
Điểm chuẩn Đại Học Dân Lập Phương Đông năm 2025
Đại Học Dân Lập Phương Đông (mã DPD, Hà Nội) có điểm chuẩn 2025 theo 4 phương thức, 16 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2023, 2022, 2021, 2020, 2019, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.
Chưa có điểm chuẩn 2026 của trường trong dữ liệu. Đang hiển thị năm 2025.
- Mã trường
- DPD
- Tỉnh/thành
- Hà Nội
- Loại trường
- tư thục
- Số mã xét tuyển
- 16
- Phương thức
- 4
- Điểm THPT cao nhất 2025
- 18 · Ngôn ngữ Trung Quốc
- Điểm THPT thấp nhất 2025
- 15 · Ngôn ngữ Anh
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
Thang 30 · 16 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2025 |
|---|---|---|
| Ngôn ngữ Anh7220201D01 | D01 | 15 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D04 | D01, D04 | 18 |
| Ngôn ngữ Nhật7220209D01, D06 | D01, D06 | 15 |
| Truyền thông đa phương tiện7320104A01, C03, D01, D09, D14, D15, X26 | A01, C03, D01, D09, D14, D15, X26 | 18 |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C14, D01, D66, D84 | A00, A01, C14, D01, D66, D84 | 16 |
| Thương mại điện tử7340122A00, A01, C14, D01, D66, D84, X26, X27 | A00, A01, C14, D01, D66, D84, X26, X27 | 16 |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, C14, D01, D66, D84 | A00, A01, C14, D01, D66, D84 | 15 |
| Kế toán7340301A00, A01, C14, D01, D66, D84 | A00, A01, C14, D01, D66, D84 | 15 |
| Quản trị văn phòng7340406A00, C00, C14, C19, C20, D01, D14, D66 | A00, C00, C14, C19, C20, D01, D14, D66 | 15 |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D07, D84, X06, X26, X27 | A00, A01, D01, D07, D84, X06, X26, X27 | 15 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, D01, X06, X07 | A00, A01, D01, X06, X07 | 15 |
| Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện điện tử7510301A00, A01, D01, X06, X07 | A00, A01, D01, X06, X07 | 15 |
| Kiến trúc7580101H00, V00, V01, V02 | H00, V00, V01, V02 | 15 |
| Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, D01, X06, X07 | A00, A01, D01, X06, X07 | 15 |
| Kinh tế xây dựng7580301A00, A01, C14, D01, D66, D84 | A00, A01, C14, D01, D66, D84 | 15 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, C00, C19, C20, D01, D15, D66 | A00, C00, C19, C20, D01, D15, D66 | 17 |
Điểm chuẩn theo phương thức Học bạ năm 2025
Thang 30 · 16 mức điểm
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2025 |
|---|---|---|
| Ngôn ngữ Anh7220201D01 | D01 | 18 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D04 | D01, D04 | 21 |
| Ngôn ngữ Nhật7220209D01, D06 | D01, D06 | 18 |
| Truyền thông đa phương tiện7320104A01, C03, D01, D09, D14, D15, X26 | A01, C03, D01, D09, D14, D15, X26 | 21 |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C14, D01, D66, D84 | A00, A01, C14, D01, D66, D84 | 19 |
| Thương mại điện tử7340122A00, A01, C14, D01, D66, D84, X26, X27 | A00, A01, C14, D01, D66, D84, X26, X27 | 19 |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, C14, D01, D66, D84 | A00, A01, C14, D01, D66, D84 | 18 |
| Kế toán7340301A00, A01, C14, D01, D66, D84 | A00, A01, C14, D01, D66, D84 | 18 |
| Quản trị văn phòng7340406A00, C00, C14, C19, C20, D01, D14, D66 | A00, C00, C14, C19, C20, D01, D14, D66 | 18 |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, D07, D84, X06, X26, X27 | A00, A01, D01, D07, D84, X06, X26, X27 | 18 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, D01, X06, X07 | A00, A01, D01, X06, X07 | 18 |
| Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện điện tử7510301A00, A01, D01, X06, X07 | A00, A01, D01, X06, X07 | 18 |
| Kiến trúc7580101H00, V00, V01, V02 | H00, V00, V01, V02 | 18 |
| Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, D01, X06, X07 | A00, A01, D01, X06, X07 | 18 |
| Kinh tế xây dựng7580301A00, A01, C14, D01, D66, D84 | A00, A01, C14, D01, D66, D84 | 18 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, C00, C19, C20, D01, D15, D66 | A00, C00, C19, C20, D01, D15, D66 | 20 |
Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL HSA năm 2025
Thang 150 · 16 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi HSA: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | 2025 |
|---|---|
| Ngôn ngữ Anh7220201 | 50 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204 | 61 |
| Ngôn ngữ Nhật7220209 | 50 |
| Truyền thông đa phương tiện7320104 | 61 |
| Quản trị kinh doanh7340101 | 54 |
| Thương mại điện tử7340122 | 54 |
| Tài chính - Ngân hàng7340201 | 50 |
| Kế toán7340301 | 50 |
| Quản trị văn phòng7340406 | 50 |
| Công nghệ thông tin7480201 | 50 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203 | 50 |
| Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện điện tử7510301 | 50 |
| Kiến trúc7580101 | 50 |
| Kỹ thuật xây dựng7580201 | 50 |
| Kinh tế xây dựng7580301 | 50 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103 | 57 |
Điểm chuẩn theo phương thức ĐGTD TSA năm 2025
Thang 100 · 16 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi TSA: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | 2025 |
|---|---|
| Ngôn ngữ Anh7220201 | 40 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204 | 45 |
| Ngôn ngữ Nhật7220209 | 40 |
| Truyền thông đa phương tiện7320104 | 45 |
| Quản trị kinh doanh7340101 | 42 |
| Thương mại điện tử7340122 | 42 |
| Tài chính - Ngân hàng7340201 | 40 |
| Kế toán7340301 | 40 |
| Quản trị văn phòng7340406 | 40 |
| Công nghệ thông tin7480201 | 40 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203 | 40 |
| Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện điện tử7510301 | 40 |
| Kiến trúc7580101 | 40 |
| Kỹ thuật xây dựng7580201 | 40 |
| Kinh tế xây dựng7580301 | 40 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103 | 43 |
Điểm chuẩn Đại Học Dân Lập Phương Đông các năm trước
Năm 2023 · 32 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kiến trúc7580101Học bạ | Học bạ | 25 | Học bạ |
| Kế toán7340301Học bạ | Học bạ | 22 | Học bạ |
| Kiến trúc7580101Học bạ | Học bạ | 20 | Học bạ |
| Ngôn ngữ Anh7220201Học bạ | Học bạ | 20 | Học bạ |
| Ngôn ngữ Nhật7220209Học bạ | Học bạ | 20 | Học bạ |
| Kinh tế7580301Học bạ | Học bạ | 20 | Kinh tế xây dựng; Học bạ |
| Quản trị kinh doanh7340101Học bạ | Học bạ | 24 | Học bạ |
| Tài chính - Ngân hàng7340201Học bạ | Học bạ | 21 | Học bạ |
| Công nghệ thông tin7480201Học bạ | Học bạ | 22,5 | Học bạ |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204Học bạ | Học bạ | 25 | Học bạ |
| Quản trị văn phòng7340406Học bạ | Học bạ | 20 | Học bạ |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103Học bạ | Học bạ | 22,5 | Học bạ |
| Kỹ thuật xây dựng7580201Học bạ | Học bạ | 20 | Học bạ |
| Kế toán7340301A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 16 | Tốt nghiệp THPT |
| Kiến trúc7580101H01, V00, V01, V02 | H01, V00, V01, V02 | 20 | Kiến trúc công trình, Kiến trúc Phương Đông, Kiến trúc nội thất; Tốt nghiệp THPT |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01 | D01 | 20 | Tốt nghiệp THPT |
| Ngôn ngữ Nhật7220209D01, D06 | D01, D06 | 20 | Tốt nghiệp THPT |
| Kinh tế7580301A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 15 | Kinh tế xây dựng (Kinh tế và quản lý xây dựng, Quản lý dự án xây dựng); Tốt nghiệp THPT |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 20 | Tốt nghiệp THPT |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 16 | Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 21 | Công nghệ thông tin, Trí tuệ nhân tạo; Tốt nghiệp THPT |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D04 | D01, D04 | 24 | Tốt nghiệp THPT |
| Quản trị văn phòng7340406A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 15 | Tốt nghiệp THPT |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 18 | Tốt nghiệp THPT |
| Thương mại điện tử7340122Học bạ | Học bạ | 22 | Học bạ |
| Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 19 | Thương mại điện tử, Kinh doanh số; Tốt nghiệp THPT |
| Truyền thông đa phương tiện7320104Học bạ | Học bạ | 24 | Học bạ |
| Truyền thông đa phương tiện7320104A01, D01, C03, D09 | A01, D01, C03, D09 | 21 | Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 15 | Điện - Điện tử ô tô, Quản lý dự án xây dựng; Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301Học bạ | Học bạ | 20 | Học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 15 | Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510302Học bạ | Học bạ | 20 | Học bạ |
Năm 2022 · 51 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kế toán7340301A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Kiến trúc7580101H01, V00, V01, V02 | H01, V00, V01, V02 | 15 | Phương thức điểm thi THPT mã 405 |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01 | D01 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Ngôn ngữ Nhật7220209D01, D06 | D01, D06 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Kinh tế7580301A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 15 | Kinh tế xây dựng, Điểm thi TN THPT |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 16 | Điểm thi TN THPT |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ sinh học7420201A00, B00, B08, D07 | A00, B00, B08, D07 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D04 | D01, D04 | 21 | Điểm thi TN THPT |
| Quản trị văn phòng7340406A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Kế toán7340301Học bạ | Học bạ | 19,5 | Phương thức điểm học bạ THPT: Mã 200, 406 |
| Kiến trúc7580101Học bạ | Học bạ | 19,5 | Phương thức điểm học bạ THPT: Mã 200, 406 |
| Ngôn ngữ Anh7220201Học bạ | Học bạ | 19,5 | Phương thức điểm học bạ THPT: Mã 200, 406 |
| Ngôn ngữ Nhật7220209Học bạ | Học bạ | 19,5 | Phương thức điểm học bạ THPT: Mã 200, 406 |
| Kinh tế7580301Học bạ | Học bạ | 19,5 | Phương thức điểm học bạ THPT: Mã 200, 406 |
| Quản trị kinh doanh7340101Học bạ | Học bạ | 21,5 | Phương thức điểm học bạ THPT: Mã 200, 406 |
| Tài chính - Ngân hàng7340201Học bạ | Học bạ | 19,5 | Phương thức điểm học bạ THPT: Mã 200, 406 |
| Công nghệ sinh học7420201Học bạ | Học bạ | 19,5 | Phương thức điểm học bạ THPT: Mã 200, 406 |
| Công nghệ thông tin7480201Học bạ | Học bạ | 19,5 | Phương thức điểm học bạ THPT: Mã 200, 406 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204Học bạ | Học bạ | 21,5 | Phương thức điểm học bạ THPT: Mã 200, 406 |
| Quản trị văn phòng7340406Học bạ | Học bạ | 19,5 | Phương thức điểm học bạ THPT: Mã 200, 406 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103Học bạ | Học bạ | 19,5 | Phương thức điểm học bạ THPT: Mã 200, 406 |
| Kỹ thuật xây dựng7580201Học bạ | Học bạ | 19,5 | Phương thức điểm học bạ THPT: Mã 200, 406 |
| Kế toán7340301Học bạ | Học bạ | 6,5/10 | Phương thức điểm học bạ THPT: Mã L12 |
| Kiến trúc7580101Học bạ | Học bạ | 6,5/10 | Phương thức điểm học bạ THPT: Mã L12 |
| Ngôn ngữ Anh7220201Học bạ | Học bạ | 6,5/10 | Phương thức điểm học bạ THPT: Mã L12 |
| Ngôn ngữ Nhật7220209Học bạ | Học bạ | 6,5/10 | Phương thức điểm học bạ THPT: Mã L12 |
| Kinh tế7580301Học bạ | Học bạ | 6,5/10 | Phương thức điểm học bạ THPT: Mã L12 |
| Quản trị kinh doanh7340101Học bạ | Học bạ | 7,5/10 | Phương thức điểm học bạ THPT: Mã L12 |
| Tài chính - Ngân hàng7340201Học bạ | Học bạ | 6,5/10 | Phương thức điểm học bạ THPT: Mã L12 |
| Công nghệ sinh học7420201Học bạ | Học bạ | 6,5/10 | Phương thức điểm học bạ THPT: Mã L12 |
| Công nghệ thông tin7480201Học bạ | Học bạ | 6,5/10 | Phương thức điểm học bạ THPT: Mã L12 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204Học bạ | Học bạ | 7,5/10 | Phương thức điểm học bạ THPT: Mã L12 |
| Quản trị văn phòng7340406Học bạ | Học bạ | 6,5/10 | Phương thức điểm học bạ THPT: Mã L12 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103Học bạ | Học bạ | 6,5/10 | Phương thức điểm học bạ THPT: Mã L12 |
