Điểm chuẩn Đại Học Thăng Long năm 2026

Đại Học Thăng Long (mã DTL, Hà Nội) có điểm chuẩn 2026 theo 5 phương thức, 25 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng, có cột 2025 để so. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2023, 2022, 2021, 2020, 2019, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.

Mã trường
DTL
Tỉnh/thành
Hà Nội
Loại trường
tư thục
Số mã xét tuyển
25
Phương thức
5
Điểm THPT cao nhất 2026
23,31 · Truyền thông đa phương tiện
Điểm THPT thấp nhất 2026
15,75 · Quản trị kinh doanh định hướng chuẩn nghề nghiệp quốc tế

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

Thang 30 · 56 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp20262025Ghi chú
Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15D01, D14, D1521,520,7+0,8
Ngôn ngữ Anh7220201D15D152120,7+0,3
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D04, D14, D15D01, D04, D14, D1522,3522,2+0,15
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D15D1521,8522,2−0,35
Ngôn ngữ Nhật7220209D01, D06, D14, D15D01, D06, D14, D1517,7517+0,75
Ngôn ngữ Nhật7220209D15D1517,2517+0,25
Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210D01, D14, D15D01, D14, D1519,7519,3+0,45Tổ hợp: DD2
Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210D15D1519,2519,3−0,05
Kinh tế quốc tế7310106A00, A01, D01, D07, X01, X25A00, A01, D01, D07, X01, X251919,6−0,6
Kinh tế quốc tế7310106A00A0019,519,6−0,1
Kinh tế quốc tế7310106X25X2518,519,6−1,1
Việt Nam học7310630C00, C03, C04, D01, D14, D15C00, C03, C04, D01, D14, D1520,4522,88−2,43
Việt Nam học7310630C00, C03, C04, D01, D14, D15C00, C03, C04, D01, D14, D1519,9522,88−2,93
Truyền thông đa phương tiện7320104C00, C03, C04, D01, D14, D15C00, C03, C04, D01, D14, D1523,3125,75−2,44
Truyền thông đa phương tiện7320104C00, C03, C04, D01, D14, D15C00, C03, C04, D01, D14, D1522,8125,75−2,94
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D07, X01, X25A00, A01, D01, D07, X01, X2518,7519,2−0,45
Quản trị kinh doanh7340101A00A0019,2519,2+0,05
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D07, X01, X25A00, A01, D01, D07, X01, X2518,2519,2−0,95
Quản trị kinh doanh định hướng chuẩn nghề nghiệp quốc tế7340101AA01, D01, D07, D09, D10, X25A01, D01, D07, D09, D10, X2516,25—
Quản trị kinh doanh định hướng chuẩn nghề nghiệp quốc tế7340101AA01, D01, D07, D09, D10, X25A01, D01, D07, D09, D10, X2515,75—
Marketing7340115A00, A01, D01, D07, X01, X25A00, A01, D01, D07, X01, X2520,1—
Marketing7340115A00A0020,6—
Marketing7340115A00, A01, D01, D07, X01, X25A00, A01, D01, D07, X01, X2519,6—
Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, D07, X01, X25A00, A01, D01, D07, X01, X252221,5+0,5
Thương mại điện tử7340122A00A0022,521,5+1
Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, D07, X01, X25A00, A01, D01, D07, X01, X2519,521,5−2
Tài chính - Ngân hàng7340201A00A0019,518,5+1
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D07, X01, X25A00, A01, D01, D07, X01, X2518,518,5
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D07, X01, X25A00, A01, D01, D07, X01, X251918,5+0,5
Kế toán7340301A00A0018,85—
Kế toán7340301A00, A01, D01, D07, X01, X25A00, A01, D01, D07, X01, X2517,85—
Kế toán7340301A00, A01, D01, D07, X01, X25A00, A01, D01, D07, X01, X2518,35—
Kế toán định hướng chứng chỉ quốc tế ACCA7340301AA01, D01, D07, D09, D10, X25A01, D01, D07, D09, D10, X2516,25—
Kế toán định hướng chứng chỉ quốc tế ACCA7340301AA01, D01, D07, D09, D10, X25A01, D01, D07, D09, D10, X2515,75—
Luật kinh tế7380107C00, C03, C04, D01, X01, X78C00, C03, C04, D01, X01, X7819,623,3−3,7
Luật kinh tế7380107C00, C03, C04, D01, X01, X78C00, C03, C04, D01, X01, X7820,123,3−3,2
Khoa học máy tính7480101A00, A01, D01, D07, X06, X26A00, A01, D01, D07, X06, X261615+1
Khoa học máy tính7480101A00A0016,515+1,5
Hệ thống thông tin7480104A00, A01, D01, D07, X06, X26A00, A01, D01, D07, X06, X261615+1
Hệ thống thông tin7480104A00A0016,515+1,5
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D07, X06, X26A00, A01, D01, D07, X06, X261616
Công nghệ thông tin7480201A00A0016,516+0,5
Trí tuệ nhân tạo7480207A00, A01, D01, D07, X06, X26A00, A01, D01, D07, X06, X261616
Trí tuệ nhân tạo7480207A00A0016,516+0,5
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, D07, X01, X25A00, A01, D01, D07, X01, X2521,1320,4+0,73
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00A0021,6320,4+1,23
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, D07, X01, X25A00, A01, D01, D07, X01, X2520,6320,4+0,23
Điều dưỡng7720301A00, A02, B00, B03, B08, D07A00, A02, B00, B03, B08, D0721,2520,55+0,7
Điều dưỡng7720301A00, A02, B00, B03, B08, D07A00, A02, B00, B03, B08, D0720,2520,55−0,3
Điều dưỡng7720301A00, A02, B00, B03, B08, D07A00, A02, B00, B03, B08, D0720,7520,55+0,2
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C01, C02, C03, C04, D01, X01C01, C02, C03, C04, D01, X0122,319,15+3,15
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C02C0222,819,15+3,65
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C01, C02, C03, C04, D01, X01C01, C02, C03, C04, D01, X0121,819,15+2,65
Quản trị khách sạn7810201C01, C02, C03, C04, D01, X01C01, C02, C03, C04, D01, X012219,15+2,85
Quản trị khách sạn7810201C02C0222,519,15+3,35
Quản trị khách sạn7810201C01, C02, C03, C04, D01, X01C01, C02, C03, C04, D01, X0121,519,15+2,35

Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL HSA năm 2026

Thang 150 · 23 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi HSA: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2026
Ngôn ngữ Anh7220201Q00Q0075
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204Q00Q0080,93
Ngôn ngữ Nhật7220209Q00Q0064,08
Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210Q00Q0070
Kinh tế quốc tế7310106Q00Q0067
Việt Nam học7310630Q00Q0072,8
Truyền thông đa phương tiện7320104Q00Q0086,21
Quản trị kinh doanh7340101Q00Q0066,42
Quản trị kinh doanh định hướng chuẩn nghề nghiệp quốc tế7340101AQ00Q0060,58
Marketing7340115Q00Q0071,4
Thương mại điện tử7340122Q00Q0079
Tài chính - Ngân hàng7340201Q00Q0067
Kế toán7340301Q00Q0065,48
Kế toán định hướng chứng chỉ quốc tế ACCA7340301AQ00Q0060,58
Luật kinh tế7380107Q00Q0071,4
Khoa học máy tính7480101Q00Q0060
Hệ thống thông tin7480104Q00Q0060
Công nghệ thông tin7480201Q00Q0060
Trí tuệ nhân tạo7480207Q00Q0060
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Q00Q0075,5
Điều dưỡng7720301Q00Q0074
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103Q00Q0080,65
Quản trị khách sạn7810201Q00Q0079

