Điểm chuẩn Đại Học Hà Nội năm 2026

Đại Học Hà Nội (mã NHF, Hà Nội) có điểm chuẩn 2026 theo 2 phương thức, 29 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng, có cột 2025 để so. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2023, 2022, 2021, 2020, 2019, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.

Mã trường
NHF
Tỉnh/thành
Hà Nội
Loại trường
công lập
Số mã xét tuyển
29
Phương thức
2
Điểm THPT cao nhất 2026
29,6 · Truyền thông đa phương tiện (dạy bằng TA)
Điểm THPT thấp nhất 2026
22 · Công nghệ thông tin (dạy bằng TA)

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

Thang điểm ghi cạnh từng mức điểm · 29 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp20262025Ghi chú
Ngôn ngữ Anh7220201D01D0134,45/4033,89+0,56Thang điểm 40
Ngôn ngữ Anh - thương mại7220201 TMD01D0131,15/40—Thang điểm 40
Ngôn ngữ Anh - CTTT7220201 TTD01D0132,84/4032,48+0,36Thang điểm 40
Ngôn ngữ Nga7220202D01, D02, D03, D10D01, D02, D03, D1023,73/3023,67+0,06Thang điểm 40
Ngôn ngữ Pháp7220203D01, D03D01, D0325,67/3027,25−1,58Thang điểm 40
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D04D01, D0434,2/4034,35−0,15Thang điểm 40
Ngôn ngữ Trung Quốc - CTTT7220204 TTD01, D04D01, D0433,15/4033+0,15Thang điểm 40
Ngôn ngữ Đức7220205D01, D05D01, D0527,33/3028,35−1,02Thang điểm 40
Ngôn ngữ Tây Ban Nha7220206D01, D10D01, D1024,6/30—Thang điểm 40
Ngôn ngữ Bồ Đào Nha7220207D01, D04, D10D01, D04, D1023,13/3023,35−0,22Thang điểm 40
Ngôn ngữ Italia7220208D01, D10D01, D1023,2/3025,08−1,88Thang điểm 40
Ngôn ngữ Italia - CTTT7220208 TTD01, D10D01, D1022,2/3022,1+0,1Thang điểm 40
Ngôn ngữ Nhật7220209D01, D06D01, D0629,07/3029+0,07Thang điểm 40
Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210D01, D04, D06D01, D04, D0632,14/4032,07+0,07Thang điểm 40 · Tổ hợp: DD2
Ngôn ngữ Hàn Quốc - CTTT7220210 TTD01, D04, D06D01, D04, D0629,46/3028,17+1,29Thang điểm 40 · Tổ hợp: DD2
Nghiên cứu phát triển (dạy bằng TA)7310111D01, D14, D15D01, D14, D1526,73/30—Thang điểm 40
Quan hệ quốc tế (dạy bằng TA)7310206D01, D14, D15D01, D14, D1530,33/40—Thang điểm 40
Quốc tế học (dạy bằng TA)7310601D01, D14, D15D01, D14, D1528,73/30—Thang điểm 40
Truyền thông đa phương tiện (dạy bằng TA)7320104D01D0129,6/30—Thang điểm 40
Truyền thông doanh nghiệp (dạy bằng tiếng Pháp)7320109D01, D03D01, D0322,4/30—Thang điểm 40
Quản trị kinh doanh (dạy bằng TA)7340101D01D0124,13/30—Thang điểm 40
Marketing (dạy bằng TA)7340115D01D0129,13/30—Thang điểm 40
Tài chính - Ngân hàng (dạy bằng TA)7340201D01D0125,73/30—Thang điểm 40
Công nghệ tài chính (dạy bằng TA)7340205A01, D01A01, D0124,53/30—Thang điểm 40
Kế toán (dạy bằng TA)7340301D01D0123,53/30—Thang điểm 40
Công nghệ thông tin (dạy bằng TA)7480201A01, D01, X26A01, D01, X2622/30—Thang điểm 40
Công nghệ thông tin (dạy bằng TA) - CTTT7480201 TTA01, D01, X26A01, D01, X2622/30—Thang điểm 40
Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành (dạy bằng TA)7810103D01, D10D01, D1027,47/30—Thang điểm 40
Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành (dạy bằng TA) - CTTT7810103 TTD01, D10D01, D1024,47/30—Thang điểm 40

