
Điểm chuẩn Trường Ngoại Ngữ – Đại Học Thái Nguyên năm 2026
Trường Ngoại Ngữ – Đại Học Thái Nguyên (mã DTF, Thái Nguyên) có điểm chuẩn 2026 theo 3 phương thức, 5 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2022, 2021, 2020, 2019, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.
- Mã trường
- DTF
- Tỉnh/thành
- Thái Nguyên
- Loại trường
- công lập
- Số mã xét tuyển
- 5
- Phương thức
- 3
- Điểm THPT cao nhất 2026
- 26,6 · Sư phạm Tiếng Trung Quốc Chương trình đào tạo: Sư phạm Tiếng Trung Quốc
- Điểm THPT thấp nhất 2026
- 16 · Ngôn ngữ Hàn Quốc Chương trình đào tạo: Ngôn ngữ Hàn Quốc
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026
Thang 30 · 5 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Sư phạm Tiếng Anh Chương trình đào tạo: Sư phạm Tiếng Anh7140231D01, D14, D15, X78 | D01, D14, D15, X78 | 25,6 | |
| Sư phạm Tiếng Trung Quốc Chương trình đào tạo: Sư phạm Tiếng Trung Quốc7140234D01, D04, D14, D15, D45, D65, X78, X90, Y03 | D01, D04, D14, D15, D45, D65, X78, X90, Y03 | 26,6 | Tổ hợp: DD2 DH1 DH5 |
| Ngôn ngữ Anh Chương trình đào tạo: - Ngôn ngữ Anh - Song ngữ Anh-Hàn - Tiếng Anh du lịch7220201D01, D14, D15, X78 | D01, D14, D15, X78 | 18,2 | |
| Ngôn ngữ Trung Quốc Chương trình đào tạo: - Ngôn ngữ Trung Quốc - Song ngữ Trung-Anh - Song ngữ Trung-Hàn - Tiếng Trung Quốc du lịch7220204D01, D04, D14, D15, D45, D65, X78, X90, Y03 | D01, D04, D14, D15, D45, D65, X78, X90, Y03 | 20,6 | Tổ hợp: DD2 DH1 DH5 |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc Chương trình đào tạo: Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210D01, D04, D14, D15, D45, D65, X78, X90, Y03 | D01, D04, D14, D15, D45, D65, X78, X90, Y03 | 16 | Tổ hợp: DD2 DH1 DH5 |
Điểm chuẩn theo phương thức V-SAT năm 2026
Thang 30 · 5 mức điểm
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 |
|---|---|---|
| Sư phạm Tiếng Anh Chương trình đào tạo: Sư phạm Tiếng Anh7140231D01, D14, D15 | D01, D14, D15 | 25,6 |
| Sư phạm Tiếng Trung Quốc Chương trình đào tạo: Sư phạm Tiếng Trung Quốc7140234D01, D14, D15 | D01, D14, D15 | 26,6 |
| Ngôn ngữ Anh Chương trình đào tạo: - Ngôn ngữ Anh - Song ngữ Anh-Hàn - Tiếng Anh du lịch7220201D01, D14, D15 | D01, D14, D15 | 18,2 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc Chương trình đào tạo: - Ngôn ngữ Trung Quốc - Song ngữ Trung-Anh - Song ngữ Trung-Hàn - Tiếng Trung Quốc du lịch7220204D01, D14, D15 | D01, D14, D15 | 20,6 |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc Chương trình đào tạo: Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210D01, D14, D15 | D01, D14, D15 | 16 |
Điểm chuẩn theo phương thức Kết hợp năm 2026
Thang 30 · 5 mức điểm
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Sư phạm Tiếng Anh Chương trình đào tạo: Sư phạm Tiếng Anh7140231D01, D14, D15, X78 | D01, D14, D15, X78 | 25,6 | |
| Sư phạm Tiếng Trung Quốc Chương trình đào tạo: Sư phạm Tiếng Trung Quốc7140234D01, D04, D14, D15, D45, D65, X78, X90, Y03 | D01, D04, D14, D15, D45, D65, X78, X90, Y03 | 26,6 | Tổ hợp: DD2 DH1 DH5 |