Điểm chuẩn theo phương thức ĐGTD TSA năm 2026

Thang 100 · 16 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi TSA: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2026
Kinh tế quốc tế7310106K00K0045,5
Quản trị kinh doanh7340101K00K0045,04
Quản trị kinh doanh định hướng chuẩn nghề nghiệp quốc tế7340101AK00K0040,46
Marketing7340115K00K0047,61
Thương mại điện tử7340122K00K0051,25
Tài chính - Ngân hàng7340201K00K0045,5
Kế toán7340301K00K0044,31
Kế toán định hướng chứng chỉ quốc tế ACCA7340301AK00K0040,46
Khoa học máy tính7480101K00K0040
Hệ thống thông tin7480104K00K0040
Công nghệ thông tin7480201K00K0040
Trí tuệ nhân tạo7480207K00K0040
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605K00K0049,58
Điều dưỡng7720301K00K0048,85
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103K00K0052,06
Quản trị khách sạn7810201K00K0051,25

Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL SPT năm 2026

Thang 30 · 23 mức điểm

Ngành · mã xét tuyển2026
Ngôn ngữ Anh722020121
Ngôn ngữ Trung Quốc722020422,35
Ngôn ngữ Nhật722020917,75
Ngôn ngữ Hàn Quốc722021019,75
Kinh tế quốc tế731010619
Việt Nam học731063020,45
Truyền thông đa phương tiện732010423,31
Quản trị kinh doanh734010118,75
Quản trị kinh doanh định hướng chuẩn nghề nghiệp quốc tế7340101A16,25
Marketing734011520,1
Thương mại điện tử734012222
Tài chính - Ngân hàng734020119
Kế toán734030118,35
Kế toán định hướng chứng chỉ quốc tế ACCA7340301A16,25
Luật kinh tế738010720,1
Khoa học máy tính748010116
Hệ thống thông tin748010416
Công nghệ thông tin748020116
Trí tuệ nhân tạo748020716
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng751060521,13
Điều dưỡng772030120,75
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành781010322,3
Quản trị khách sạn781020122