Điểm chuẩn theo phương thức Kết hợp năm 2026

Thang điểm ghi cạnh từng mức điểm · 29 mức điểm

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2026Ghi chú
Ngôn ngữ Anh7220201D01D0134,45/40Thang điểm 40
Ngôn ngữ Anh - thương mại7220201 TMD01D0131,15/40Thang điểm 40
Ngôn ngữ Anh - CTTT7220201 TTD01D0132,84/40Thang điểm 40
Ngôn ngữ Nga7220202D01, D02, D03, D10D01, D02, D03, D1023,73/30Thang điểm 40
Ngôn ngữ Pháp7220203D01, D03D01, D0325,67/30Thang điểm 40
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D04D01, D0434,2/40Thang điểm 40
Ngôn ngữ Trung Quốc - CTTT7220204 TTD01, D04D01, D0433,15/40Thang điểm 40
Ngôn ngữ Đức7220205D01, D05D01, D0527,33/30Thang điểm 40
Ngôn ngữ Tây Ban Nha7220206D01, D10D01, D1024,6/30Thang điểm 40
Ngôn ngữ Bồ Đào Nha7220207D01, D04, D10D01, D04, D1023,13/30Thang điểm 40
Ngôn ngữ Italia7220208D01, D10D01, D1023,2/30Thang điểm 40
Ngôn ngữ Italia - CTTT7220208 TTD01, D10D01, D1022,2/30Thang điểm 40
Ngôn ngữ Nhật7220209D01, D06D01, D0629,07/30Thang điểm 40
Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210D01, D04, D06D01, D04, D0632,14/40Thang điểm 40 · Tổ hợp: DD2
Ngôn ngữ Hàn Quốc - CTTT7220210 TTD01, D04, D06D01, D04, D0629,46/30Thang điểm 40 · Tổ hợp: DD2
Nghiên cứu phát triển (dạy bằng TA)7310111D01, D14, D15D01, D14, D1526,73/30Thang điểm 40
Quan hệ quốc tế (dạy bằng TA)7310206D01, D14, D15D01, D14, D1530,33/40Thang điểm 40
Quốc tế học (dạy bằng TA)7310601D01, D14, D15D01, D14, D1528,73/30Thang điểm 40
Truyền thông đa phương tiện (dạy bằng TA)7320104D01D0129,6/30Thang điểm 40
Truyền thông doanh nghiệp (dạy bằng tiếng Pháp)7320109D01, D03D01, D0322,4/30Thang điểm 40
Quản trị kinh doanh (dạy bằng TA)7340101D01D0124,13/30Thang điểm 40
Marketing (dạy bằng TA)7340115D01D0129,13/30Thang điểm 40
Tài chính - Ngân hàng (dạy bằng TA)7340201D01D0125,73/30Thang điểm 40
Công nghệ tài chính (dạy bằng TA)7340205A01, D01A01, D0124,53/30Thang điểm 40
Kế toán (dạy bằng TA)7340301D01D0123,53/30Thang điểm 40
Công nghệ thông tin (dạy bằng TA)7480201A01, D01, X26A01, D01, X2622/30Thang điểm 40
Công nghệ thông tin (dạy bằng TA) - CTTT7480201 TTA01, D01, X26A01, D01, X2622/30Thang điểm 40
Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành (dạy bằng TA)7810103D01, D10D01, D1027,47/30Thang điểm 40
Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành (dạy bằng TA) - CTTT7810103 TTD01, D10D01, D1024,47/30Thang điểm 40

