
Điểm chuẩn Đại Học Thăng Long năm 2026
Đại Học Thăng Long (mã DTL, Hà Nội) có điểm chuẩn 2026 theo 5 phương thức, 25 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng, có cột 2025 để so. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2023, 2022, 2021, 2020, 2019, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.
- Mã trường
- DTL
- Tỉnh/thành
- Hà Nội
- Loại trường
- tư thục
- Số mã xét tuyển
- 25
- Phương thức
- 5
- Điểm THPT cao nhất 2026
- 23,31 · Truyền thông đa phương tiện
- Điểm THPT thấp nhất 2026
- 15,75 · Quản trị kinh doanh định hướng chuẩn nghề nghiệp quốc tế
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026
Thang 30 · 56 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 | 2025 | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15 | D01, D14, D15 | 21,5 | 20,7+0,8 | |
| Ngôn ngữ Anh7220201D15 | D15 | 21 | 20,7+0,3 | |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D04, D14, D15 | D01, D04, D14, D15 | 22,35 | 22,2+0,15 | |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D15 | D15 | 21,85 | 22,2−0,35 | |
| Ngôn ngữ Nhật7220209D01, D06, D14, D15 | D01, D06, D14, D15 | 17,75 | 17+0,75 | |
| Ngôn ngữ Nhật7220209D15 | D15 | 17,25 | 17+0,25 | |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210D01, D14, D15 | D01, D14, D15 | 19,75 | 19,3+0,45 | Tổ hợp: DD2 |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210D15 | D15 | 19,25 | 19,3−0,05 | |
| Kinh tế quốc tế7310106A00, A01, D01, D07, X01, X25 | A00, A01, D01, D07, X01, X25 | 19 | 19,6−0,6 | |
| Kinh tế quốc tế7310106A00 | A00 | 19,5 | 19,6−0,1 | |
| Kinh tế quốc tế7310106X25 | X25 | 18,5 | 19,6−1,1 | |
| Việt Nam học7310630C00, C03, C04, D01, D14, D15 | C00, C03, C04, D01, D14, D15 | 20,45 | 22,88−2,43 | |
| Việt Nam học7310630C00, C03, C04, D01, D14, D15 | C00, C03, C04, D01, D14, D15 | 19,95 | 22,88−2,93 | |
| Truyền thông đa phương tiện7320104C00, C03, C04, D01, D14, D15 | C00, C03, C04, D01, D14, D15 | 23,31 | 25,75−2,44 | |
| Truyền thông đa phương tiện7320104C00, C03, C04, D01, D14, D15 | C00, C03, C04, D01, D14, D15 | 22,81 | 25,75−2,94 | |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D07, X01, X25 | A00, A01, D01, D07, X01, X25 | 18,75 | 19,2−0,45 | |
| Quản trị kinh doanh7340101A00 | A00 | 19,25 | 19,2+0,05 | |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D07, X01, X25 | A00, A01, D01, D07, X01, X25 | 18,25 | 19,2−0,95 | |
| Quản trị kinh doanh định hướng chuẩn nghề nghiệp quốc tế7340101AA01, D01, D07, D09, D10, X25 | A01, D01, D07, D09, D10, X25 | 16,25 | — | |
| Quản trị kinh doanh định hướng chuẩn nghề nghiệp quốc tế7340101AA01, D01, D07, D09, D10, X25 | A01, D01, D07, D09, D10, X25 | 15,75 | — | |
| Marketing7340115A00, A01, D01, D07, X01, X25 | A00, A01, D01, D07, X01, X25 | 20,1 | — | |
| Marketing7340115A00 | A00 | 20,6 | — | |
| Marketing7340115A00, A01, D01, D07, X01, X25 | A00, A01, D01, D07, X01, X25 | 19,6 | — | |
| Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, D07, X01, X25 | A00, A01, D01, D07, X01, X25 | 22 | 21,5+0,5 | |
| Thương mại điện tử7340122A00 | A00 | 22,5 | 21,5+1 | |
| Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, D07, X01, X25 | A00, A01, D01, D07, X01, X25 | 19,5 | 21,5−2 | |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00 | A00 | 19,5 | 18,5+1 | |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D07, X01, X25 | A00, A01, D01, D07, X01, X25 | 18,5 | 18,5 | |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D07, X01, X25 | A00, A01, D01, D07, X01, X25 | 19 | 18,5+0,5 | |
| Kế toán7340301A00 | A00 | 18,85 | — | |
| Kế toán7340301A00, A01, D01, D07, X01, X25 | A00, A01, D01, D07, X01, X25 | 17,85 | — | |
| Kế toán7340301A00, A01, D01, D07, X01, X25 | A00, A01, D01, D07, X01, X25 | 18,35 | — | |
| Kế toán định hướng chứng chỉ quốc tế ACCA7340301AA01, D01, D07, D09, D10, X25 | A01, D01, D07, D09, D10, X25 | 16,25 | — | |
| Kế toán định hướng chứng chỉ quốc tế ACCA7340301AA01, D01, D07, D09, D10, X25 | A01, D01, D07, D09, D10, X25 | 15,75 | — | |