| Ngôn ngữ Anh Chương trình đào tạo: - Ngôn ngữ Anh - Song ngữ Anh-Hàn - Tiếng Anh du lịch7220201D01, D14, D15, X78 | D01, D14, D15, X78 | 18,2 | |
| Ngôn ngữ Trung Quốc Chương trình đào tạo: - Ngôn ngữ Trung Quốc - Song ngữ Trung-Anh - Song ngữ Trung-Hàn - Tiếng Trung Quốc du lịch7220204D01, D04, D14, D15, D45, D65, X78, X90, Y03 | D01, D04, D14, D15, D45, D65, X78, X90, Y03 | 20,6 | Tổ hợp: DD2 DH1 DH5 |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc Chương trình đào tạo: Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210D01, D04, D14, D15, D45, D65, X78, X90, Y03 | D01, D04, D14, D15, D45, D65, X78, X90, Y03 | 16 | Tổ hợp: DD2 DH1 DH5 |
Điểm chuẩn Trường Ngoại Ngữ – Đại Học Thái Nguyên các năm trước
Năm 2022 · 10 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Ngôn ngữ Anh7220201Học bạ | Học bạ | 25,5 | học bạ |
| Ngôn ngữ Pháp7220203A01, D01, D66, D03Học bạ | A01, D01, D66, D03Học bạ | 18 | học bạ |
| Sư phạm Tiếng Anh7140231Học bạ | Học bạ | 25,5 | học bạ |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204Học bạ | Học bạ | 26,7 | học bạ |
| Sư phạm Tiếng Trung Quốc7140234Học bạ | Học bạ | 26,8 | học bạ |
| Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D15, D66 | A01, D01, D15, D66 | 21 | Điểm TN THPT |
| Ngôn ngữ Pháp7220203A01, D01, D66, D03 | A01, D01, D66, D03 | 16 | Điểm TN THPT |
| Sư phạm Tiếng Anh7140231A01, D01, D15, D66 | A01, D01, D15, D66 | 23,7 | Điểm TN THPT |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A01, D01, D66, D04 | A01, D01, D66, D04 | 22,3 | Điểm TN THPT |
| Sư phạm Tiếng Trung Quốc7140234A01, D01, D66, D04 | A01, D01, D66, D04 | 24,4 | Điểm TN THPT |
Năm 2021 · 6 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm |
|---|---|---|
| Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D15, D66 | A01, D01, D15, D66 | 22 |
| Ngôn ngữ Nga7220202A01, D01, D66, D02 | A01, D01, D66, D02 | 15 |
| Ngôn ngữ Pháp7220203A01, D01, D66, D03 | A01, D01, D66, D03 | 15 |
| Sư phạm Tiếng Anh7140231A01, D01, D15, D66 | A01, D01, D15, D66 | 22 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A01, D01, D66, D04 | A01, D01, D66, D04 | 24 |
| Sư phạm Tiếng Trung Quốc7140234A01, D01, D66, D04 | A01, D01, D66, D04 | 24 |
Năm 2020 · 6 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm |
|---|---|---|
| Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D15, D66 | A01, D01, D15, D66 | 18,5 |
| Ngôn ngữ Nga7220202A01, D01, D66, D02 | A01, D01, D66, D02 | 15 |
| Ngôn ngữ Pháp7220203A01, D01, D66, D03 | A01, D01, D66, D03 | 15 |
| Sư phạm Tiếng Anh7140231A01, D01, D15, D66 | A01, D01, D15, D66 | 18,5 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A01, D01, D66, D04 | A01, D01, D66, D04 | 20 |
| Sư phạm Tiếng Trung Quốc7140234A01, D01, D66, D04 | A01, D01, D66, D04 | 20 |
Năm 2019 · 12 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D15, D66 | A01, D01, D15, D66 | 18,5 | Thang điểm 30 |
| Ngôn ngữ Nga7220202A01, D01, D02, D66 | A01, D01, D02, D66 | 13 | Thang điểm 30 |
| Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D15, D66 | A01, D01, D15, D66 | 19 | |
| Ngôn ngữ Nga7220202A01, D01, D02, D66 | A01, D01, D02, D66 | 18 | |
| Ngôn ngữ Pháp7220203A01, D01, D03, D66 | A01, D01, D03, D66 | 13 | Thang điểm 30 |
| Ngôn ngữ Pháp7220203A01, D01, D03, D66 | A01, D01, D03, D66 | 18 | |
| Sư phạm Tiếng Anh7140231A01, D01, D15, D66 | A01, D01, D15, D66 | 24 | |
| Sư phạm Tiếng Anh7140231A01, D01, D15, D66 | A01, D01, D15, D66 | 18,5 | Thang điểm 30 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A01, D01, D04, D66 | A01, D01, D04, D66 | 20,5 | Thang điểm 30 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A01, D01, D04, D66 | A01, D01, D04, D66 | 19 | |
| Sư phạm Tiếng Trung Quốc7140234A01, D01, D04, D66 | A01, D01, D04, D66 | 23 | |
| Sư phạm Tiếng Trung Quốc7140234A01, D01, D04, D66 | A01, D01, D04, D66 | 20,5 | Thang điểm 30 |
Năm 2018 · 8 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D15, D66 | A01, D01, D15, D66 | 17,5 | |
| Ngôn ngữ Nga7220202A01, D01, D02, D66 | A01, D01, D02, D66 | 13 | |
| Ngôn ngữ Pháp7220203A01, D01, D03, D66 | A01, D01, D03, D66 | 13 | |
| Sư phạm Tiếng Anh7140231A01, D01, D15, D66 | A01, D01, D15, D66 | 17,5 | |
| Sư phạm Tiếng Nga7140232A01, D01, D02, D66 | A01, D01, D02, D66 | 17 | |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A01, D01, D04, D66 | A01, D01, D04, D66 | 19 | |
| Sư phạm Tiếng Trung Quốc7140234A01, D01, D04, D66 | A01, D01, D04, D66 | 17,5 | |
| Sư phạm Tiếng Anh51140231A01, D01, D15, D66 | A01, D01, D15, D66 | 15 | Hệ cao đẳng |
Năm 2017 · 5 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D15, D66 | A01, D01, D15, D66 | 19 | Điểm trúng tuyển được tính như sau: ((Môn 1 + Môn 2 + Ngoại ngữ x 2) x 3)/4 (làm tròn đến 0,25) + điểm ưu tiên; sau đó làm tròn đến hai chữ số thập phân. |
| Sư phạm Tiếng Anh7140231A01, D01, D15, D66 | A01, D01, D15, D66 | 15,5 | (Môn Ngoại ngữ không nhân hệ số) |
| Sư phạm Tiếng Nga7140232A01, D01, D02, D66 | A01, D01, D02, D66 | 15,5 | (Môn Ngoại ngữ không nhân hệ số) |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A01, D01, D04, D66 | A01, D01, D04, D66 | 19 | Điểm trúng tuyển được tính như sau: ((Môn 1 + Môn 2 + Ngoại ngữ x 2) x 3)/4 (làm tròn đến 0,25) + điểm ưu tiên; sau đó làm tròn đến hai chữ số thập phân. |
| Sư phạm Tiếng Anh51140231A01, D01, D15, D66 | A01, D01, D15, D66 | 10/10 | Hệ cao đẳng (Môn Ngoại ngữ không nhân hệ số) |
Không có ngành nào khớp.
Xem thông báo chính thức tại website trường: sfl.tnu.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Trường khối Kinh tế khác ở miền Bắc
- QHFĐại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiHà Nội · Điểm THPT 2026: 21,05 – 28,12
- DTGPhân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Hà GiangTuyên Quang
- NHFĐại Học Hà NộiHà Nội · Điểm THPT 2026: 22 – 29,6
- HLUĐại Học Hạ LongQuảng Ninh
- DKTĐại Học Hải DươngHải Phòng
- THVĐại Học Hùng VươngPhú Thọ · Điểm THPT 2026: 18 – 26,5
- TTBĐại Học Tây BắcSơn La
- DTPPhân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Lào CaiLào Cai





