19,75 – 26,8
- DKYĐại Học Kỹ Thuật Y Tế Hải DươngHải Phòng · Điểm THPT 2026: 22,5 – 25
- HCBĐại Học Kỹ Thuật - Hậu Cần Công An Nhân Dân (Phía Bắc)Bắc Ninh
- HYDHọc Viện Y Dược Học Cổ Truyền Việt NamHà Nội · Điểm THPT 2026: 22 – 24,5
- YHBĐại Học Y Hà NộiHà Nội · Điểm THPT 2026: 17,75 – 28,5
- YTBĐại Học Y Dược Thái BìnhHưng Yên · Điểm THPT 2026: 18 – 25,1
- YDDĐại Học Điều Dưỡng Nam ĐịnhNinh Bình · Điểm THPT 2026: 16,25 – 21,1





