
Điểm chuẩn Đại Học Hà Nội năm 2026
Đại Học Hà Nội (mã NHF, Hà Nội) có điểm chuẩn 2026 theo 2 phương thức, 29 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng, có cột 2025 để so. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2023, 2022, 2021, 2020, 2019, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.
- Mã trường
- NHF
- Tỉnh/thành
- Hà Nội
- Loại trường
- công lập
- Số mã xét tuyển
- 29
- Phương thức
- 2
- Điểm THPT cao nhất 2026
- 29,6 · Truyền thông đa phương tiện (dạy bằng TA)
- Điểm THPT thấp nhất 2026
- 22 · Công nghệ thông tin (dạy bằng TA)
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026
Thang điểm ghi cạnh từng mức điểm · 29 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 | 2025 | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| Ngôn ngữ Anh7220201D01 | D01 | 34,45/40 | 33,89+0,56 | Thang điểm 40 |
| Ngôn ngữ Anh - thương mại7220201 TMD01 | D01 | 31,15/40 | — | Thang điểm 40 |
| Ngôn ngữ Anh - CTTT7220201 TTD01 | D01 | 32,84/40 | 32,48+0,36 | Thang điểm 40 |
| Ngôn ngữ Nga7220202D01, D02, D03, D10 | D01, D02, D03, D10 | 23,73/30 | 23,67+0,06 | Thang điểm 40 |
| Ngôn ngữ Pháp7220203D01, D03 | D01, D03 | 25,67/30 | 27,25−1,58 | Thang điểm 40 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D04 | D01, D04 | 34,2/40 | 34,35−0,15 | Thang điểm 40 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc - CTTT7220204 TTD01, D04 | D01, D04 | 33,15/40 | 33+0,15 | Thang điểm 40 |
| Ngôn ngữ Đức7220205D01, D05 | D01, D05 | 27,33/30 | 28,35−1,02 | Thang điểm 40 |
| Ngôn ngữ Tây Ban Nha7220206D01, D10 | D01, D10 | 24,6/30 | — | Thang điểm 40 |
| Ngôn ngữ Bồ Đào Nha7220207D01, D04, D10 | D01, D04, D10 | 23,13/30 | 23,35−0,22 | Thang điểm 40 |
| Ngôn ngữ Italia7220208D01, D10 | D01, D10 | 23,2/30 | 25,08−1,88 | Thang điểm 40 |
| Ngôn ngữ Italia - CTTT7220208 TTD01, D10 | D01, D10 | 22,2/30 | 22,1+0,1 | Thang điểm 40 |
| Ngôn ngữ Nhật7220209D01, D06 | D01, D06 | 29,07/30 | 29+0,07 | Thang điểm 40 |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210D01, D04, D06 | D01, D04, D06 | 32,14/40 | 32,07+0,07 | Thang điểm 40 · Tổ hợp: DD2 |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc - CTTT7220210 TTD01, D04, D06 | D01, D04, D06 | 29,46/30 | 28,17+1,29 | Thang điểm 40 · Tổ hợp: DD2 |
| Nghiên cứu phát triển (dạy bằng TA)7310111D01, D14, D15 | D01, D14, D15 | 26,73/30 | — | Thang điểm 40 |
| Quan hệ quốc tế (dạy bằng TA)7310206D01, D14, D15 | D01, D14, D15 | 30,33/40 | — | Thang điểm 40 |
| Quốc tế học (dạy bằng TA)7310601D01, D14, D15 | D01, D14, D15 | 28,73/30 | — | Thang điểm 40 |
| Truyền thông đa phương tiện (dạy bằng TA)7320104D01 | D01 | 29,6/30 | — | Thang điểm 40 |
| Truyền thông doanh nghiệp (dạy bằng tiếng Pháp)7320109D01, D03 | D01, D03 | 22,4/30 | — | Thang điểm 40 |