| Luật kinh tế7380107C00, C03, C04, D01, X01, X78 | C00, C03, C04, D01, X01, X78 | 19,6 | 23,3−3,7 | |
| Luật kinh tế7380107C00, C03, C04, D01, X01, X78 | C00, C03, C04, D01, X01, X78 | 20,1 | 23,3−3,2 | |
| Khoa học máy tính7480101A00, A01, D01, D07, X06, X26 | A00, A01, D01, D07, X06, X26 | 16 | 15+1 | |
| Khoa học máy tính7480101A00 | A00 | 16,5 | 15+1,5 | |
| Hệ thống thông tin7480104A00, A01, D01, D07, X06, X26 | A00, A01, D01, D07, X06, X26 | 16 | 15+1 | |
| Hệ thống thông tin7480104A00 | A00 | 16,5 | 15+1,5 | |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D07, X06, X26 | A00, A01, D01, D07, X06, X26 | 16 | 16 | |
| Công nghệ thông tin7480201A00 | A00 | 16,5 | 16+0,5 | |
| Trí tuệ nhân tạo7480207A00, A01, D01, D07, X06, X26 | A00, A01, D01, D07, X06, X26 | 16 | 16 | |
| Trí tuệ nhân tạo7480207A00 | A00 | 16,5 | 16+0,5 | |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, D07, X01, X25 | A00, A01, D01, D07, X01, X25 | 21,13 | 20,4+0,73 | |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00 | A00 | 21,63 | 20,4+1,23 | |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, D07, X01, X25 | A00, A01, D01, D07, X01, X25 | 20,63 | 20,4+0,23 | |
| Điều dưỡng7720301A00, A02, B00, B03, B08, D07 | A00, A02, B00, B03, B08, D07 | 21,25 | 20,55+0,7 | |
| Điều dưỡng7720301A00, A02, B00, B03, B08, D07 | A00, A02, B00, B03, B08, D07 | 20,25 | 20,55−0,3 | |
| Điều dưỡng7720301A00, A02, B00, B03, B08, D07 | A00, A02, B00, B03, B08, D07 | 20,75 | 20,55+0,2 | |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C01, C02, C03, C04, D01, X01 | C01, C02, C03, C04, D01, X01 | 22,3 | 19,15+3,15 | |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C02 | C02 | 22,8 | 19,15+3,65 | |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C01, C02, C03, C04, D01, X01 | C01, C02, C03, C04, D01, X01 | 21,8 | 19,15+2,65 | |
| Quản trị khách sạn7810201C01, C02, C03, C04, D01, X01 | C01, C02, C03, C04, D01, X01 | 22 | 19,15+2,85 | |
| Quản trị khách sạn7810201C02 | C02 | 22,5 | 19,15+3,35 | |
| Quản trị khách sạn7810201C01, C02, C03, C04, D01, X01 | C01, C02, C03, C04, D01, X01 | 21,5 | 19,15+2,35 |
Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL HSA năm 2026
Thang 150 · 23 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi HSA: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 |
|---|---|---|
| Ngôn ngữ Anh7220201Q00 | Q00 | 75 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204Q00 | Q00 | 80,93 |
| Ngôn ngữ Nhật7220209Q00 | Q00 | 64,08 |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210Q00 | Q00 | 70 |
| Kinh tế quốc tế7310106Q00 | Q00 | 67 |
| Việt Nam học7310630Q00 | Q00 | 72,8 |
| Truyền thông đa phương tiện7320104Q00 | Q00 | 86,21 |
| Quản trị kinh doanh7340101Q00 | Q00 | 66,42 |
| Quản trị kinh doanh định hướng chuẩn nghề nghiệp quốc tế7340101AQ00 | Q00 | 60,58 |
| Marketing7340115Q00 | Q00 | 71,4 |
| Thương mại điện tử7340122Q00 | Q00 | 79 |
| Tài chính - Ngân hàng7340201Q00 | Q00 | 67 |
| Kế toán7340301Q00 | Q00 | 65,48 |
| Kế toán định hướng chứng chỉ quốc tế ACCA7340301AQ00 | Q00 | 60,58 |
| Luật kinh tế7380107Q00 | Q00 | 71,4 |
| Khoa học máy tính7480101Q00 | Q00 | 60 |
| Hệ thống thông tin7480104Q00 | Q00 | 60 |
| Công nghệ thông tin7480201Q00 | Q00 | 60 |
| Trí tuệ nhân tạo7480207Q00 | Q00 | 60 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605Q00 | Q00 | 75,5 |
| Điều dưỡng7720301Q00 | Q00 | 74 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103Q00 | Q00 | 80,65 |
| Quản trị khách sạn7810201Q00 | Q00 | 79 |
Điểm chuẩn theo phương thức ĐGTD TSA năm 2026
Thang 100 · 16 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi TSA: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 |
|---|---|---|
| Kinh tế quốc tế7310106K00 | K00 | 45,5 |
| Quản trị kinh doanh7340101K00 | K00 | 45,04 |
| Quản trị kinh doanh định hướng chuẩn nghề nghiệp quốc tế7340101AK00 | K00 | 40,46 |