Điểm chuẩn Đại Học Hà Nội các năm trước

Năm 2023 · 37 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Marketing7340115Kết hợpKết hợp17,06Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Ngôn ngữ Anh7220201Kết hợpKết hợp16Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Ngôn ngữ Nhật7220209Kết hợpKết hợp16,3Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210Kết hợpKết hợp16,82Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Tài chính - Ngân hàng7340201Kết hợpKết hợp15,82Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204Kết hợpKết hợp15,77Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Truyền thông doanh nghiệp7320109Kết hợpKết hợp16,61Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Truyền thông đa phương tiện7320104Kết hợpKết hợp16,47Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210 CLCKết hợpKết hợp16,47Chất lượng cao; Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204 CLCKết hợpKết hợp16,19Chất lượng cao; Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103Kết hợpKết hợp16,15Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Marketing7340115D01D0135,05/40Tốt nghiệp THPT; Điểm ngoại ngữ x2
Kế toán7340301D01D0133,52/40Tốt nghiệp THPT; Điểm ngoại ngữ x2
Ngôn ngữ Anh7220201D01D0135,38/40Tốt nghiệp THPT; Điểm ngoại ngữ x2
Ngôn ngữ Nga7220202D01, D02D01, D0231,93/40Tốt nghiệp THPT; Điểm ngoại ngữ x2
Quốc tế học7310601D01D0133,48/40Tốt nghiệp THPT; Điểm ngoại ngữ x2
Ngôn ngữ Pháp7220203D01, D03D01, D0333,7/40Tốt nghiệp THPT; Điểm ngoại ngữ x2
Ngôn ngữ Italia7220208D01D0132,63/40Tốt nghiệp THPT; Điểm ngoại ngữ x2
Ngôn ngữ Nhật7220209D01, D06D01, D0634,59/40Tốt nghiệp THPT; Điểm ngoại ngữ x2
Ngôn ngữ Đức7220205D01, D05D01, D0533,96/40Tốt nghiệp THPT; Điểm ngoại ngữ x2
Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210D01D0136,15/40Tốt nghiệp THPT; Điểm ngoại ngữ x2
Quản trị kinh doanh7340101D01D0133,93/40Tốt nghiệp THPT; Điểm ngoại ngữ x2
Tài chính - Ngân hàng7340201D01D0133,7/40Tốt nghiệp THPT; Điểm ngoại ngữ x2
Công nghệ thông tin7480201A01, D01A01, D0124,7Tốt nghiệp THPT
Ngôn ngữ Tây Ban Nha7220206D01D0133,38/40Tốt nghiệp THPT; Điểm ngoại ngữ x2
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D04D01, D0435,75/40Tốt nghiệp THPT; Điểm ngoại ngữ x2
Ngôn ngữ Bồ Đào Nha7220207D01D0131,35/40Tốt nghiệp THPT; Điểm ngoại ngữ x2
Truyền thông doanh nghiệp7320109D01, D03D01, D0334,1/40Tốt nghiệp THPT; Điểm ngoại ngữ x2
Truyền thông đa phương tiện7320104D01D0125,94Tốt nghiệp THPT
Ngôn ngữ Italia7220208 CLCD01D0130,95/40Tốt nghiệp THPT; Điểm ngoại ngữ x2; Chương trình CLC
Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210 CLCD01D0134,73/40Tốt nghiệp THPT; Điểm ngoại ngữ x2; Chương trình CLC
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204 CLCD01, D04D01, D0434,82/40Tốt nghiệp THPT; Điểm ngoại ngữ x2; Chương trình CLC
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103D01D0133,9/40Tốt nghiệp THPT; Điểm ngoại ngữ x2
Công nghệ thông tin7480201 CLCKết hợpKết hợp15,92Chất lượng cao; Đánh giá tư duy Đại học Bách khoa Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TPHCM
Công nghệ thông tin7480201 CLCA01, D01A01, D0124,2Tốt nghiệp THPT; Điểm ngoại ngữ x2
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103 CLCD01D0132,25/40Tốt nghiệp THPT; Điểm ngoại ngữ x2