| Quản trị kinh doanh (dạy bằng TA)7340101D01 | D01 | 24,13/30 | — | Thang điểm 40 |
| Marketing (dạy bằng TA)7340115D01 | D01 | 29,13/30 | — | Thang điểm 40 |
| Tài chính - Ngân hàng (dạy bằng TA)7340201D01 | D01 | 25,73/30 | — | Thang điểm 40 |
| Công nghệ tài chính (dạy bằng TA)7340205A01, D01 | A01, D01 | 24,53/30 | — | Thang điểm 40 |
| Kế toán (dạy bằng TA)7340301D01 | D01 | 23,53/30 | — | Thang điểm 40 |
| Công nghệ thông tin (dạy bằng TA)7480201A01, D01, X26 | A01, D01, X26 | 22/30 | — | Thang điểm 40 |
| Công nghệ thông tin (dạy bằng TA) - CTTT7480201 TTA01, D01, X26 | A01, D01, X26 | 22/30 | — | Thang điểm 40 |
| Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành (dạy bằng TA)7810103D01, D10 | D01, D10 | 27,47/30 | — | Thang điểm 40 |
| Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành (dạy bằng TA) - CTTT7810103 TTD01, D10 | D01, D10 | 24,47/30 | — | Thang điểm 40 |
Điểm chuẩn theo phương thức Kết hợp năm 2026
Thang điểm ghi cạnh từng mức điểm · 29 mức điểm
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Ngôn ngữ Anh7220201D01 | D01 | 34,45/40 | Thang điểm 40 |
| Ngôn ngữ Anh - thương mại7220201 TMD01 | D01 | 31,15/40 | Thang điểm 40 |
| Ngôn ngữ Anh - CTTT7220201 TTD01 | D01 | 32,84/40 | Thang điểm 40 |
| Ngôn ngữ Nga7220202D01, D02, D03, D10 | D01, D02, D03, D10 | 23,73/30 | Thang điểm 40 |
| Ngôn ngữ Pháp7220203D01, D03 | D01, D03 | 25,67/30 | Thang điểm 40 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D04 | D01, D04 | 34,2/40 | Thang điểm 40 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc - CTTT7220204 TTD01, D04 | D01, D04 | 33,15/40 | Thang điểm 40 |
| Ngôn ngữ Đức7220205D01, D05 | D01, D05 | 27,33/30 | Thang điểm 40 |
| Ngôn ngữ Tây Ban Nha7220206D01, D10 | D01, D10 | 24,6/30 | Thang điểm 40 |
| Ngôn ngữ Bồ Đào Nha7220207D01, D04, D10 | D01, D04, D10 | 23,13/30 | Thang điểm 40 |
| Ngôn ngữ Italia7220208D01, D10 | D01, D10 | 23,2/30 | Thang điểm 40 |
| Ngôn ngữ Italia - CTTT7220208 TTD01, D10 | D01, D10 | 22,2/30 | Thang điểm 40 |
| Ngôn ngữ Nhật7220209D01, D06 | D01, D06 | 29,07/30 | Thang điểm 40 |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210D01, D04, D06 | D01, D04, D06 | 32,14/40 | Thang điểm 40 · Tổ hợp: DD2 |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc - CTTT7220210 TTD01, D04, D06 | D01, D04, D06 | 29,46/30 | Thang điểm 40 · Tổ hợp: DD2 |
| Nghiên cứu phát triển (dạy bằng TA)7310111D01, D14, D15 | D01, D14, D15 | 26,73/30 | Thang điểm 40 |
| Quan hệ quốc tế (dạy bằng TA)7310206D01, D14, D15 | D01, D14, D15 | 30,33/40 | Thang điểm 40 |
| Quốc tế học (dạy bằng TA)7310601D01, D14, D15 | D01, D14, D15 | 28,73/30 | Thang điểm 40 |
| Truyền thông đa phương tiện (dạy bằng TA)7320104D01 | D01 | 29,6/30 | Thang điểm 40 |
| Truyền thông doanh nghiệp (dạy bằng tiếng Pháp)7320109D01, D03 | D01, D03 | 22,4/30 | Thang điểm 40 |