| Marketing7340115K00 | K00 | 47,61 |
| Thương mại điện tử7340122K00 | K00 | 51,25 |
| Tài chính - Ngân hàng7340201K00 | K00 | 45,5 |
| Kế toán7340301K00 | K00 | 44,31 |
| Kế toán định hướng chứng chỉ quốc tế ACCA7340301AK00 | K00 | 40,46 |
| Khoa học máy tính7480101K00 | K00 | 40 |
| Hệ thống thông tin7480104K00 | K00 | 40 |
| Công nghệ thông tin7480201K00 | K00 | 40 |
| Trí tuệ nhân tạo7480207K00 | K00 | 40 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605K00 | K00 | 49,58 |
| Điều dưỡng7720301K00 | K00 | 48,85 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103K00 | K00 | 52,06 |
| Quản trị khách sạn7810201K00 | K00 | 51,25 |
Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL SPT năm 2026
Thang 30 · 23 mức điểm
| Ngành · mã xét tuyển | 2026 |
|---|---|
| Ngôn ngữ Anh7220201 | 21 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204 | 22,35 |
| Ngôn ngữ Nhật7220209 | 17,75 |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210 | 19,75 |
| Kinh tế quốc tế7310106 | 19 |
| Việt Nam học7310630 | 20,45 |
| Truyền thông đa phương tiện7320104 | 23,31 |
| Quản trị kinh doanh7340101 | 18,75 |
| Quản trị kinh doanh định hướng chuẩn nghề nghiệp quốc tế7340101A | 16,25 |
| Marketing7340115 | 20,1 |
| Thương mại điện tử7340122 | 22 |
| Tài chính - Ngân hàng7340201 | 19 |
| Kế toán7340301 | 18,35 |
| Kế toán định hướng chứng chỉ quốc tế ACCA7340301A | 16,25 |
| Luật kinh tế7380107 | 20,1 |
| Khoa học máy tính7480101 | 16 |
| Hệ thống thông tin7480104 | 16 |
| Công nghệ thông tin7480201 | 16 |
| Trí tuệ nhân tạo7480207 | 16 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605 | 21,13 |
| Điều dưỡng7720301 | 20,75 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103 | 22,3 |
| Quản trị khách sạn7810201 | 22 |
Điểm chuẩn theo phương thức Kết hợp năm 2026
Thang 30 · 51 mức điểm
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Thanh nhạc7210205N00 | N00 | 21,5 | |
| Thiết kế đồ họa7210403H00, H01 | H00, H01 | 18 | |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01, D14, D15 | D01, D14, D15 | 21,5 | |
| Ngôn ngữ Anh7220201D15 | D15 | 21 | |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D15 | D15 | 21,85 | |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D04, D14, D15 | D01, D04, D14, D15 | 22,35 | |
| Ngôn ngữ Nhật7220209D01, D06, D14, D15 | D01, D06, D14, D15 | 17,75 | |
| Ngôn ngữ Nhật7220209D15 | D15 | 17,25 | |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210D01, D14, D15 | D01, D14, D15 | 19,75 | Tổ hợp: DD2 |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210D15 | D15 | 19,25 | |
| Kinh tế quốc tế7310106A01, D01, D07, X25 | A01, D01, D07, X25 | 19 | |
| Kinh tế quốc tế7310106X25 | X25 | 18,5 | |
| Việt Nam học7310630D01, D14, D15 | D01, D14, D15 | 20,45 | |
| Việt Nam học7310630D15 | D15 | 19,95 | |
| Truyền thông đa phương tiện7320104D15 | D15 | 22,81 | |
| Truyền thông đa phương tiện7320104D01, D14, D15 | D01, D14, D15 | 23,31 | |
| Quản trị kinh doanh7340101X25 | X25 | 18,25 | |
| Quản trị kinh doanh7340101A01, D01, D07, X25 | A01, D01, D07, X25 | 18,75 | |
| Quản trị kinh doanh định hướng chuẩn nghề nghiệp quốc tế7340101AA01, D01, D07, D09, D10, X25 | A01, D01, D07, D09, D10, X25 | 16,25 | |
| Quản trị kinh doanh định hướng chuẩn nghề nghiệp quốc tế7340101AA01, D01, D07, D09, D10, X25 | A01, D01, D07, D09, D10, X25 | 15,75 | |
| Marketing7340115A01, D01, D07, X25 | A01, D01, D07, X25 | 20,1 | |
| Marketing7340115X25 | X25 | 19,6 | |
| Thương mại điện tử7340122A01, D01, D07, X25 | A01, D01, D07, X25 | 22 | |
| Thương mại điện tử7340122X25 | X25 | 19,5 | |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A01, D01, D07, X25 | A01, D01, D07, X25 | 19 | |
| Tài chính - Ngân hàng7340201X25 | X25 | 18,5 | |
| Kế toán7340301A01, D01, D07, X25 | A01, D01, D07, X25 | 18,35 | |
| Kế toán7340301X25 | X25 | 17,85 | |
| Kế toán định hướng chứng chỉ quốc tế ACCA7340301AA01, D01, D07, D09, D10, X25 | A01, D01, D07, D09, D10, X25 | 16,25 | |