Nghiên cứu phát triển7310111D01D0132,55/40Tốt nghiệp THPT; Điểm ngoại ngữ x2
Năm 2022 · 42 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Marketing7340115Kết hợpKết hợp16,95
Ngôn ngữ Anh7220201Kết hợpKết hợp16,6
Ngôn ngữ Pháp7220203Kết hợpKết hợp16,22
Ngôn ngữ Nhật7220209Kết hợpKết hợp16,37
Ngôn ngữ Đức7220205Kết hợpKết hợp16,05
Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210Kết hợpKết hợp16,6
Quản trị kinh doanh7340101Kết hợpKết hợp16,56
Tài chính - Ngân hàng7340201Kết hợpKết hợp16,23
Công nghệ thông tin7480201Kết hợpKết hợp16,73
Ngôn ngữ Tây Ban Nha7220206Kết hợpKết hợp16,01
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204Kết hợpKết hợp16,49
Truyền thông doanh nghiệp7320109Kết hợpKết hợp16,45
Truyền thông đa phương tiện7320104Kết hợpKết hợp16,32
Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210 CLCKết hợpKết hợp16,07
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204 CLCKết hợpKết hợp16,28
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103Kết hợpKết hợp16,43
Marketing7340115D01D0134,63/40TN THPT DẠY BẰNG TIẾNG ANH
Kế toán7340301D01D0132,27/40TN THPT DẠY BẰNG TIẾNG ANH
Ngôn ngữ Anh7220201D01D0135,5/40TN THPT
Ngôn ngữ Nga7220202D01, D02D01, D0231,18/40TN THPT
Quốc tế học7310601D01D0132,88/40TN THPT DẠY BẰNG TIẾNG ANH
Ngôn ngữ Pháp7220203D01, D03D01, D0333,73/40TN THPT
Ngôn ngữ Italia7220208D01D0132,15/40TN THPT
Ngôn ngữ Nhật7220209D01, D06D01, D0635,8/40TN THPT
Ngôn ngữ Đức7220205D01, D05D01, D0533,48/40TN THPT
Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210D01D0136,42/40TN THPT
Quản trị kinh doanh7340101D01D0133,55/40TN THPT DẠY BẰNG TIẾNG ANH
Tài chính - Ngân hàng7340201D01D0132,13/40TN THPT DẠY BẰNG TIẾNG ANH
Công nghệ thông tin7480201A01, D01A01, D0125,45TN THPT DẠY BẰNG TIẾNG ANH
Ngôn ngữ Tây Ban Nha7220206D01D0132,77/40TN THPT
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D04D01, D0435,92/40TN THPT
Ngôn ngữ Bồ Đào Nha7220207D01D0130,32/40TN THPT
Truyền thông doanh nghiệp7320109D01, D03D01, D0326TN THPT DẠY BẰNG TIẾNG ANH
Truyền thông đa phương tiện7320104D01D0126TN THPT DẠY BẰNG TIẾNG ANH
Ngôn ngữ Italia7220208 CLCD01D0131,17/40CLC TN THPT
Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210 CLCD01D0134,73/40TN THPT CLC
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204 CLCD01, D04D01, D0435,1/40TN THPT CLC
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103D01D0132,7/40TN THPT DẠY BẰNG TIẾNG ANH
Công nghệ thông tin7480201 CLCKết hợpKết hợp15,9
Công nghệ thông tin7480201 CLCA01, D01A01, D0124,5CLC TN THPT DẠY BẰNG TIẾNG ANH
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103 CLCD01D0131,1/40TN THPT DẠY BẰNG TIẾNG ANH
Nghiên cứu phát triển7310111D01D0132,22/40TN THPT DẠY BẰNG TIẾNG ANH
Năm 2021 · 25 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Marketing7340115D01D0136,63/40Điểm thi TN THPT (dạy bằng tiếng anh)
Kế toán7340301D01D0135,12/40Điểm thi TN THPT (dạy bằng tiếng anh)
Ngôn ngữ Anh7220201D01D0136,75/40Điểm thi TN THPT
Ngôn ngữ Nga7220202D01, D02D01, D0233,95/40Điểm thi TN THPT
Quốc tế học7310601D01D0135,2/40Điểm thi TN THPT ( dạy bằng tiếng anh)
Ngôn ngữ Pháp7220203D01, D03D01, D0335,6/40Điểm thi TN THPT
Ngôn ngữ Italia7220208D01D0134,78/40Điểm thi TN THPT
Ngôn ngữ Nhật7220209D01, D06D01, D0636,43/40Điểm thi TN THPT
Ngôn ngữ Đức7220205D01, D05D01, D0535,53/40Điểm thi TN THPT
Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210D01D0137,55/40Điểm thi TN THPT
Quản trị kinh doanh7340101D01D0135,92/40Điểm thi TN THPT (dạy bằng tiếng anh)
Tài chính - Ngân hàng7340201D01D0135,27/40Điểm thi TN THPT (dạy bằng tiếng anh)
Công nghệ thông tin7480201A01, D01A01, D0126,05Điểm thi TN THPT (dạy bằng tiếng anh)
Ngôn ngữ Tây Ban Nha7220206D01D0135,3/40Điểm thi TN THPT
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D04D01, D0437,07/40Điểm thi TN THPT
Ngôn ngữ Bồ Đào Nha7220207D01D0133,4/40Điểm thi TN THPT
Truyền thông doanh nghiệp7320109D01, D03D01, D0335,68/40Điểm thi TN THPT (dạy bằng tiếng Pháp)
Truyền thông đa phương tiện7320104D01D0126,75Điểm thi TN THPT (dạy bằng tiếng anh)
Ngôn ngữ Italia7220208 CLCD01D0133,05/40Điểm thi TN THPT
Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210 CLCD01D0136,47/40Điểm thi TN THPT
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204 CLCD01, D04D01, D0436,42/40Điểm thi TN THPT
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103D01D0135,6/40Điểm thi TN THPT (dạy bằng tiếng anh)
Công nghệ thông tin7480201 CLCD01D0125,7Điểm thi TN THPT (dạy bằng tiếng anh)
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103 CLCD01D0134,55/40Điểm thi TN THPT (dạy bằng tiếng anh)
Nghiên cứu phát triển7310111D01D0133,85/40Điểm thi TN THPT
Năm 2020 · 24 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Marketing7340115D01D0134,48/40Dạy bằng Tiếng Anh
Kế toán7340301D01D0131,48/40Dạy bằng Tiếng Anh
Ngôn ngữ Anh7220201D01D0134,82/40
Ngôn ngữ Nga7220202D01, D02D01, D0228,93
Quốc tế học7310601D01D0131,3/40Dạy bằng Tiếng Anh
Ngôn ngữ Pháp7220203D01, D03D01, D0332,83/40
Ngôn ngữ Italia7220208D01D0130,43/40
Ngôn ngữ Nhật7220209D01, D06D01, D0634,47/40
Ngôn ngữ Đức7220205D01, D05D01, D0531,83/40
Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210D01D0135,38/40
Quản trị kinh doanh7340101D01D0133,2/40Dạy bằng Tiếng Anh
Tài chính - Ngân hàng7340201D01D0131,5/40Dạy bằng Tiếng Anh
Công nghệ thông tin7480201A01, D01A01, D0124,65Điểm môn ngoại ngữ không nhân hệ số 2
Ngôn ngữ Tây Ban Nha7220206D01D0131,73/40
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D04D01, D0434,63/40
Ngôn ngữ Bồ Đào Nha7220207D01D0127,83
Truyền thông doanh nghiệp7320109D01, D03D01, D0332,2/40Dạy bằng Tiếng Pháp
Truyền thông đa phương tiện7320104D01D0125,4Dạy bằng Tiếng Anh
Ngôn ngữ Italia7220208 CLCD01D0127,4
Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210 CLCD01D0133,93/40
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204 CLCD01, D04D01, D0434/40
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103D01D0133,27/40Dạy bằng Tiếng Anh
Công nghệ thông tin7480201 CLCD01D0123,45Điểm môn ngoại ngữ không nhân hệ số 2
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103 CLCD01D0124,95
Năm 2019 · 22 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Marketing7340115D01D0131,4/40
Kế toán7340301D01D0128,65
Ngôn ngữ Anh7220201D01D0133,23/40
Ngôn ngữ Nga7220202D01, D02D01, D0225,88
Quốc tế học7310601D01D0129,15
Ngôn ngữ Pháp7220203D01, D03D01, D0330,55/40
Ngôn ngữ Italia7220208D01D0127,85
Ngôn ngữ Nhật7220209D01, D06D01, D0632,93/40
Ngôn ngữ Đức7220205D01, D05D01, D0530,4/40
Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210D01D0133,85/40
Quản trị kinh doanh7340101D01D0131,1/40
Tài chính - Ngân hàng7340201D01D0128,98