| Quản trị kinh doanh (dạy bằng TA)7340101D01 | D01 | 24,13/30 | Thang điểm 40 |
| Marketing (dạy bằng TA)7340115D01 | D01 | 29,13/30 | Thang điểm 40 |
| Tài chính - Ngân hàng (dạy bằng TA)7340201D01 | D01 | 25,73/30 | Thang điểm 40 |
| Công nghệ tài chính (dạy bằng TA)7340205A01, D01 | A01, D01 | 24,53/30 | Thang điểm 40 |
| Kế toán (dạy bằng TA)7340301D01 | D01 | 23,53/30 | Thang điểm 40 |
| Công nghệ thông tin (dạy bằng TA)7480201A01, D01, X26 | A01, D01, X26 | 22/30 | Thang điểm 40 |
| Công nghệ thông tin (dạy bằng TA) - CTTT7480201 TTA01, D01, X26 | A01, D01, X26 | 22/30 | Thang điểm 40 |
| Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành (dạy bằng TA)7810103D01, D10 | D01, D10 | 27,47/30 | Thang điểm 40 |
| Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành (dạy bằng TA) - CTTT7810103 TTD01, D10 | D01, D10 | 24,47/30 | Thang điểm 40 |
Điểm chuẩn Đại Học Hà Nội các năm trước
Năm 2023 · 37 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Marketing7340115Kết hợp | Kết hợp | 17,06 | Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Ngôn ngữ Anh7220201Kết hợp | Kết hợp | 16 | Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Ngôn ngữ Nhật7220209Kết hợp | Kết hợp | 16,3 | Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210Kết hợp | Kết hợp | 16,82 | Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Tài chính - Ngân hàng7340201Kết hợp | Kết hợp | 15,82 | Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204Kết hợp | Kết hợp | 15,77 | Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Truyền thông doanh nghiệp7320109Kết hợp | Kết hợp | 16,61 | Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Truyền thông đa phương tiện7320104Kết hợp | Kết hợp | 16,47 | Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210 CLCKết hợp | Kết hợp | 16,47 | Chất lượng cao; Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204 CLCKết hợp | Kết hợp | 16,19 | Chất lượng cao; Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103Kết hợp | Kết hợp | 16,15 | Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Marketing7340115D01 | D01 | 35,05/40 | Tốt nghiệp THPT; Điểm ngoại ngữ x2 |
| Kế toán7340301D01 | D01 | 33,52/40 | Tốt nghiệp THPT; Điểm ngoại ngữ x2 |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01 | D01 | 35,38/40 | Tốt nghiệp THPT; Điểm ngoại ngữ x2 |
| Ngôn ngữ Nga7220202D01, D02 | D01, D02 | 31,93/40 | Tốt nghiệp THPT; Điểm ngoại ngữ x2 |
| Quốc tế học7310601D01 | D01 | 33,48/40 | Tốt nghiệp THPT; Điểm ngoại ngữ x2 |
| Ngôn ngữ Pháp7220203D01, D03 | D01, D03 | 33,7/40 | Tốt nghiệp THPT; Điểm ngoại ngữ x2 |
| Ngôn ngữ Italia7220208D01 | D01 | 32,63/40 | Tốt nghiệp THPT; Điểm ngoại ngữ x2 |
| Ngôn ngữ Nhật7220209D01, D06 | D01, D06 | 34,59/40 | Tốt nghiệp THPT; Điểm ngoại ngữ x2 |