| Kế toán định hướng chứng chỉ quốc tế ACCA7340301AA01, D01, D07, D09, D10, X25 | A01, D01, D07, D09, D10, X25 | 15,75 | |
| Luật kinh tế7380107D01 | D01 | 20,1 | |
| Luật kinh tế7380107X78 | X78 | 19,6 | |
| Khoa học máy tính7480101A01, D01, D07, X26 | A01, D01, D07, X26 | 16 | |
| Hệ thống thông tin7480104A01, D01, D07, X26 | A01, D01, D07, X26 | 16 | |
| Công nghệ thông tin7480201A01, D01, D07, X26 | A01, D01, D07, X26 | 16 | |
| Trí tuệ nhân tạo7480207A01, D01, D07, X26 | A01, D01, D07, X26 | 16 | |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A01, D01, D07, X25 | A01, D01, D07, X25 | 21,13 | |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605X25 | X25 | 20,63 | |
| Điều dưỡng7720301A00, A02, B00, B03, B08, D07 | A00, A02, B00, B03, B08, D07 | 23,96 | |
| Điều dưỡng7720301A00, A02, B00, B03, B08, D07 | A00, A02, B00, B03, B08, D07 | 23,16 | |
| Điều dưỡng7720301D07 | D07 | 20,75 | |
| Điều dưỡng7720301B08 | B08 | 20,25 | |
| Điều dưỡng7720301A00, A02, B00, B03, B08, D07 | A00, A02, B00, B03, B08, D07 | 23,46 | |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C01, C02, C03, C04, D01, X01 | C01, C02, C03, C04, D01, X01 | 24,3 | |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103D01 | D01 | 22,3 | |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C01, C02, C03, C04, D01, X01 | C01, C02, C03, C04, D01, X01 | 24,8 | |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103C02 | C02 | 25,3 | |
| Quản trị khách sạn7810201D01 | D01 | 22 | |
| Quản trị khách sạn7810201C01, C02, C03, C04, D01, X01 | C01, C02, C03, C04, D01, X01 | 24,5 | |
| Quản trị khách sạn7810201C02 | C02 | 25 | |
| Quản trị khách sạn7810201C01, C02, C03, C04, D01, X01 | C01, C02, C03, C04, D01, X01 | 24 |
Điểm chuẩn Đại Học Thăng Long các năm trước
Năm 2023 · 43 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kế toán7340301ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 18,5 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội |
| Ngôn ngữ Anh7220201ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 18 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội |
| Việt Nam học7310630ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 18 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội |
| Ngôn ngữ Nhật7220209ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 18 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội |
| Quản trị kinh doanh7340101ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 19,25 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội |
| Hệ thống thông tin7480104ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 18,85 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội |
| Công nghệ thông tin7480201ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 19,2 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 18,25 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội |
| Tài chính - Ngân hàng7340201ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 18,6 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 18,4 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội |
| Truyền thông đa phương tiện7320104ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 19,3 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 19,2 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội |
| Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 18,65 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 18,05 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội |
| Điều dưỡng7720301B00 | B00 | 19 | Tốt nghiệp THPT |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01, D96, D78 | D01, D96, D78 | 24,5 | Tốt nghiệp THPT |
| Việt Nam học7310630D01, C00, D15, D11 | D01, C00, D15, D11 | 22,5 | Tốt nghiệp THPT |
| Ngôn ngữ Nhật7220209D01, D96, D78, D06 | D01, D96, D78, D06 | 23,63 | Tốt nghiệp THPT |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 24,54 | Tốt nghiệp THPT |
