
Điểm chuẩn Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà Nội năm 2025
Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà Nội (mã FBU, Hà Nội) có điểm chuẩn 2025 theo 3 phương thức, 10 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.
Chưa có điểm chuẩn 2026 của trường trong dữ liệu. Đang hiển thị năm 2025.
- Mã trường
- FBU
- Tỉnh/thành
- Hà Nội
- Loại trường
- tư thục
- Số mã xét tuyển
- 10
- Phương thức
- 3
- Điểm THPT cao nhất 2025
- 24,25 · Ngôn ngữ Tiếng Trung
- Điểm THPT thấp nhất 2025
- 17 · Kiểm toán
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
Thang 30 · 10 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2025 |
|---|---|---|
| Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D10, X25 | A01, D01, D10, X25 | 18,5 |
| Ngôn ngữ Tiếng Trung7220204C00, C04, D01, D04 | C00, C04, D01, D04 | 24,25 |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C04, D01, X01, X02 | A00, A01, C04, D01, X01, X02 | 23 |
| Kinh doanh quốc tế7340120A01, D01, D07, D09, D10, X25 | A01, D01, D07, D09, D10, X25 | 18,5 |
| Kinh doanh thương mại7340121A00, A01, C04, D01, X01, X02 | A00, A01, C04, D01, X01, X02 | 23 |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, C04, D01, X01, X02 | A00, A01, C04, D01, X01, X02 | 22 |
| Kế toán7340301A00, A01, C04, D01, X01, X02 | A00, A01, C04, D01, X01, X02 | 23 |
| Kiểm toán7340302A00, A01, C04, D01, X01, X02 | A00, A01, C04, D01, X01, X02 | 17 |
| Luật kinh tế7380107A00, A01, C04, D01, X01, X02 | A00, A01, C04, D01, X01, X02 | 21,5 |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, C04, D01, X01, X02 | A00, A01, C04, D01, X01, X02 | 17 |
Điểm chuẩn theo phương thức Học bạ năm 2025
Thang 30 · 10 mức điểm
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2025 |
|---|---|---|
| Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D10, X25 | A01, D01, D10, X25 | 18,5 |
| Ngôn ngữ Tiếng Trung7220204C00, C04, D01, D04 | C00, C04, D01, D04 | 24,25 |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C04, D01, X01, X02 | A00, A01, C04, D01, X01, X02 | 23 |
| Kinh doanh quốc tế7340120A01, D01, D07, D09, D10, X25 | A01, D01, D07, D09, D10, X25 | 18,5 |
| Kinh doanh thương mại7340121A00, A01, C04, D01, X01, X02 | A00, A01, C04, D01, X01, X02 | 23 |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, C04, D01, X01, X02 | A00, A01, C04, D01, X01, X02 | 22 |
| Kế toán7340301A00, A01, C04, D01, X01, X02 | A00, A01, C04, D01, X01, X02 | 23 |
| Kiểm toán7340302A00, A01, C04, D01, X01, X02 | A00, A01, C04, D01, X01, X02 | 17 |
| Luật kinh tế7380107A00, A01, C04, D01, X01, X02 | A00, A01, C04, D01, X01, X02 | 21,5 |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, C04, D01, X01, X02 | A00, A01, C04, D01, X01, X02 | 17 |
Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL HSA năm 2025
Thang 150 · 10 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi HSA: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | 2025 |
|---|---|
| Ngôn ngữ Anh7220201 | 18,5 |
| Ngôn ngữ Tiếng Trung7220204 | 24,25 |
| Quản trị kinh doanh7340101 | 23 |
| Kinh doanh quốc tế7340120 | 18,5 |
| Kinh doanh thương mại7340121 | 23 |
| Tài chính - Ngân hàng7340201 | 22 |
| Kế toán7340301 | 23 |
| Kiểm toán7340302 | 17 |
| Luật kinh tế7380107 | 21,5 |
| Công nghệ thông tin7480201 | 17 |
Điểm chuẩn Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà Nội các năm trước
Năm 2018 · 8 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kế toán7340301A00, A01, D01, C04 | A00, A01, D01, C04 | 15,5 | |
| Khoa học máy tính7340302A00, A01, D01, C04 | A00, A01, D01, C04 | 15,5 | |
| Ngôn ngữ Anh7220201A00, A01, D01, C04 | A00, A01, D01, C04 | 15,5 | |
| Luật7380107A00, A01, D01, C04 | A00, A01, D01, C04 | 15,5 | Luật kinh tế |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, C04 | A00, A01, D01, C04 | 15,5 | |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, C04 | A00, A01, D01, C04 | 15,5 | |
| Kinh doanh thương mại7340121A00, A01, D01, C04 | A00, A01, D01, C04 | 15,5 | |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, C04 | A00, A01, D01, C04 | 15,5 |
Năm 2017 · 8 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kế toán7340301A00, A01, C04, D01Học bạ | A00, A01, C04, D01Học bạ | 15,5 | Xét học bạ 18 điểm trở lên (toán 6 điểm trở lên) |
| Khoa học máy tính7340302A00, A01, C04, D01Học bạ | A00, A01, C04, D01Học bạ | 15,5 | Xét học bạ 18 điểm trở lên (toán 6 điểm trở lên) |
| Ngôn ngữ Anh7220201A00, A01, C04, D01Học bạ | A00, A01, C04, D01Học bạ | 15,5 | Xét học bạ 18 điểm trở lên (toán 6 điểm trở lên) |
| Luật7380107D01, A00, A01, C04Học bạ | D01, A00, A01, C04Học bạ | 15,5 | Luật kinh tế Xét học bạ 18 điểm trở lên (toán 6 điểm trở lên) |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C04, D01Học bạ | A00, A01, C04, D01Học bạ | 15,5 | Xét học bạ 18 điểm trở lên (toán 6 điểm trở lên) |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, C04, D01Học bạ | A00, A01, C04, D01Học bạ | 15,5 | Xét học bạ 18 điểm trở lên (toán 6 điểm trở lên) |
| Kinh doanh thương mại7340121A00, A01, C04, D01Học bạ | A00, A01, C04, D01Học bạ | 15,5 | Xét học bạ 18 điểm trở lên (toán 6 điểm trở lên) |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, C04, D01Học bạ | A00, A01, C04, D01Học bạ | 15,5 | Xét học bạ 18 điểm trở lên (toán 6 điểm trở lên) |
Không có ngành nào khớp.
Xem thông báo chính thức tại website trường: fbu.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Trường khối Kinh tế khác ở miền Bắc
- NTHĐại Học Ngoại Thương (Cơ sở phía Bắc)Hà Nội · Điểm THPT 2026: 23 – 28,75
- QHQTrường Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia Hà NộiHà Nội · Điểm THPT 2026: 19 – 21,25
- KHAĐại Học Kinh Tế Quốc DânHà Nội · Điểm THPT 2026: 23,48 – 28,84
- NHHHọc Viện Ngân HàngHà Nội · Điểm THPT 2026: 20,2 – 26,61
- DTLĐại Học Thăng LongHà Nội · Điểm THPT 2026: 15,75 – 23,31
- NHBHọc Viện Ngân Hàng Phân Viện Bắc NinhBắc Ninh
- HTCHọc Viện Tài ChínhHà Nội · Điểm THPT 2026: 19 – 28,07
- TMAĐại Học Thương MạiHà Nội · Điểm THPT 2026: 21,5 – 27