| Kỹ thuật xây dựng7580201Học bạ | Học bạ | 6,5/10 | Phương thức điểm học bạ THPT: Mã L12 |
| Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, C01Học bạ | A00, A01, D01, C01Học bạ | 19,5 | Phương thức điểm học bạ THPT: Mã 200, 406 |
| Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, C01Học bạ | A00, A01, D01, C01Học bạ | 6,5/10 | Phương thức điểm học bạ THPT: Mã L12 |
| Truyền thông đa phương tiện7320104A01, D01, C03, D09 | A01, D01, C03, D09 | 15 | Điểm thi TN THPT |
| Truyền thông đa phương tiện7320104A01, D01, C03, D09Học bạ | A01, D01, C03, D09Học bạ | 19,5 | Phương thức điểm học bạ THPT: Mã 200, 406 |
| Truyền thông đa phương tiện7320104A01, D01, C03, D09Học bạ | A01, D01, C03, D09Học bạ | 6,5/10 | Phương thức điểm học bạ THPT: Mã L12 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, D01, C01Học bạ | A00, A01, D01, C01Học bạ | 19,5 | Phương thức điểm học bạ THPT: Mã 200, 406 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, D01, C01Học bạ | A00, A01, D01, C01Học bạ | 6,5/10 | Phương thức điểm học bạ THPT: Mã L12 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 14 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510302A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 14 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510302Học bạ | Học bạ | 19,5 | Phương thức điểm học bạ THPT: Mã 200, 406 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510302A00, A01, D01, C01Học bạ | A00, A01, D01, C01Học bạ | 6,5/10 | Phương thức điểm học bạ THPT: Mã L12 |
Năm 2021 · 16 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kế toán7340301Học bạ | Học bạ | 18 | Điểm TB lớp 12: 6,0 Học bạ |
| Kiến trúc7580101Học bạ | Học bạ | 18 | Điểm TB học bạ lớp 12: 6,0 Học bạ |
| Ngôn ngữ Anh7220201Học bạ | Học bạ | 18 | Điểm TB học bạ lớp 12: 6,0 Học bạ |
| Ngôn ngữ Nhật7220209Học bạ | Học bạ | 18 | Điểm TB học bạ lớp 12: 6,0 Học bạ |
| Kinh tế7580301Học bạ | Học bạ | 18 | Ngành Kinh tế xây dựng Điểm TB lớp 12: 6,0 Học bạ |
| Quản trị kinh doanh7340101Học bạ | Học bạ | 18 | Điểm TB lớp 12: 6,0 Học bạ |
| Tài chính - Ngân hàng7340201Học bạ | Học bạ | 18 | Điểm TB lớp 12: 6,0 Học bạ |
| Công nghệ sinh học7420201Học bạ | Học bạ | 18 | Điểm TB lớp 12: 6,0 Học bạ |
| Công nghệ thông tin7480201Học bạ | Học bạ | 18 | Điểm TB lớp 12: 6,0 Học bạ |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204Học bạ | Học bạ | 18 | Điểm TB học bạ lớp 12: 6,0 Học bạ |
| Quản trị văn phòng7340406Học bạ | Học bạ | 18 | Điểm TB lớp 12: 6,0 Học bạ |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103Học bạ | Học bạ | 18 | Điểm TB lớp 12: 6,0 Học bạ |
| Kỹ thuật xây dựng7580201Học bạ | Học bạ | 18 | Điểm TB lớp 12: 6,0 Học bạ |
| Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, C01Học bạ | A00, A01, D01, C01Học bạ | 18 | Điểm TB lớp 12: 6,0 Học bạ |
| Truyền thông đa phương tiện7320104A01, D01, C03, D09Học bạ | A01, D01, C03, D09Học bạ | 18 | Điểm TB lớp 12: 6,0 Học bạ |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, D01, C01Học bạ | A00, A01, D01, C01Học bạ | 18 | Điểm TB lớp 12: 6,0 Học bạ |
Năm 2020 · 15 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm |
|---|---|---|
| Kế toán7340301A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 14 |
| Kiến trúc7580101H01, V00, V01, V02 | H01, V00, V01, V02 | 18 |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01 | D01 | 14 |
| Việt Nam học7310630A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 14 |
| Ngôn ngữ Nhật7220209D01, D06 | D01, D06 | 14 |
| Kinh tế7580301A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 14 |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 14 |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 14 |
| Công nghệ sinh học7420201A00, B00, B08, D07 | A00, B00, B08, D07 | 14 |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 14 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D04 | D01, D04 | 14 |
