
Điểm chuẩn Đại Học Trưng Vương năm 2025
Đại Học Trưng Vương (mã DVP, Phú Thọ) có điểm chuẩn 2025 theo 2 phương thức, 16 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2022, 2017, xem ở mục cuối trang.
Chưa có điểm chuẩn 2026 của trường trong dữ liệu. Đang hiển thị năm 2025.
- Mã trường
- DVP
- Tỉnh/thành
- Phú Thọ
- Loại trường
- tư thục
- Số mã xét tuyển
- 16
- Phương thức
- 2
- Điểm THPT cao nhất 2025
- 19 · Dược học
- Điểm THPT thấp nhất 2025
- 15 · Ngôn ngữ Anh
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
Thang 30 · 16 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2025 | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Ngôn ngữ Anh7220201C00, C19, C20, D01, D09, D10 | C00, C19, C20, D01, D09, D10 | 15 | |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204C00, C19, C20, D01, D04, D09, D10 | C00, C19, C20, D01, D04, D09, D10 | 16,5 | |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210A00, A01, C00, D01, D09, D15, D66 | A00, A01, C00, D01, D09, D15, D66 | 15 | Tổ hợp: DD2 |
| Kinh tế quốc tế7310106A01, C04, C14, D01 | A01, C04, C14, D01 | 15 | |
| Truyền thông đa phương tiện7320104A00, C00, D01, D14 | A00, C00, D01, D14 | 15 | |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, A07, C01, C03, C14, C20, D01 | A00, A01, A07, C01, C03, C14, C20, D01 | 16 | |
| Thương mại điện tử7340122A00, A01, A07, C00, D01 | A00, A01, A07, C00, D01 | 15,5 | |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, A07, D01 | A00, A01, A07, D01 | 15,5 | |
| Kế toán7340301A00, A01, A07, C01, C03, C14, C20, D01 | A00, A01, A07, C01, C03, C14, C20, D01 | 15 | |
| Luật kinh tế7380107A00, A01, C00, D01 | A00, A01, C00, D01 | 15 | |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D10 | A00, A01, D01, D10 | 16 | |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, A05, A06, A10, C01, C02, C14, D01, D10 | A00, A01, A05, A06, A10, C01, C02, C14, D01, D10 | 15,5 | |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, A07, D01 | A00, A01, A07, D01 | 15 | |
| Dược học7720201A00, A02, B00, B03, B08, C02, D07 | A00, A02, B00, B03, B08, C02, D07 | 19 | |
| Điều dưỡng7720301A00, A01, A02, B00, B03, B04, B08, C02, C08, D07 | A00, A01, A02, B00, B03, B04, B08, C02, C08, D07 | 17,5 | |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A07, C00, D01, D14 | A07, C00, D01, D14 | 15,5 |
Điểm chuẩn theo phương thức Học bạ năm 2025
Thang 30 · 16 mức điểm
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2025 | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Ngôn ngữ Anh7220201C00, C19, C20, D01, D09, D10 | C00, C19, C20, D01, D09, D10 | 16 | |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204C00, C19, C20, D01, D04, D09, D10 | C00, C19, C20, D01, D04, D09, D10 | 18 | |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210A00, A01, C00, D01, D09, D15, D66 | A00, A01, C00, D01, D09, D15, D66 | 16,5 | Tổ hợp: DD2 |
| Kinh tế quốc tế7310106A01, C04, C14, D01 | A01, C04, C14, D01 | 16,5 | |
| Truyền thông đa phương tiện7320104A00, C00, D01, D14 | A00, C00, D01, D14 | 16 | |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, A07, C01, C03, C14, C20, D01 | A00, A01, A07, C01, C03, C14, C20, D01 | 17,5 | |
| Thương mại điện tử7340122A00, A01, A07, C00, D01 | A00, A01, A07, C00, D01 | 17 | |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, A07, D01 | A00, A01, A07, D01 | 17 | |
| Kế toán7340301A00, A01, A07, C01, C03, C14, C20, D01 | A00, A01, A07, C01, C03, C14, C20, D01 | 16,5 | |