Điểm chuẩn theo phương thức Kết hợp năm 2026

Thang 30 · 51 mức điểm

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2026Ghi chú
Thanh nhạc7210205N00N0021,5
Thiết kế đồ họa7210403H00, H01H00, H0118
Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15D01, D14, D1521,5
Ngôn ngữ Anh7220201D15D1521
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D15D1521,85
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D04, D14, D15D01, D04, D14, D1522,35
Ngôn ngữ Nhật7220209D01, D06, D14, D15D01, D06, D14, D1517,75
Ngôn ngữ Nhật7220209D15D1517,25
Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210D01, D14, D15D01, D14, D1519,75Tổ hợp: DD2
Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210D15D1519,25
Kinh tế quốc tế7310106A01, D01, D07, X25A01, D01, D07, X2519
Kinh tế quốc tế7310106X25X2518,5
Việt Nam học7310630D01, D14, D15D01, D14, D1520,45
Việt Nam học7310630D15D1519,95
Truyền thông đa phương tiện7320104D15D1522,81
Truyền thông đa phương tiện7320104D01, D14, D15D01, D14, D1523,31
Quản trị kinh doanh7340101X25X2518,25
Quản trị kinh doanh7340101A01, D01, D07, X25A01, D01, D07, X2518,75
Quản trị kinh doanh định hướng chuẩn nghề nghiệp quốc tế7340101AA01, D01, D07, D09, D10, X25A01, D01, D07, D09, D10, X2516,25
Quản trị kinh doanh định hướng chuẩn nghề nghiệp quốc tế7340101AA01, D01, D07, D09, D10, X25A01, D01, D07, D09, D10, X2515,75
Marketing7340115A01, D01, D07, X25A01, D01, D07, X2520,1
Marketing7340115X25X2519,6
Thương mại điện tử7340122A01, D01, D07, X25A01, D01, D07, X2522
Thương mại điện tử7340122X25X2519,5
Tài chính - Ngân hàng7340201A01, D01, D07, X25A01, D01, D07, X2519
Tài chính - Ngân hàng7340201X25X2518,5
Kế toán7340301A01, D01, D07, X25A01, D01, D07, X2518,35
Kế toán7340301X25X2517,85
Kế toán định hướng chứng chỉ quốc tế ACCA7340301AA01, D01, D07, D09, D10, X25A01, D01, D07, D09, D10, X2516,25
Kế toán định hướng chứng chỉ quốc tế ACCA7340301AA01, D01, D07, D09, D10, X25A01, D01, D07, D09, D10, X2515,75
Luật kinh tế7380107D01D0120,1
Luật kinh tế7380107X78X7819,6
Khoa học máy tính7480101A01, D01, D07, X26A01, D01, D07, X2616
Hệ thống thông tin7480104A01, D01, D07, X26A01, D01, D07, X2616
Công nghệ thông tin7480201A01, D01, D07, X26A01, D01, D07, X2616
Trí tuệ nhân tạo7480207A01, D01, D07, X26A01, D01, D07, X2616
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A01, D01, D07, X25A01, D01, D07, X2521,13
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605X25X2520,63
Điều dưỡng7720301A00, A02, B00, B03, B08, D07A00, A02, B00, B03, B08, D0723,96
Điều dưỡng7720301A00, A02, B00, B03, B08, D07A00, A02, B00, B03, B08, D0723,16
Điều dưỡng7720301D07D0720,75
Điều dưỡng7720301B08B0820,25
Điều dưỡng7720301A00, A02, B00, B03, B08, D07A00, A02, B00, B03, B08, D0723,46
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C01, C02, C03, C04, D01, X01C01, C02, C03, C04, D01, X0124,3
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103D01D0122,3
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C01, C02, C03, C04, D01, X01C01, C02, C03, C04, D01, X0124,8
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C02C0225,3
Quản trị khách sạn7810201D01D0122
Quản trị khách sạn7810201C01, C02, C03, C04, D01, X01C01, C02, C03, C04, D01, X0124,5
Quản trị khách sạn7810201C02C0225
Quản trị khách sạn7810201C01, C02, C03, C04, D01, X01C01, C02, C03, C04, D01, X0124