| Ngôn ngữ Đức7220205D01, D05 | D01, D05 | 33,96/40 | Tốt nghiệp THPT; Điểm ngoại ngữ x2 |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210D01 | D01 | 36,15/40 | Tốt nghiệp THPT; Điểm ngoại ngữ x2 |
| Quản trị kinh doanh7340101D01 | D01 | 33,93/40 | Tốt nghiệp THPT; Điểm ngoại ngữ x2 |
| Tài chính - Ngân hàng7340201D01 | D01 | 33,7/40 | Tốt nghiệp THPT; Điểm ngoại ngữ x2 |
| Công nghệ thông tin7480201A01, D01 | A01, D01 | 24,7 | Tốt nghiệp THPT |
| Ngôn ngữ Tây Ban Nha7220206D01 | D01 | 33,38/40 | Tốt nghiệp THPT; Điểm ngoại ngữ x2 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D04 | D01, D04 | 35,75/40 | Tốt nghiệp THPT; Điểm ngoại ngữ x2 |
| Ngôn ngữ Bồ Đào Nha7220207D01 | D01 | 31,35/40 | Tốt nghiệp THPT; Điểm ngoại ngữ x2 |
| Truyền thông doanh nghiệp7320109D01, D03 | D01, D03 | 34,1/40 | Tốt nghiệp THPT; Điểm ngoại ngữ x2 |
| Truyền thông đa phương tiện7320104D01 | D01 | 25,94 | Tốt nghiệp THPT |
| Ngôn ngữ Italia7220208 CLCD01 | D01 | 30,95/40 | Tốt nghiệp THPT; Điểm ngoại ngữ x2; Chương trình CLC |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210 CLCD01 | D01 | 34,73/40 | Tốt nghiệp THPT; Điểm ngoại ngữ x2; Chương trình CLC |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204 CLCD01, D04 | D01, D04 | 34,82/40 | Tốt nghiệp THPT; Điểm ngoại ngữ x2; Chương trình CLC |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103D01 | D01 | 33,9/40 | Tốt nghiệp THPT; Điểm ngoại ngữ x2 |
| Công nghệ thông tin7480201 CLCKết hợp | Kết hợp | 15,92 | Chất lượng cao; Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM |
| Công nghệ thông tin7480201 CLCA01, D01 | A01, D01 | 24,2 | Tốt nghiệp THPT; Điểm ngoại ngữ x2 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103 CLCD01 | D01 | 32,25/40 | Tốt nghiệp THPT; Điểm ngoại ngữ x2 |
| Nghiên cứu phát triển7310111D01 | D01 | 32,55/40 | Tốt nghiệp THPT; Điểm ngoại ngữ x2 |
Năm 2022 · 42 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Marketing7340115Kết hợp | Kết hợp | 16,95 | |
| Ngôn ngữ Anh7220201Kết hợp | Kết hợp | 16,6 | |
| Ngôn ngữ Pháp7220203Kết hợp | Kết hợp | 16,22 | |
| Ngôn ngữ Nhật7220209Kết hợp | Kết hợp | 16,37 | |
| Ngôn ngữ Đức7220205Kết hợp | Kết hợp | 16,05 | |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210Kết hợp | Kết hợp | 16,6 | |
| Quản trị kinh doanh7340101Kết hợp | Kết hợp | 16,56 | |
| Tài chính - Ngân hàng7340201Kết hợp | Kết hợp | 16,23 | |
| Công nghệ thông tin7480201Kết hợp | Kết hợp | 16,73 | |
| Ngôn ngữ Tây Ban Nha7220206Kết hợp | Kết hợp | 16,01 | |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204Kết hợp | Kết hợp | 16,49 | |
| Truyền thông doanh nghiệp7320109Kết hợp | Kết hợp | 16,45 | |
| Truyền thông đa phương tiện7320104Kết hợp | Kết hợp | 16,32 | |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210 CLCKết hợp | Kết hợp | 16,07 | |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204 CLCKết hợp | Kết hợp | 16,28 | |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103Kết hợp | Kết hợp | 16,43 | |