| Quản trị văn phòng7340406A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 14 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 14 |
| Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 14 |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 14 |
Năm 2019 · 38 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kế toán7340301A00, A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D26, D27, D28, D29, D30 | A00, A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D26, D27, D28, D29, D30 | 14 | |
| Kế toán7340301A00, A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D26, D27, D28, D29, D30 | A00, A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D26, D27, D28, D29, D30 | 18 | |
| Kiến trúc7580101V00, V01, V02, V05, V07, V08, V09, V10, V11 | V00, V01, V02, V05, V07, V08, V09, V10, V11 | 18 | Vẽ mỹ thuật hệ số 2 |
| Kiến trúc7580101V00, V01, V02, V05, V07, V08, V09, V10, V11 | V00, V01, V02, V05, V07, V08, V09, V10, V11 | 20 | |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01, D02, D03, D04, D05, D06 | D01, D02, D03, D04, D05, D06 | 14 | |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01, D02, D03, D04, D05, D06 | D01, D02, D03, D04, D05, D06 | 18 | |
| Việt Nam học7310630A00, A01, C00, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D26, D27, D28, D29, D30 | A00, A01, C00, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D26, D27, D28, D29, D30 | 18 | |
| Việt Nam học7310630A00, A01, C00, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D26, D27, D28, D29, D30 | A00, A01, C00, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D26, D27, D28, D29, D30 | 14 | |
| Ngôn ngữ Nhật7220209D01, D02, D03, D04, D05, D06 | D01, D02, D03, D04, D05, D06 | 18 | |
| Ngôn ngữ Nhật7220209D01, D02, D03, D04, D05, D06 | D01, D02, D03, D04, D05, D06 | 14 | |
| Kinh tế7580301A00, A01, D01, D28, D10, D16, D03, D04, D06, D02, D05, D29, D19, D17, D18, D20, D27, D30, D26 | A00, A01, D01, D28, D10, D16, D03, D04, D06, D02, D05, D29, D19, D17, D18, D20, D27, D30, D26 | 14 | Kinh tế xây dựng |
| Kinh tế7580301A00, A01, D01, D28, D10, D16, D03, D04, D06, D02, D05, D29, D19, D17, D18, D20, D27, D30, D26 | A00, A01, D01, D28, D10, D16, D03, D04, D06, D02, D05, D29, D19, D17, D18, D20, D27, D30, D26 | 18 | Kinh tế xây dựng |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D26, D27, D28, D29, D30 | A00, A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D26, D27, D28, D29, D30 | 14 | |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, C01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D25, D27, D28, D29, D30 | A00, A01, C01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D25, D27, D28, D29, D30 | 14 | |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D26, D27, D28, D29, D30 | A00, A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D26, D27, D28, D29, D30 | 14 | |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D26, D27, D28, D29, D30 | A00, A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D26, D27, D28, D29, D30 | 18 | |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D26, D27, D28, D29, D30 | A00, A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D26, D27, D28, D29, D30 | 18 | |
| Công nghệ sinh học7420201A00, B00, D07, D08, D21, D22, D23, D24, D25, D31, D32, D33, D34, D35 | A00, B00, D07, D08, D21, D22, D23, D24, D25, D31, D32, D33, D34, D35 | 14 | |
| Công nghệ sinh học7420201A00, B00, D07, D08, D21, D22, D23, D24, D25, D31, D32, D33, D34, D35 | A00, B00, D07, D08, D21, D22, D23, D24, D25, D31, D32, D33, D34, D35 | 18 | |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, C01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D25, D27, D28, D29, D30 | A00, A01, C01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D25, D27, D28, D29, D30 | 18 | |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D02, D03, D04, D05, D06 | D01, D02, D03, D04, D05, D06 | 18 | |