| Hệ thống thông tin7480104A00, A01 | A00, A01 | 23,29 | Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01 | A00, A01 | 24,02 | Tốt nghiệp THPT |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210Điểm thi THPT | Điểm thi THPT | 24,91 | Tốt nghiệp THPT |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 24,35 | Tốt nghiệp THPT |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D96, D78, D04 | D01, D96, D78, D04 | 25,18 | Tốt nghiệp THPT |
| Truyền thông đa phương tiện7320104A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 25,89 | Tốt nghiệp THPT |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 24,77 | Tốt nghiệp THPT |
| Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102A00, A01 | A00, A01 | 23,46 | Tốt nghiệp THPT |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 23,84 | Tốt nghiệp THPT |
| Kinh tế7310106A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 24,78 | Ngành Kinh tế quốc tế; Tốt nghiệp THPT |
| Marketing7340115A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 25,41 | Tốt nghiệp THPT |
| Luật7380107A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 23,96 | Ngành Luật kinh tế; Tốt nghiệp THPT |
| Khoa học máy tính7480101A00, A01 | A00, A01 | 23,66 | Tốt nghiệp THPT |
| Trí tuệ nhân tạo7480207ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 19,05 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội |
| Trí tuệ nhân tạo7480207A00, A01 | A00, A01 | 22,93 | Tốt nghiệp THPT |
| Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 18,65 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội |
| Luật7380107ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 18,45 | Luật kinh tế; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội |
| Marketing7340115ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 20,5 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội |
| Khoa học máy tính7480101ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 19,4 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội |
| Kinh tế7310106ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 19,25 | Kinh tế Quốc tế; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội |
| Quản trị khách sạn7810201ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 18,1 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội |
| Quản trị khách sạn7810201A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 24,1 | Tốt nghiệp THPT |
| Thiết kế đồ họa7220201H00, H01, V00, H04 | H00, H01, V00, H04 | 18 | Tốt nghiệp THPT |
| Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, D90 | A00, A01, D01, D90 | 24,97 | Tốt nghiệp THPT |
Năm 2022 · 42 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Ngôn ngữ Anh7220201ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 85/100 | |
| Việt Nam học7310630ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 90/100 | |
| Điều dưỡng7720301Học bạ | Học bạ | 7,5/10 | Học bạ |
| Ngôn ngữ Nhật7220209ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 85/100 | |
| Công nghệ thông tin7480201ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 90/100 | |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 85/100 | |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 90/100 | |
| Truyền thông đa phương tiện7320104ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 90/100 | |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 90/100 | |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 85/100 | |
| Kế toán7340301A00, A01, D01, D03 | A00, A01, D01, D03 | 24,35 | Điểm thi TN THPT |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01 | D01 | 24,05 | Điểm thi TN THPT |
| Việt Nam học7310630D01, C00, D03, D04 | D01, C00, D03, D04 | 23,5 | Điểm thi TN THPT |
| Điều dưỡng7720301B00 | B00 | 19 | Điểm thi TN THPT |
| Ngôn ngữ Nhật7220209D01, D06 | D01, D06 | 23,5 | Điểm thi TN THPT |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D03 | A00, A01, D01, D03 | 24,85 | Điểm thi TN THPT |