| Marketing7340115D01 | D01 | 34,63/40 | TN THPT DẠY BẰNG TIẾNG ANH |
| Kế toán7340301D01 | D01 | 32,27/40 | TN THPT DẠY BẰNG TIẾNG ANH |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01 | D01 | 35,5/40 | TN THPT |
| Ngôn ngữ Nga7220202D01, D02 | D01, D02 | 31,18/40 | TN THPT |
| Quốc tế học7310601D01 | D01 | 32,88/40 | TN THPT DẠY BẰNG TIẾNG ANH |
| Ngôn ngữ Pháp7220203D01, D03 | D01, D03 | 33,73/40 | TN THPT |
| Ngôn ngữ Italia7220208D01 | D01 | 32,15/40 | TN THPT |
| Ngôn ngữ Nhật7220209D01, D06 | D01, D06 | 35,8/40 | TN THPT |
| Ngôn ngữ Đức7220205D01, D05 | D01, D05 | 33,48/40 | TN THPT |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210D01 | D01 | 36,42/40 | TN THPT |
| Quản trị kinh doanh7340101D01 | D01 | 33,55/40 | TN THPT DẠY BẰNG TIẾNG ANH |
| Tài chính - Ngân hàng7340201D01 | D01 | 32,13/40 | TN THPT DẠY BẰNG TIẾNG ANH |
| Công nghệ thông tin7480201A01, D01 | A01, D01 | 25,45 | TN THPT DẠY BẰNG TIẾNG ANH |
| Ngôn ngữ Tây Ban Nha7220206D01 | D01 | 32,77/40 | TN THPT |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D04 | D01, D04 | 35,92/40 | TN THPT |
| Ngôn ngữ Bồ Đào Nha7220207D01 | D01 | 30,32/40 | TN THPT |
| Truyền thông doanh nghiệp7320109D01, D03 | D01, D03 | 26 | TN THPT DẠY BẰNG TIẾNG ANH |
| Truyền thông đa phương tiện7320104D01 | D01 | 26 | TN THPT DẠY BẰNG TIẾNG ANH |
| Ngôn ngữ Italia7220208 CLCD01 | D01 | 31,17/40 | CLC TN THPT |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210 CLCD01 | D01 | 34,73/40 | TN THPT CLC |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204 CLCD01, D04 | D01, D04 | 35,1/40 | TN THPT CLC |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103D01 | D01 | 32,7/40 | TN THPT DẠY BẰNG TIẾNG ANH |
| Công nghệ thông tin7480201 CLCKết hợp | Kết hợp | 15,9 | |
| Công nghệ thông tin7480201 CLCA01, D01 | A01, D01 | 24,5 | CLC TN THPT DẠY BẰNG TIẾNG ANH |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103 CLCD01 | D01 | 31,1/40 | TN THPT DẠY BẰNG TIẾNG ANH |
| Nghiên cứu phát triển7310111D01 | D01 | 32,22/40 | TN THPT DẠY BẰNG TIẾNG ANH |
Năm 2021 · 25 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Marketing7340115D01 | D01 | 36,63/40 | Điểm thi TN THPT (dạy bằng tiếng anh) |
| Kế toán7340301D01 | D01 | 35,12/40 | Điểm thi TN THPT (dạy bằng tiếng anh) |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01 | D01 | 36,75/40 | Điểm thi TN THPT |
| Ngôn ngữ Nga7220202D01, D02 | D01, D02 | 33,95/40 | Điểm thi TN THPT |
| Quốc tế học7310601D01 | D01 | 35,2/40 | Điểm thi TN THPT ( dạy bằng tiếng anh) |
| Ngôn ngữ Pháp7220203D01, D03 | D01, D03 | 35,6/40 | Điểm thi TN THPT |
| Ngôn ngữ Italia7220208D01 | D01 | 34,78/40 | Điểm thi TN THPT |
