
Điểm chuẩn Học Viện Quân Y - Hệ Dân sự năm 2026
Học Viện Quân Y - Hệ Dân sự (mã DYH, Hà Nội) có điểm chuẩn 2026 theo 3 phương thức, 2 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2017, xem ở mục cuối trang.
- Mã trường
- DYH
- Tỉnh/thành
- Hà Nội
- Loại trường
- công lập
- Số mã xét tuyển
- 2
- Phương thức
- 3
- Điểm THPT cao nhất 2026
- 27,43 · Y khoa
- Điểm THPT thấp nhất 2026
- 23,54 · Dược học
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026
Thang 30 · 2 mức điểm
Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL HSA năm 2026
Thang 150 · 5 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi HSA: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | 2026 | Ghi chú |
|---|---|---|
| Y khoa7720101_DANSU_1 | 114 | Quy đổi từ tổ hợp A00 sang HSA |
| Y khoa7720101_DANSU_1 | 111 | Quy đổi từ tổ hợp B00 sang HSA |
| Y khoa7720101_DANSU_1 | 122 | Quy đổi từ tổ hợp D07 sang HSA |
| Dược học7720201_DANSU_2 | 94 | Quy đổi từ tổ hợp A00 sang HSA |
| Dược học7720201_DANSU_2 | 100 | Quy đổi từ tổ hợp D07 sang HSA |
Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL V-ACT năm 2026
Thang 1200 · 5 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi V-ACT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | 2026 | Ghi chú |
|---|---|---|
| Y khoa7720101_DANSU_1 | 1002 | Quy đổi từ tổ hợp A00 sang V-ACT |
| Y khoa7720101_DANSU_1 | 1057 | Quy đổi từ tổ hợp D07 sang V-ACT |
| Y khoa7720101_DANSU_1 | 976 | Quy đổi từ tổ hợp B00 sang V-ACT |
| Dược học7720201_DANSU_2 | 825 | Quy đổi từ tổ hợp A00 sang V-ACT |
| Dược học7720201_DANSU_2 | 879 | Quy đổi từ tổ hợp D07 sang V-ACT |
Điểm chuẩn Học Viện Quân Y - Hệ Dân sự các năm trước
Không có ngành nào khớp.
Xem thông báo chính thức tại website trường: hocvienquany.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Trường khối Y tế khác ở miền Bắc
- DTYĐại Học Y Dược – Đại Học Thái NguyênThái Nguyên · Điểm THPT 2026: 19,75 – 26,8
- DKYĐại Học Kỹ Thuật Y Tế Hải DươngHải Phòng · Điểm THPT 2026: 22,5 – 25
- HCBĐại Học Kỹ Thuật - Hậu Cần Công An Nhân Dân (Phía Bắc)Bắc Ninh
- HYDHọc Viện Y Dược Học Cổ Truyền Việt NamHà Nội · Điểm THPT 2026: 22 – 24,5
- YPBĐại Học Y Dược Hải PhòngHải Phòng · Điểm THPT 2026: 18 – 25,1
- YHBĐại Học Y Hà NộiHà Nội · Điểm THPT 2026: 17,75 – 28,5
- YTBĐại Học Y Dược Thái BìnhHưng Yên · Điểm THPT 2026: 18 – 25,1
- YDDĐại Học Điều Dưỡng Nam ĐịnhNinh Bình · Điểm THPT 2026: 16,25 – 21,1