| Quản trị văn phòng7340406LTA00, A01, C00, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D26, D27, D28, D29, D30 | A00, A01, C00, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D26, D27, D28, D29, D30 | 14 | |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D02, D03, D04, D05, D06 | D01, D02, D03, D04, D05, D06 | 14 | |
| Quản trị văn phòng7340406A00, A01, C00, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D26, D27, D28, D29, D30 | A00, A01, C00, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D26, D27, D28, D29, D30 | 18 | |
| Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, C01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D25, D27, D28, D29, D30 | A00, A01, C01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D25, D27, D28, D29, D30 | 14 | |
| Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, C01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D25, D27, D28, D29, D30 | A00, A01, C01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D25, D27, D28, D29, D30 | 18 | |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, B00, D07, D08, D21, D22, D23, D24, D25, D31, D32, D33, D34, D35 | A00, B00, D07, D08, D21, D22, D23, D24, D25, D31, D32, D33, D34, D35 | 14 | |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, B00, D07, D08, D21, D22, D23, D24, D25, D31, D32, D33, D34, D35 | A00, B00, D07, D08, D21, D22, D23, D24, D25, D31, D32, D33, D34, D35 | 18 | |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, C01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D25, D27, D28, D29, D30 | A00, A01, C01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D25, D27, D28, D29, D30 | 18 | |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, C01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D25, D27, D28, D29, D30 | A00, A01, C01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D25, D27, D28, D29, D30 | 14 | |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, C01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D25, D27, D28, D29, D30 | A00, A01, C01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D25, D27, D28, D29, D30 | 18 | |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301LTA00, A01, C01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D25, D27, D28, D29, D30 | A00, A01, C01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D25, D27, D28, D29, D30 | 14 | |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, C00, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D26, D27, D28, D29, D30 | A00, A01, C00, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D26, D27, D28, D29, D30 | 14 | |
| Kỹ thuật xây dựng7580205LTA00, A01, D01, C01, D28, D03, D04, D06, D02, D05, D29, D27, D30, D25 | A00, A01, D01, C01, D28, D03, D04, D06, D02, D05, D29, D27, D30, D25 | 14 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
| Kỹ thuật xây dựng7580205A00, A01, D01, C01, D28, D03, D04, D06, D02, D05, D29, D27, D30, D25 | A00, A01, D01, C01, D28, D03, D04, D06, D02, D05, D29, D27, D30, D25 | 18 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, C00, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D26, D27, D28, D29, D30 | A00, A01, C00, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D26, D27, D28, D29, D30 | 18 | |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302A00, A01, C02, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D25, D27, D28, D29, D30 | A00, A01, C02, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D25, D27, D28, D29, D30 | 14 | |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302A00, A01, C02, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D25, D27, D28, D29, D30 | A00, A01, C02, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D25, D27, D28, D29, D30 | 18 |