Công nghệ thông tin7480201A01, D01A01, D0122,15
Ngôn ngữ Tây Ban Nha7220206D01D0129,6
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D04D01, D0432,97/40
Ngôn ngữ Bồ Đào Nha7220207D01D0120,03
Truyền thông doanh nghiệp7320109D01, D03D01, D0328,25
Truyền thông đa phương tiện7320104D01D0122,8
Ngôn ngữ Italia7220208 CLCD01D0122,42Chất lượng cao
Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210 CLCD01D0132,15/40Chất lượng cao
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204 CLCD01, D04D01, D0421,7Chất lượng cao
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103D01D0132,2/40
Năm 2018 · 17 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Ngôn ngữ Anh7220201D01D0130,6/40Môn ngoại ngữ tổ hợp xét ×2
Ngôn ngữ Nga7220202D01D0125,3Môn ngoại ngữ tổ hợp xét ×2
Ngôn ngữ Pháp7220203D01, D03D01, D0329Môn ngoại ngữ tổ hợp xét ×2
Ngôn ngữ Đức7220205D01, D05D01, D0527,93Môn ngoại ngữ tổ hợp xét ×2
Ngôn ngữ Italia7220208D01D0126,7Môn ngoại ngữ tổ hợp xét ×2
Ngôn ngữ Nhật7220209D01, D06D01, D0629,75Môn ngoại ngữ tổ hợp xét ×2
Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210D01D0131,37/40Môn ngoại ngữ tổ hợp xét ×2
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D04D01, D0430,37/40Môn ngoại ngữ tổ hợp xét ×2
Ngôn ngữ Tây Ban Nha7220206D01D0128,4Môn ngoại ngữ tổ hợp xét ×2
Ngôn ngữ Bồ Đào Nha7220207D01D0126,03Môn ngoại ngữ tổ hợp xét ×2
Kế toán7340301D01D0123,7dạy bằng tiếng Anh Môn ngoại ngữ tổ hợp xét ×2
Quốc tế học7310601D01D0127,25dạy bằng tiếng Anh Môn ngoại ngữ tổ hợp xét ×2
Công nghệ thông tin7480201A01, D01A01, D0120,6dạy bằng tiếng Anh
Quản trị kinh doanh7340101D01D0127,92dạy bằng tiếng Anh Môn ngoại ngữ tổ hợp xét ×2
Tài chính - Ngân hàng7340301D01D0125,1dạy bằng tiếng Anh Môn ngoại ngữ tổ hợp xét ×2
Truyền thông doanh nghiệp7320109D01, D03D01, D0329,33dạy bằng tiếng Pháp Môn ngoại ngữ tổ hợp xét ×2
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103D01D0129,68Môn ngoại ngữ tổ hợp xét ×2 (dạy bằng tiếng anh)
Năm 2017 · 17 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Kế toán7340301D01D0132,08/40Tiếng Anh nhân 2
Ngôn ngữ Nga7220202D01, D02D01, D0228,92Tiếng Anh nhân 2
Ngôn ngữ Anh7220201D01D0134,58/40Tiếng Anh nhân 2
Quốc tế học7310601D01D0131,67/40Tiếng Anh nhân 2
Ngôn ngữ Pháp7220203Điểm thi THPTĐiểm thi THPT32,17/40Tiếng Anh nhân 2
Ngôn ngữ Italia7220208D01D0130,17/40Tiếng Anh nhân 2
Ngôn ngữ Nhật7220209D01, D06D01, D0635,08/40Tiếng Anh nhân 2
Ngôn ngữ Đức7220205D01, D05D01, D0531,75/40Tiếng Anh nhân 2
Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210D01D0135,08/40Tiếng Anh nhân 2
Quản trị kinh doanh7340101D01D0133,25/40Tiếng Anh nhân 2
Công nghệ thông tin7480201A01, D01A01, D0123Tiếng Anh hệ số 1
Ngôn ngữ Tây Ban Nha7220206D01D0131,42/40Tiếng Anh nhân 2
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D04D01, D0433,67/40Tiếng Anh nhân 2
Ngôn ngữ Bồ Đào Nha7220207D01D0127,75Tiếng Anh nhân 2
Tài chính - Ngân hàng7340201D01D0131/40Tiếng Anh nhân 2
Truyền thông doanh nghiệp7320109Điểm thi THPTĐiểm thi THPT31,75/40Tiếng Anh nhân 2
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103D01D0133,75/40Tiếng Anh nhân 2

Không có ngành nào khớp.

Xem thông báo chính thức tại website trường: hanu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.

Trường khối Kinh tế khác ở miền Bắc