| Ngôn ngữ Nhật7220209D01, D06 | D01, D06 | 36,43/40 | Điểm thi TN THPT |
| Ngôn ngữ Đức7220205D01, D05 | D01, D05 | 35,53/40 | Điểm thi TN THPT |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210D01 | D01 | 37,55/40 | Điểm thi TN THPT |
| Quản trị kinh doanh7340101D01 | D01 | 35,92/40 | Điểm thi TN THPT (dạy bằng tiếng anh) |
| Tài chính - Ngân hàng7340201D01 | D01 | 35,27/40 | Điểm thi TN THPT (dạy bằng tiếng anh) |
| Công nghệ thông tin7480201A01, D01 | A01, D01 | 26,05 | Điểm thi TN THPT (dạy bằng tiếng anh) |
| Ngôn ngữ Tây Ban Nha7220206D01 | D01 | 35,3/40 | Điểm thi TN THPT |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D04 | D01, D04 | 37,07/40 | Điểm thi TN THPT |
| Ngôn ngữ Bồ Đào Nha7220207D01 | D01 | 33,4/40 | Điểm thi TN THPT |
| Truyền thông doanh nghiệp7320109D01, D03 | D01, D03 | 35,68/40 | Điểm thi TN THPT (dạy bằng tiếng Pháp) |
| Truyền thông đa phương tiện7320104D01 | D01 | 26,75 | Điểm thi TN THPT (dạy bằng tiếng anh) |
| Ngôn ngữ Italia7220208 CLCD01 | D01 | 33,05/40 | Điểm thi TN THPT |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210 CLCD01 | D01 | 36,47/40 | Điểm thi TN THPT |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204 CLCD01, D04 | D01, D04 | 36,42/40 | Điểm thi TN THPT |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103D01 | D01 | 35,6/40 | Điểm thi TN THPT (dạy bằng tiếng anh) |
| Công nghệ thông tin7480201 CLCD01 | D01 | 25,7 | Điểm thi TN THPT (dạy bằng tiếng anh) |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103 CLCD01 | D01 | 34,55/40 | Điểm thi TN THPT (dạy bằng tiếng anh) |
| Nghiên cứu phát triển7310111D01 | D01 | 33,85/40 | Điểm thi TN THPT |
Năm 2020 · 24 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Marketing7340115D01 | D01 | 34,48/40 | Dạy bằng Tiếng Anh |
| Kế toán7340301D01 | D01 | 31,48/40 | Dạy bằng Tiếng Anh |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01 | D01 | 34,82/40 | |
| Ngôn ngữ Nga7220202D01, D02 | D01, D02 | 28,93 | |
| Quốc tế học7310601D01 | D01 | 31,3/40 | Dạy bằng Tiếng Anh |
| Ngôn ngữ Pháp7220203D01, D03 | D01, D03 | 32,83/40 | |
| Ngôn ngữ Italia7220208D01 | D01 | 30,43/40 | |
| Ngôn ngữ Nhật7220209D01, D06 | D01, D06 | 34,47/40 | |
| Ngôn ngữ Đức7220205D01, D05 | D01, D05 | 31,83/40 | |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210D01 | D01 | 35,38/40 | |
| Quản trị kinh doanh7340101D01 | D01 | 33,2/40 | Dạy bằng Tiếng Anh |
| Tài chính - Ngân hàng7340201D01 | D01 | 31,5/40 | Dạy bằng Tiếng Anh |
| Công nghệ thông tin7480201A01, D01 | A01, D01 | 24,65 | Điểm môn ngoại ngữ không nhân hệ số 2 |
| Ngôn ngữ Tây Ban Nha7220206D01 | D01 | 31,73/40 | |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D04 | D01, D04 | 34,63/40 | |
| Ngôn ngữ Bồ Đào Nha7220207D01 | D01 | 27,83 | |
| Truyền thông doanh nghiệp7320109D01, D03 | D01, D03 | 32,2/40 | Dạy bằng Tiếng Pháp |