Điểm chuẩn Đại Học Thăng Long các năm trước

Năm 2023 · 43 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Kế toán7340301ĐGNL HSAĐGNL HSA18,5Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội
Ngôn ngữ Anh7220201ĐGNL HSAĐGNL HSA18Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội
Việt Nam học7310630ĐGNL HSAĐGNL HSA18Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội
Ngôn ngữ Nhật7220209ĐGNL HSAĐGNL HSA18Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội
Quản trị kinh doanh7340101ĐGNL HSAĐGNL HSA19,25Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội
Hệ thống thông tin7480104ĐGNL HSAĐGNL HSA18,85Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội
Công nghệ thông tin7480201ĐGNL HSAĐGNL HSA19,2Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội
Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210ĐGNL HSAĐGNL HSA18,25Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội
Tài chính - Ngân hàng7340201ĐGNL HSAĐGNL HSA18,6Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204ĐGNL HSAĐGNL HSA18,4Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội
Truyền thông đa phương tiện7320104ĐGNL HSAĐGNL HSA19,3Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605ĐGNL HSAĐGNL HSA19,2Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội
Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102ĐGNL HSAĐGNL HSA18,65Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103ĐGNL HSAĐGNL HSA18,05Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội
Điều dưỡng7720301B00B0019Tốt nghiệp THPT
Ngôn ngữ Anh7220201D01, D96, D78D01, D96, D7824,5Tốt nghiệp THPT
Việt Nam học7310630D01, C00, D15, D11D01, C00, D15, D1122,5Tốt nghiệp THPT
Ngôn ngữ Nhật7220209D01, D96, D78, D06D01, D96, D78, D0623,63Tốt nghiệp THPT
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D90A00, A01, D01, D9024,54Tốt nghiệp THPT
Hệ thống thông tin7480104A00, A01A00, A0123,29Tốt nghiệp THPT
Công nghệ thông tin7480201A00, A01A00, A0124,02Tốt nghiệp THPT
Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210Điểm thi THPTĐiểm thi THPT24,91Tốt nghiệp THPT
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D90A00, A01, D01, D9024,35Tốt nghiệp THPT
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D96, D78, D04D01, D96, D78, D0425,18Tốt nghiệp THPT
Truyền thông đa phương tiện7320104A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0025,89Tốt nghiệp THPT
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, D90A00, A01, D01, D9024,77Tốt nghiệp THPT
Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102A00, A01A00, A0123,46Tốt nghiệp THPT
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0023,84Tốt nghiệp THPT
Kinh tế7310106A00, A01, D01, D90A00, A01, D01, D9024,78Ngành Kinh tế quốc tế; Tốt nghiệp THPT
Marketing7340115A00, A01, D01, D90A00, A01, D01, D9025,41Tốt nghiệp THPT
Luật7380107A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0023,96Ngành Luật kinh tế; Tốt nghiệp THPT
Khoa học máy tính7480101A00, A01A00, A0123,66Tốt nghiệp THPT
Trí tuệ nhân tạo7480207ĐGNL HSAĐGNL HSA19,05Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội
Trí tuệ nhân tạo7480207A00, A01A00, A0122,93Tốt nghiệp THPT
Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102ĐGNL HSAĐGNL HSA18,65Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội
Luật7380107ĐGNL HSAĐGNL HSA18,45Luật kinh tế; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội
Marketing7340115ĐGNL HSAĐGNL HSA20,5Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội
Khoa học máy tính7480101ĐGNL HSAĐGNL HSA19,4Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội
Kinh tế7310106ĐGNL HSAĐGNL HSA19,25Kinh tế Quốc tế; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội
Quản trị khách sạn7810201ĐGNL HSAĐGNL HSA18,1Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội
Quản trị khách sạn7810201A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0024,1Tốt nghiệp THPT
Thiết kế đồ họa7220201H00, H01, V00, H04H00, H01, V00, H0418Tốt nghiệp THPT
Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, D90A00, A01, D01, D9024,97Tốt nghiệp THPT
Năm 2022 · 42 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Ngôn ngữ Anh7220201ĐGNL HSAĐGNL HSA85/100
Việt Nam học7310630ĐGNL HSAĐGNL HSA90/100
Điều dưỡng7720301Học bạHọc bạ7,5/10Học bạ
Ngôn ngữ Nhật7220209ĐGNL HSAĐGNL HSA85/100
Công nghệ thông tin7480201ĐGNL HSAĐGNL HSA90/100
Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210ĐGNL HSAĐGNL HSA85/100
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204ĐGNL HSAĐGNL HSA90/100
Truyền thông đa phương tiện7320104ĐGNL HSAĐGNL HSA90/100
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605ĐGNL HSAĐGNL HSA90/100
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103ĐGNL HSAĐGNL HSA85/100
Kế toán7340301A00, A01, D01, D03A00, A01, D01, D0324,35Điểm thi TN THPT
Ngôn ngữ Anh7220201D01D0124,05Điểm thi TN THPT
Việt Nam học7310630D01, C00, D03, D04D01, C00, D03, D0423,5Điểm thi TN THPT
Điều dưỡng7720301B00B0019Điểm thi TN THPT
Ngôn ngữ Nhật7220209D01, D06D01, D0623,5Điểm thi TN THPT
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D03A00, A01, D01, D0324,85Điểm thi TN THPT
Hệ thống thông tin7480104A00, A01A00, A0124,4Điểm thi TN THPT
Công nghệ thông tin7480201A00, A01A00, A0124,85Điểm thi TN THPT
Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210Điểm thi THPTĐiểm thi THPT24,6Điểm thi TN THPT
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D03A00, A01, D01, D0324,6Điểm thi TN THPT
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D04D01, D0424,93Điểm thi TN THPT
Truyền thông đa phương tiện7320104A00, A01, D01, C00, D03, D04A00, A01, D01, C00, D03, D0426,8Điểm thi TN THPT
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, D03A00, A01, D01, D0325,25Điểm thi TN THPT
Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102A00, A01A00, A0124Điểm thi TN THPT
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, D03, D04A00, A01, D01, D03, D0423,75Điểm thi TN THPT
Kinh tế7310106A00, A01, D01, D03A00, A01, D01, D0325,2Kinh tế quốc tế, Điểm thi TN THPT
Marketing7340115A00, A01, D01, D03A00, A01, D01, D0325,75Điểm thi TN THPT
Luật7380107A00, D01, C00, D03A00, D01, C00, D0326,1Luật kinh tế, Điểm thi TN THPT
Khoa học máy tính7480101A00, A01A00, A0124,1Điểm thi TN THPT
Trí tuệ nhân tạo7480207ĐGNL HSAĐGNL HSA85/100
Trí tuệ nhân tạo7480207A00, A01A00, A0124Điểm thi TN THPT
Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102ĐGNL HSAĐGNL HSA85/100
Tài chính - Ngân hàng7340201ĐGNL HSAĐGNL HSA85/100
Hệ thống thông tin7480104ĐGNL HSAĐGNL HSA85/100
Quản trị kinh doanh7340101ĐGNL HSAĐGNL HSA85/100
Kế toán7340301ĐGNL HSAĐGNL HSA85/100
Luật7380107ĐGNL HSAĐGNL HSA85/100Luật kinh tế
Marketing7340115ĐGNL HSAĐGNL HSA100/100
Khoa học máy tính7480101ĐGNL HSAĐGNL HSA85/100
Kinh tế7310106ĐGNL HSAĐGNL HSA90/100Kinh tế quốc tế
Quản trị khách sạn7810201ĐGNL HSAĐGNL HSA85/100
Quản trị khách sạn7810201A00, A01, D01, D03, D04A00, A01, D01, D03, D0423,5Điểm thi TN THPT
Năm 2021 · 22 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Kế toán7340301A00, A01, D01, D03A00, A01, D01, D0325Tiêu chí phụ: 8.400095 Điểm thi TN THPT
Dinh dưỡng7720401B00B0020,35Tiêu chí phụ: 5.750097 Điểm thi TN THPT
Ngôn ngữ Anh7220201D01D0125,68Tiêu chí phụ: 9.200094 Điểm thi TN THPT
Việt Nam học7310630D01, C00, D03, D04D01, C00, D03, D0423,5Tiêu chí phụ: 7.750095 Điểm thi TN THPT