| Hệ thống thông tin7480104A00, A01 | A00, A01 | 24,4 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01 | A00, A01 | 24,85 | Điểm thi TN THPT |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210Điểm thi THPT | Điểm thi THPT | 24,6 | Điểm thi TN THPT |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D03 | A00, A01, D01, D03 | 24,6 | Điểm thi TN THPT |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D04 | D01, D04 | 24,93 | Điểm thi TN THPT |
| Truyền thông đa phương tiện7320104A00, A01, D01, C00, D03, D04 | A00, A01, D01, C00, D03, D04 | 26,8 | Điểm thi TN THPT |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, D03 | A00, A01, D01, D03 | 25,25 | Điểm thi TN THPT |
| Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102A00, A01 | A00, A01 | 24 | Điểm thi TN THPT |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, D03, D04 | A00, A01, D01, D03, D04 | 23,75 | Điểm thi TN THPT |
| Kinh tế7310106A00, A01, D01, D03 | A00, A01, D01, D03 | 25,2 | Kinh tế quốc tế, Điểm thi TN THPT |
| Marketing7340115A00, A01, D01, D03 | A00, A01, D01, D03 | 25,75 | Điểm thi TN THPT |
| Luật7380107A00, D01, C00, D03 | A00, D01, C00, D03 | 26,1 | Luật kinh tế, Điểm thi TN THPT |
| Khoa học máy tính7480101A00, A01 | A00, A01 | 24,1 | Điểm thi TN THPT |
| Trí tuệ nhân tạo7480207ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 85/100 | |
| Trí tuệ nhân tạo7480207A00, A01 | A00, A01 | 24 | Điểm thi TN THPT |
| Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 85/100 | |
| Tài chính - Ngân hàng7340201ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 85/100 | |
| Hệ thống thông tin7480104ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 85/100 | |
| Quản trị kinh doanh7340101ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 85/100 | |
| Kế toán7340301ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 85/100 | |
| Luật7380107ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 85/100 | Luật kinh tế |
| Marketing7340115ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 100/100 | |
| Khoa học máy tính7480101ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 85/100 | |
| Kinh tế7310106ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 90/100 | Kinh tế quốc tế |
| Quản trị khách sạn7810201ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 85/100 | |
| Quản trị khách sạn7810201A00, A01, D01, D03, D04 | A00, A01, D01, D03, D04 | 23,5 | Điểm thi TN THPT |
Năm 2021 · 22 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kế toán7340301A00, A01, D01, D03 | A00, A01, D01, D03 | 25 | Tiêu chí phụ: 8.400095 Điểm thi TN THPT |
| Dinh dưỡng7720401B00 | B00 | 20,35 | Tiêu chí phụ: 5.750097 Điểm thi TN THPT |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01 | D01 | 25,68 | Tiêu chí phụ: 9.200094 Điểm thi TN THPT |
| Việt Nam học7310630D01, C00, D03, D04 | D01, C00, D03, D04 | 23,5 | Tiêu chí phụ: 7.750095 Điểm thi TN THPT |
| Điều dưỡng7720301B00 | B00 | 19,05 | Tiêu chí phụ: 5.500098 Điểm thi TN THPT |
| Ngôn ngữ Nhật7220209D01, D06 | D01, D06 | 25 | Tiêu chí phụ: 7.800095 Điểm thi TN THPT |
| Công tác xã hội7760101D01, C00, D03, D04 | D01, C00, D03, D04 | 23,35 | Tiêu chí phụ: 8.000095 Điểm thi TN THPT |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D03 | A00, A01, D01, D03 | 25,35 | Tiêu chí phụ: 9.000095 Điểm thi TN THPT |
| Hệ thống thông tin7480104A00, A01 | A00, A01 | 24,38 | Tiêu chí phụ: 8.000096 Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01 | A00, A01 | 25 | Tiêu chí phụ: 8.400094 Điểm thi TN THPT |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210D01 | D01 | 25,6 | Tiêu chí phụ: 9.400093 Điểm thi TN THPT |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D03 | A00, A01, D01, D03 | 25,1 | Tiêu chí phụ: 7.600095 Điểm thi TN THPT |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D04 | D01, D04 | 26 | Tiêu chí phụ: 9.000098 Điểm thi TN THPT |