| Truyền thông đa phương tiện7320104D01 | D01 | 25,4 | Dạy bằng Tiếng Anh |
| Ngôn ngữ Italia7220208 CLCD01 | D01 | 27,4 | |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210 CLCD01 | D01 | 33,93/40 | |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204 CLCD01, D04 | D01, D04 | 34/40 | |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103D01 | D01 | 33,27/40 | Dạy bằng Tiếng Anh |
| Công nghệ thông tin7480201 CLCD01 | D01 | 23,45 | Điểm môn ngoại ngữ không nhân hệ số 2 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103 CLCD01 | D01 | 24,95 |
Năm 2019 · 22 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Marketing7340115D01 | D01 | 31,4/40 | |
| Kế toán7340301D01 | D01 | 28,65 | |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01 | D01 | 33,23/40 | |
| Ngôn ngữ Nga7220202D01, D02 | D01, D02 | 25,88 | |
| Quốc tế học7310601D01 | D01 | 29,15 | |
| Ngôn ngữ Pháp7220203D01, D03 | D01, D03 | 30,55/40 | |
| Ngôn ngữ Italia7220208D01 | D01 | 27,85 | |
| Ngôn ngữ Nhật7220209D01, D06 | D01, D06 | 32,93/40 | |
| Ngôn ngữ Đức7220205D01, D05 | D01, D05 | 30,4/40 | |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210D01 | D01 | 33,85/40 | |
| Quản trị kinh doanh7340101D01 | D01 | 31,1/40 | |
| Tài chính - Ngân hàng7340201D01 | D01 | 28,98 | |
| Công nghệ thông tin7480201A01, D01 | A01, D01 | 22,15 | |
| Ngôn ngữ Tây Ban Nha7220206D01 | D01 | 29,6 | |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D04 | D01, D04 | 32,97/40 | |
| Ngôn ngữ Bồ Đào Nha7220207D01 | D01 | 20,03 | |
| Truyền thông doanh nghiệp7320109D01, D03 | D01, D03 | 28,25 | |
| Truyền thông đa phương tiện7320104D01 | D01 | 22,8 | |
| Ngôn ngữ Italia7220208 CLCD01 | D01 | 22,42 | Chất lượng cao |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210 CLCD01 | D01 | 32,15/40 | Chất lượng cao |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204 CLCD01, D04 | D01, D04 | 21,7 | Chất lượng cao |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103D01 | D01 | 32,2/40 |
Năm 2018 · 17 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Ngôn ngữ Anh7220201D01 | D01 | 30,6/40 | Môn ngoại ngữ tổ hợp xét ×2 |
| Ngôn ngữ Nga7220202D01 | D01 | 25,3 | Môn ngoại ngữ tổ hợp xét ×2 |
| Ngôn ngữ Pháp7220203D01, D03 | D01, D03 | 29 | Môn ngoại ngữ tổ hợp xét ×2 |
| Ngôn ngữ Đức7220205D01, D05 | D01, D05 | 27,93 | Môn ngoại ngữ tổ hợp xét ×2 |
| Ngôn ngữ Italia7220208D01 | D01 | 26,7 | Môn ngoại ngữ tổ hợp xét ×2 |
| Ngôn ngữ Nhật7220209D01, D06 | D01, D06 | 29,75 | Môn ngoại ngữ tổ hợp xét ×2 |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210D01 | D01 | 31,37/40 | Môn ngoại ngữ tổ hợp xét ×2 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D04 | D01, D04 | 30,37/40 | Môn ngoại ngữ tổ hợp xét ×2 |