Năm 2018 · 19 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kế toán7340301A00, A01, D01, D02 | A00, A01, D01, D02 | 14 | |
| Kiến trúc7580101V00, V01, V02, V05 | V00, V01, V02, V05 | 19 | Tổng điểm chưa nhân hệ số từ 14 điểm trở lên, điểm thi môn vẽ mỹ thuật >= 4 và được nhân hệ số 2 |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01, D03, D04, D02 | D01, D03, D04, D02 | 14 | |
| Việt Nam học7310630A00, A01, C00, D01 | A00, A01, C00, D01 | 14 | |
| Ngôn ngữ Nhật7220209D01, D02, D03, D04 | D01, D02, D03, D04 | 14 | |
| Kinh tế7580301A00, A01, D01, D02 | A00, A01, D01, D02 | 14 | Kinh tế xây dựng |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D02 | A00, A01, D01, D02 | 14 | |
| Công nghệ sinh học7420201A00, B00, D07, D08 | A00, B00, D07, D08 | 14 | |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 14 | |
| Quản trị văn phòng7340406A00, A01, C00, D01 | A00, A01, C00, D01 | 14 | |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D03, D04, D02 | D01, D03, D04, D02 | 14 | |
| Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 14 | |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D02 | A00, A01, D01, D02 | 14 | |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, B00, D07, D08 | A00, B00, D07, D08 | 14 | |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 14 | |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 14 | |
| Kỹ thuật xây dựng7580205A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 14 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, C00, D01 | A00, A01, C00, D01 | 14 | |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302A00, A01, C02, D01 | A00, A01, C02, D01 | 14 |
Năm 2017 · 19 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Kế toán7340301A00, A01, D01, D02 | A00, A01, D01, D02 | 15,5 | |
| Kiến trúc7580101V00, V01, V02, V05 | V00, V01, V02, V05 | 18 | |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01, D02, D03, D04 | D01, D02, D03, D04 | 15,5 | |
| Việt Nam học7310630A00, A01, C00, D01 | A00, A01, C00, D01 | 15,5 | |
| Ngôn ngữ Nhật7220209D01, D02, D03, D04 | D01, D02, D03, D04 | 15,5 | |
| Kinh tế7580301A00, A01, D01, D02 | A00, A01, D01, D02 | 15,5 | Kinh tế xây dựng |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, D02 | A00, A01, D01, D02 | 15,5 | |
| Công nghệ sinh học7420201A00, B00, D07, D08 | A00, B00, D07, D08 | 15,5 | |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 15,5 | |
| Quản trị văn phòng7340406A00, A01, C00, D01 | A00, A01, C00, D01 | 15,5 | |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D02, D03, D04 | D01, D02, D03, D04 | 15,5 | |
| Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 18 | |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01, D02 | A00, A01, D01, D02 | 15,5 | |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, B00, D07, D08 | A00, B00, D07, D08 | 15,5 | |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 15,5 | |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 15,5 | |
| Kỹ thuật xây dựng7580205A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 15,5 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103A00, A01, C00, D01 | A00, A01, C00, D01 | 15,5 | |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302A00, A01, C02, D01 | A00, A01, C02, D01 | 15,5 |
Không có ngành nào khớp.
Xem thông báo chính thức tại website trường: phuongdong.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Trường khối Kinh tế khác ở miền Bắc
- DDNĐại Học Đại NamHà Nội
- NTUĐại Học Nguyễn TrãiHà Nội
- FBUĐại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà NộiHà Nội
- DTLĐại Học Thăng LongHà Nội · Điểm THPT 2026: 15,75 – 23,31
- TMAĐại Học Thương MạiHà Nội · Điểm THPT 2026: 21,5 – 27
- DTQKhoa Quốc Tế - Đại Học Thái NguyênThái Nguyên · Điểm THPT 2026: 16 – 21,75
- DTVĐại Học Lương Thế VinhNinh Bình
- DQKĐại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiHà Nội · Điểm THPT 2026: 15 – 22