Điều dưỡng7720301B00B0019,05Tiêu chí phụ: 5.500098 Điểm thi TN THPT
Ngôn ngữ Nhật7220209D01, D06D01, D0625Tiêu chí phụ: 7.800095 Điểm thi TN THPT
Công tác xã hội7760101D01, C00, D03, D04D01, C00, D03, D0423,35Tiêu chí phụ: 8.000095 Điểm thi TN THPT
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D03A00, A01, D01, D0325,35Tiêu chí phụ: 9.000095 Điểm thi TN THPT
Hệ thống thông tin7480104A00, A01A00, A0124,38Tiêu chí phụ: 8.000096 Điểm thi TN THPT
Công nghệ thông tin7480201A00, A01A00, A0125Tiêu chí phụ: 8.400094 Điểm thi TN THPT
Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210D01D0125,6Tiêu chí phụ: 9.400093 Điểm thi TN THPT
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D03A00, A01, D01, D0325,1Tiêu chí phụ: 7.600095 Điểm thi TN THPT
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D04D01, D0426Tiêu chí phụ: 9.000098 Điểm thi TN THPT
Truyền thông đa phương tiện7320104A00, A01, D01, C00, D03, D04A00, A01, D01, C00, D03, D0426Tiêu chuẩn phụ: 9.400096 Điểm thi TN THPT
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, D03A00, A01, D01, D0325,65Tiêu chí phụ: 9.000095 Điểm thi TN THPT
Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102A00, A01A00, A0123,78Tiêu chí phụ: 7.800092 Điểm thi TN THPT
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, D03, D04A00, A01, D01, D03, D0424,45Tiêu chí phụ: 7.800096 Điểm thi TN THPT
Kinh tế7310106A00, A01, D01, D03A00, A01, D01, D0325,65Kinh tế quốc tế Tiêu chí phụ: 8.400098 Điểm thi TN THPT
Marketing7340115A00, A01, D01, D03A00, A01, D01, D0326,15Tiêu chí phụ: 9.000096 Điểm thi TN THPT
Luật7380107A00, D01, C00, D03A00, D01, C00, D0325,25Luật kinh tế Tiêu chí phụ: 8.500093 Điểm thi TN THPT
Khoa học máy tính7480101A00, A01A00, A0124,13Tiêu chí phụ: 7.800097 Điểm thi TN THPT
Trí tuệ nhân tạo7480207A00, A01A00, A0123,36Tiêu chí phụ: 7.200094 Điểm thi TN THPT
Năm 2020 · 23 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Kế toán7340301A00, A01, D01, D03A00, A01, D01, D0321,85
Dinh dưỡng7720401B00B0016,75
Ngôn ngữ Anh7220201D01D0121,73
Việt Nam học7310630A00, D01, C00, D04A00, D01, C00, D0420
Điều dưỡng7720301B00B0019,15
Ngôn ngữ Nhật7220209D01, D06D01, D0622,26
Toán ứng dụng7460112A00, A01A00, A0120
Công tác xã hội7760101A00, D01, C00, D04A00, D01, C00, D0420
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D03A00, A01, D01, D0322,6
Hệ thống thông tin7480104A00, A01A00, A0120
Công nghệ thông tin7480201A00, A01A00, A0121,96
Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210D01D0123
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D03A00, A01, D01, D0321,85
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D04D01, D0424,2
Truyền thông đa phương tiện7320104A00, D01, C00, D03A00, D01, C00, D0324
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, D03A00, A01, D01, D0323,35
Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102A00, A01A00, A0120
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, D03A00, A01, D01, D0321,9
Kinh tế7310106A00, A01, D01, D03A00, A01, D01, D0322,3Kinh tế quốc tế
Marketing7340115A00, A01, D01, D03A00, A01, D01, D0323,9
Luật7380107A00, A01, D01, D03A00, A01, D01, D0321,35Luật kinh tế
Khoa học máy tính7480101A00, A01A00, A0120
Trí tuệ nhân tạo7480207A00, A01A00, A0120
Năm 2019 · 21 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểm
Kế toán7340301A00, A01, D01, D03A00, A01, D01, D0319
Dinh dưỡng7720401B00B0018,2
Ngôn ngữ Anh7220201D01D0119,8
Việt Nam học7310630A00, C00, D01, D04A00, C00, D01, D0418
Điều dưỡng7720301B00B0018,2
Ngôn ngữ Nhật7220209D01, D06D01, D0620,1
Toán ứng dụng7460112A00, A01A00, A0116