| Ngôn ngữ Tây Ban Nha7220206D01 | D01 | 28,4 | Môn ngoại ngữ tổ hợp xét ×2 |
| Ngôn ngữ Bồ Đào Nha7220207D01 | D01 | 26,03 | Môn ngoại ngữ tổ hợp xét ×2 |
| Kế toán7340301D01 | D01 | 23,7 | dạy bằng tiếng Anh Môn ngoại ngữ tổ hợp xét ×2 |
| Quốc tế học7310601D01 | D01 | 27,25 | dạy bằng tiếng Anh Môn ngoại ngữ tổ hợp xét ×2 |
| Công nghệ thông tin7480201A01, D01 | A01, D01 | 20,6 | dạy bằng tiếng Anh |
| Quản trị kinh doanh7340101D01 | D01 | 27,92 | dạy bằng tiếng Anh Môn ngoại ngữ tổ hợp xét ×2 |
| Tài chính - Ngân hàng7340301D01 | D01 | 25,1 | dạy bằng tiếng Anh Môn ngoại ngữ tổ hợp xét ×2 |
| Truyền thông doanh nghiệp7320109D01, D03 | D01, D03 | 29,33 | dạy bằng tiếng Pháp Môn ngoại ngữ tổ hợp xét ×2 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103D01 | D01 | 29,68 | Môn ngoại ngữ tổ hợp xét ×2 (dạy bằng tiếng anh) |
Năm 2017 · 17 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kế toán7340301D01 | D01 | 32,08/40 | Tiếng Anh nhân 2 |
| Ngôn ngữ Nga7220202D01, D02 | D01, D02 | 28,92 | Tiếng Anh nhân 2 |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01 | D01 | 34,58/40 | Tiếng Anh nhân 2 |
| Quốc tế học7310601D01 | D01 | 31,67/40 | Tiếng Anh nhân 2 |
| Ngôn ngữ Pháp7220203Điểm thi THPT | Điểm thi THPT | 32,17/40 | Tiếng Anh nhân 2 |
| Ngôn ngữ Italia7220208D01 | D01 | 30,17/40 | Tiếng Anh nhân 2 |
| Ngôn ngữ Nhật7220209D01, D06 | D01, D06 | 35,08/40 | Tiếng Anh nhân 2 |
| Ngôn ngữ Đức7220205D01, D05 | D01, D05 | 31,75/40 | Tiếng Anh nhân 2 |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210D01 | D01 | 35,08/40 | Tiếng Anh nhân 2 |
| Quản trị kinh doanh7340101D01 | D01 | 33,25/40 | Tiếng Anh nhân 2 |
| Công nghệ thông tin7480201A01, D01 | A01, D01 | 23 | Tiếng Anh hệ số 1 |
| Ngôn ngữ Tây Ban Nha7220206D01 | D01 | 31,42/40 | Tiếng Anh nhân 2 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D04 | D01, D04 | 33,67/40 | Tiếng Anh nhân 2 |
| Ngôn ngữ Bồ Đào Nha7220207D01 | D01 | 27,75 | Tiếng Anh nhân 2 |
| Tài chính - Ngân hàng7340201D01 | D01 | 31/40 | Tiếng Anh nhân 2 |
| Truyền thông doanh nghiệp7320109Điểm thi THPT | Điểm thi THPT | 31,75/40 | Tiếng Anh nhân 2 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103D01 | D01 | 33,75/40 | Tiếng Anh nhân 2 |
Không có ngành nào khớp.
Xem thông báo chính thức tại website trường: hanu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Trường khối Kinh tế khác ở miền Bắc
- QHFĐại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiHà Nội · Điểm THPT 2026: 21,05 – 28,12
- DTFTrường Ngoại Ngữ – Đại Học Thái NguyênThái Nguyên · Điểm THPT 2026: 16 – 26,6
- DTLĐại Học Thăng LongHà Nội · Điểm THPT 2026: 15,75 – 23,31
- DPDĐại Học Dân Lập Phương ĐôngHà Nội
- DDUĐại Học Đông ĐôHà Nội
- DVPĐại Học Trưng VươngPhú Thọ
- NTUĐại Học Nguyễn TrãiHà Nội
- FBUĐại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà NộiHà Nội