| Luật kinh tế7380107A00, A01, C00, D01 | A00, A01, C00, D01 | 16,5 | |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D10 | A00, A01, D01, D10 | 17,5 | |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, A05, A06, A10, C01, C02, C14, D01, D10 | A00, A01, A05, A06, A10, C01, C02, C14, D01, D10 | 17 | |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, A07, D01 | A00, A01, A07, D01 | 16 | |
| Dược học7720201A00, A02, B00, B03, B08, C02, D07 | A00, A02, B00, B03, B08, C02, D07 | 16 | |
| Điều dưỡng7720301A00, A01, A02, B00, B03, B04, B08, C02, C08, D07 | A00, A01, A02, B00, B03, B04, B08, C02, C08, D07 | 19 | |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A07, C00, D01, D14 | A07, C00, D01, D14 | 17 |
Điểm chuẩn Đại Học Trưng Vương các năm trước
Năm 2022 · 14 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Ngôn ngữ Anh7220201D01, D09, D10, D14 | D01, D09, D10, D14 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D09, D10, C00 | D01, D09, D10, C00 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, A07, D01 | A00, A01, A07, D01 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, A07, D01 | A00, A01, A07, D01 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Kế toán7340301A00, A01, A07, D01 | A00, A01, A07, D01 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Luật7380107A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 15 | Điểm thi TN THPT, Luật kinh tế |
| Điều dưỡng7720301A00, A02, B00 | A00, A02, B00 | 19 | Điểm thi TN THPT |
| Ngôn ngữ Anh7220201Học bạ | Học bạ | 17 | Xét học bạ |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204Học bạ | Học bạ | 17 | Xét học bạ |
| Quản trị kinh doanh7340101Học bạ | Học bạ | 17 | Xét học bạ |
| Tài chính - Ngân hàng7340201Học bạ | Học bạ | 17 | Xét học bạ |
| Kế toán7340301Học bạ | Học bạ | 17 | Xét học bạ |
| Luật7380107Học bạ | Học bạ | 17 | Xét học bạ |
| Điều dưỡng7720301Học bạ | Học bạ | 19,5 | Luật kinh tế, Xét học bạ, Học lực lớp 12 đạt loại Khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp >= 6,5 |
Năm 2017 · 5 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kế toán7340301A00, A12, C14, D01Học bạ | A00, A12, C14, D01Học bạ | 15,5 | Xét học bạ: Điểm trúng tuyển từ 18 điểm trở lên của 3 môn thuộc khối xét tuyển của Trường |
| Luật7380107A00, D01, C00, C23Học bạ | A00, D01, C00, C23Học bạ | 15,5 | Luật kinh tế Xét học bạ: Điểm trúng tuyển từ 18 điểm trở lên của 3 môn thuộc khối xét tuyển của Trường |
| Điều dưỡng7720503B00, B02, B04, C17Học bạ | B00, B02, B04, C17Học bạ | 15,5 | Xét học bạ: Điểm trúng tuyển từ 18 điểm trở lên của 3 môn thuộc khối xét tuyển của Trường |
| Quản trị kinh doanh7340101A09, A14, A18, C04Học bạ | A09, A14, A18, C04Học bạ | 15,5 | Xét học bạ: Điểm trúng tuyển từ 18 điểm trở lên của 3 môn thuộc khối xét tuyển của Trường |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A01, A10, A16, C15Học bạ | A01, A10, A16, C15Học bạ | 15,5 | Xét học bạ: Điểm trúng tuyển từ 18 điểm trở lên của 3 môn thuộc khối xét tuyển của Trường |
Không có ngành nào khớp.
Xem thông báo chính thức tại website trường: tv-uni.edu.vn/; • Facebook : https://www.facebook.com/TrungVuongUniversity. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Trường khối Kinh tế khác ở miền Bắc
- TDDĐại học Thành ĐôHà Nội
- DTLĐại Học Thăng LongHà Nội · Điểm THPT 2026: 15,75 – 23,31
- DDNĐại Học Đại NamHà Nội
- DQKĐại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiHà Nội · Điểm THPT 2026: 15 – 22
- DDUĐại Học Đông ĐôHà Nội
- FBUĐại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà NộiHà Nội
- DPDĐại Học Dân Lập Phương ĐôngHà Nội
- TMAĐại Học Thương MạiHà Nội · Điểm THPT 2026: 21,5 – 27