Y tế công cộng7720701B00B0015,1
Công tác xã hội7760101A00, C00, D01, D04A00, C00, D01, D0417,5
Kỹ thuật xây dựng7480101A00, A01A00, A0115,5
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D03A00, A01, D01, D0319,7
Hệ thống thông tin7480104A00, A01A00, A0115,5
Công nghệ thông tin7480201A00, A01A00, A0116,5
Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210D01D0120,7
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D03A00, A01, D01, D0319,2
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D04D01, D0421,6
Quản trị khách sạn7720802B00B0015,4
Truyền thông đa phương tiện7320104A00, C00, D01, D03A00, C00, D01, D0319,7
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, D03A00, A01, D01, D0319
Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102A00, A01A00, A0115,5
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, D03A00, A01, D01, D0319,7
Năm 2018 · 18 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Kế toán7340301A00, A01, D01, D03A00, A01, D01, D0317Điểm Toán
Dinh dưỡng7720401B00B0015Điểm Sinh học
Ngôn ngữ Anh7220201D01D0117,6Điểm Tiếng Anh
Việt Nam học7310630D01, C00, D03, D04D01, C00, D03, D0417Điểm Ngữ văn
Điều dưỡng7720301B00B0015Điểm Sinh học
Ngôn ngữ Nhật7220209D01, D06D01, D0619,1Điểm Ngoại ngữ
Toán ứng dụng7460112A00, A01A00, A0115(Toán là môn chính, hệ số 2)
Y tế công cộng7720701B00B0015Điểm Sinh học
Công tác xã hội7760101D01, C00, D03, D04D01, C00, D03, D0416Điểm Ngữ văn
Kỹ thuật xây dựng7480101A00, A01A00, A0115(Toán là môn chính, hệ số 2)
Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210D01D0119,3Điểm Tiếng Anh
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D03A00, A01, D01, D0317,6Điểm Toán
Hệ thống thông tin7480104A00, A01A00, A0115(Toán là môn chính, hệ số 2)
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D04D01, D0419,6Điểm Ngoại ngữ
Quản trị khách sạn7720802B00B0015Điểm Sinh học
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D03A00, A01, D01, D0317,1Điểm Toán
Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102A00, A01A00, A0115(Toán là môn chính, hệ số 2)
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, D03A00, A01, D01, D0317,75Điểm Toán
Năm 2017 · 13 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Kế toán7340301A00, A01, D01, D04A00, A01, D01, D0417,25Tiêu chí phụ: Điểm Toán; Thang điểm 30.
Ngôn ngữ Anh7220201D01D0119Tiêu chí phụ: Điểm tiếng Anh; Thang điểm 30.
Điều dưỡng7720301B00B0015,75Tiêu chí phụ: Điểm Sinh học; Thang điểm 30.
Ngôn ngữ Nhật7220209D01, D06D01, D0618Tiêu chí phụ: Điểm ngoại ngữ; Thang điểm 30.
Toán ứng dụng7460112A00, A01A00, A0115,5Tiêu chí phụ: Điểm Toán; Thang điểm 30.
Công tác xã hội7760101C00, D01, D03, D04C00, D01, D03, D0418Tiêu chí phụ: Điểm Ngữ Văn; Thang điểm 30.
Kỹ thuật xây dựng7480101A00, A01A00, A0115,5Tiêu chí phụ: Điểm Toán; Thang điểm 30.
Hệ thống thông tin7480104A00, A01A00, A0115,5Tiêu chí phụ: Điểm Toán; Thang điểm 30.
Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210D01D0120Tiêu chí phụ: Điểm Tiếng Anh; Thang điểm 30.
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D03A00, A01, D01, D0317,25Tiêu chí phụ: Điểm Toán; Thang điểm 30.
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D04D01, D0419Tiêu chí phụ: Điểm ngoại ngữ; Thang điểm 30.
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D03A00, A01, D01, D0317,25Tiêu chí phụ: Điểm Toán; Thang điểm 30.
Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102A00, A01A00, A0115,5Tiêu chí phụ: Điểm Toán; Thang điểm 30.

Không có ngành nào khớp.

Xem thông báo chính thức tại website trường: thanglong.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.

Trường khối Kinh tế khác ở miền Bắc