| Truyền thông đa phương tiện7320104A00, A01, D01, C00, D03, D04 | A00, A01, D01, C00, D03, D04 | 26 | Tiêu chuẩn phụ: 9.400096 Điểm thi TN THPT |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, D03 | A00, A01, D01, D03 | 25,65 | Tiêu chí phụ: 9.000095 Điểm thi TN THPT |
| Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102A00, A01 | A00, A01 | 23,78 | Tiêu chí phụ: 7.800092 Điểm thi TN THPT |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, D03, D04 | A00, A01, D01, D03, D04 | 24,45 | Tiêu chí phụ: 7.800096 Điểm thi TN THPT |
| Kinh tế7310106A00, A01, D01, D03 | A00, A01, D01, D03 | 25,65 | Kinh tế quốc tế Tiêu chí phụ: 8.400098 Điểm thi TN THPT |
| Marketing7340115A00, A01, D01, D03 | A00, A01, D01, D03 | 26,15 | Tiêu chí phụ: 9.000096 Điểm thi TN THPT |
| Luật7380107A00, D01, C00, D03 | A00, D01, C00, D03 | 25,25 | Luật kinh tế Tiêu chí phụ: 8.500093 Điểm thi TN THPT |
| Khoa học máy tính7480101A00, A01 | A00, A01 | 24,13 | Tiêu chí phụ: 7.800097 Điểm thi TN THPT |
| Trí tuệ nhân tạo7480207A00, A01 | A00, A01 | 23,36 | Tiêu chí phụ: 7.200094 Điểm thi TN THPT |
Năm 2020 · 23 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kế toán7340301A00, A01, D01, D03 | A00, A01, D01, D03 | 21,85 | |
| Dinh dưỡng7720401B00 | B00 | 16,75 | |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01 | D01 | 21,73 | |
| Việt Nam học7310630A00, D01, C00, D04 | A00, D01, C00, D04 | 20 | |
| Điều dưỡng7720301B00 | B00 | 19,15 | |
| Ngôn ngữ Nhật7220209D01, D06 | D01, D06 | 22,26 | |
| Toán ứng dụng7460112A00, A01 | A00, A01 | 20 | |
| Công tác xã hội7760101A00, D01, C00, D04 | A00, D01, C00, D04 | 20 | |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D03 | A00, A01, D01, D03 | 22,6 | |
| Hệ thống thông tin7480104A00, A01 | A00, A01 | 20 | |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01 | A00, A01 | 21,96 | |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210D01 | D01 | 23 | |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D03 | A00, A01, D01, D03 | 21,85 | |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D04 | D01, D04 | 24,2 | |
| Truyền thông đa phương tiện7320104A00, D01, C00, D03 | A00, D01, C00, D03 | 24 | |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, D03 | A00, A01, D01, D03 | 23,35 | |
| Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102A00, A01 | A00, A01 | 20 | |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, D03 | A00, A01, D01, D03 | 21,9 | |
| Kinh tế7310106A00, A01, D01, D03 | A00, A01, D01, D03 | 22,3 | Kinh tế quốc tế |
| Marketing7340115A00, A01, D01, D03 | A00, A01, D01, D03 | 23,9 | |
| Luật7380107A00, A01, D01, D03 | A00, A01, D01, D03 | 21,35 | Luật kinh tế |
| Khoa học máy tính7480101A00, A01 | A00, A01 | 20 | |
| Trí tuệ nhân tạo7480207A00, A01 | A00, A01 | 20 |
Năm 2019 · 21 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm |
|---|---|---|
| Kế toán7340301A00, A01, D01, D03 | A00, A01, D01, D03 | 19 |
| Dinh dưỡng7720401B00 | B00 | 18,2 |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01 | D01 | 19,8 |
| Việt Nam học7310630A00, C00, D01, D04 | A00, C00, D01, D04 | 18 |
| Điều dưỡng7720301B00 | B00 | 18,2 |
| Ngôn ngữ Nhật7220209D01, D06 | D01, D06 | 20,1 |
| Toán ứng dụng7460112A00, A01 | A00, A01 | 16 |
| Y tế công cộng7720701B00 | B00 | 15,1 |
| Công tác xã hội7760101A00, C00, D01, D04 | A00, C00, D01, D04 | 17,5 |
| Kỹ thuật xây dựng7480101A00, A01 | A00, A01 | 15,5 |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D03 | A00, A01, D01, D03 | 19,7 |
| Hệ thống thông tin7480104A00, A01 | A00, A01 | 15,5 |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01 | A00, A01 | 16,5 |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210D01 | D01 | 20,7 |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D03 | A00, A01, D01, D03 | 19,2 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D04 | D01, D04 | 21,6 |
| Quản trị khách sạn7720802B00 | B00 | 15,4 |
| Truyền thông đa phương tiện7320104A00, C00, D01, D03 | A00, C00, D01, D03 | 19,7 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605A00, A01, D01, D03 | A00, A01, D01, D03 | 19 |
| Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102A00, A01 | A00, A01 | 15,5 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, D03 | A00, A01, D01, D03 | 19,7 |
Năm 2018 · 18 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kế toán7340301A00, A01, D01, D03 | A00, A01, D01, D03 | 17 | Điểm Toán |
| Dinh dưỡng7720401B00 | B00 | 15 | Điểm Sinh học |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01 | D01 | 17,6 | Điểm Tiếng Anh |
| Việt Nam học7310630D01, C00, D03, D04 | D01, C00, D03, D04 | 17 | Điểm Ngữ văn |
| Điều dưỡng7720301B00 | B00 | 15 | Điểm Sinh học |
| Ngôn ngữ Nhật7220209D01, D06 | D01, D06 | 19,1 | Điểm Ngoại ngữ |
| Toán ứng dụng7460112A00, A01 | A00, A01 | 15 | (Toán là môn chính, hệ số 2) |
| Y tế công cộng7720701B00 | B00 | 15 | Điểm Sinh học |
| Công tác xã hội7760101D01, C00, D03, D04 | D01, C00, D03, D04 | 16 | Điểm Ngữ văn |
| Kỹ thuật xây dựng7480101A00, A01 | A00, A01 | 15 | (Toán là môn chính, hệ số 2) |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210D01 | D01 | 19,3 | Điểm Tiếng Anh |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D03 | A00, A01, D01, D03 | 17,6 | Điểm Toán |
| Hệ thống thông tin7480104A00, A01 | A00, A01 | 15 | (Toán là môn chính, hệ số 2) |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D04 | D01, D04 | 19,6 | Điểm Ngoại ngữ |
| Quản trị khách sạn7720802B00 | B00 | 15 | Điểm Sinh học |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D03 | A00, A01, D01, D03 | 17,1 | Điểm Toán |
| Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102A00, A01 | A00, A01 | 15 | (Toán là môn chính, hệ số 2) |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, D03 | A00, A01, D01, D03 | 17,75 | Điểm Toán |
Năm 2017 · 13 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kế toán7340301A00, A01, D01, D04 | A00, A01, D01, D04 | 17,25 | Tiêu chí phụ: Điểm Toán; Thang điểm 30. |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01 | D01 | 19 | Tiêu chí phụ: Điểm tiếng Anh; Thang điểm 30. |
| Điều dưỡng7720301B00 | B00 | 15,75 | Tiêu chí phụ: Điểm Sinh học; Thang điểm 30. |
| Ngôn ngữ Nhật7220209D01, D06 | D01, D06 | 18 | Tiêu chí phụ: Điểm ngoại ngữ; Thang điểm 30. |
| Toán ứng dụng7460112A00, A01 | A00, A01 | 15,5 | Tiêu chí phụ: Điểm Toán; Thang điểm 30. |
| Công tác xã hội7760101C00, D01, D03, D04 | C00, D01, D03, D04 | 18 | Tiêu chí phụ: Điểm Ngữ Văn; Thang điểm 30. |
| Kỹ thuật xây dựng7480101A00, A01 | A00, A01 | 15,5 | Tiêu chí phụ: Điểm Toán; Thang điểm 30. |
| Hệ thống thông tin7480104A00, A01 | A00, A01 | 15,5 | Tiêu chí phụ: Điểm Toán; Thang điểm 30. |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210D01 | D01 | 20 | Tiêu chí phụ: Điểm Tiếng Anh; Thang điểm 30. |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D03 | A00, A01, D01, D03 | 17,25 | Tiêu chí phụ: Điểm Toán; Thang điểm 30. |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D04 | D01, D04 | 19 | Tiêu chí phụ: Điểm ngoại ngữ; Thang điểm 30. |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D03 | A00, A01, D01, D03 | 17,25 | Tiêu chí phụ: Điểm Toán; Thang điểm 30. |
| Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu7480102A00, A01 | A00, A01 | 15,5 | Tiêu chí phụ: Điểm Toán; Thang điểm 30. |
Không có ngành nào khớp.
Xem thông báo chính thức tại website trường: thanglong.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Trường khối Kinh tế khác ở miền Bắc
- FBUĐại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà NộiHà Nội
- DVPĐại Học Trưng VươngPhú Thọ
- KHAĐại Học Kinh Tế Quốc DânHà Nội · Điểm THPT 2026: 23,48 – 28,84
- NTHĐại Học Ngoại Thương (Cơ sở phía Bắc)Hà Nội · Điểm THPT 2026: 23 – 28,75
- NHHHọc Viện Ngân HàngHà Nội · Điểm THPT 2026: 20,2 – 26,61
- HTCHọc Viện Tài ChínhHà Nội · Điểm THPT 2026: 19 – 28,07
- DPDĐại Học Dân Lập Phương ĐôngHà Nội
- TMAĐại Học Thương MạiHà Nội · Điểm THPT 2026: 21,5 – 27





