Điểm chuẩn Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội năm 2026

Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội (mã QHF, Hà Nội) có điểm chuẩn 2026 theo 3 phương thức, 16 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng, có cột 2025 để so. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2024, 2023, 2022, 2021, 2020, 2019, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.

Mã trường
QHF
Tỉnh/thành
Hà Nội
Loại trường
công lập
Số mã xét tuyển
16
Phương thức
3
Điểm THPT cao nhất 2026
28,12 · Sư phạm Tiếng Anh
Điểm THPT thấp nhất 2026
21,05 · Ngôn ngữ Ả Rập

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

Thang 30 · 16 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp20262025Ghi chú
Sư phạm Tiếng Anh7140231A01, D01, D07, D08, D14, D15A01, D01, D07, D08, D14, D1528,1230−1,88
Sư phạm Tiếng Trung Quốc7140234A01, D01, D04, D07, D08, D14, D15, D45, D65A01, D01, D04, D07, D08, D14, D15, D45, D6528,1130−1,89
Sư phạm Tiếng Đức7140235A01, D01, D05, D07, D08, D14, D15, D41, D61A01, D01, D05, D07, D08, D14, D15, D41, D6126,1—
Sư phạm Tiếng Nhật7140236A01, D01, D06, D07, D08, D14, D15, D43, D63A01, D01, D06, D07, D08, D14, D15, D43, D6327,128,1−1
Sư phạm Tiếng Hàn Quốc7140237A01, D01, D07, D08, D14, D15A01, D01, D07, D08, D14, D1527,627,81−0,21Tổ hợp: DD2 DH1 DH5
Tiếng Việt và văn hoá Việt Nam7220101A01, D01, D07, D08, D14, D15A01, D01, D07, D08, D14, D1522,2622,56−0,3
Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D07, D08, D14, D15A01, D01, D07, D08, D14, D1525,92—
Ngôn ngữ Nga7220202A01, D01, D02, D07, D08, D14, D15, D42, D62A01, D01, D02, D07, D08, D14, D15, D42, D6222,1522,6−0,45
Ngôn ngữ Pháp7220203A01, D01, D03, D07, D08, D14, D15, D44, D64A01, D01, D03, D07, D08, D14, D15, D44, D6421,4523,47−2,02
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A01, D01, D04, D07, D08, D14, D15, D45, D65A01, D01, D04, D07, D08, D14, D15, D45, D6525,6527,03−1,38
Ngôn ngữ Đức7220205A01, D01, D05, D07, D08, D14, D15, D41, D61A01, D01, D05, D07, D08, D14, D15, D41, D6122,824,56−1,76
Ngôn ngữ Nhật7220209A01, D01, D06, D07, D08, D14, D15, D43, D63A01, D01, D06, D07, D08, D14, D15, D43, D632323,93−0,93
Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210A01, D01, D07, D08, D14, D15A01, D01, D07, D08, D14, D1524,324,69−0,39Tổ hợp: DD2 DH1 DH5
Ngôn ngữ Ả Rập7220211A01, D01, D07, D08, D14, D15A01, D01, D07, D08, D14, D1521,0521,88−0,83
Tâm lý học giáo dục7310403A01, D01, D07, D08, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D66, D84A01, D01, D07, D08, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D66, D8422,05—
Truyền thông quốc tế7320107A01, D01, D07, D08, D14, D15A01, D01, D07, D08, D14, D1524,49—

Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL HSA năm 2026

Thang 150 · 16 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi HSA: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2026
Sư phạm Tiếng Anh7140231Q00Q0028,12
Sư phạm Tiếng Trung Quốc7140234Q00Q0028,11
Sư phạm Tiếng Đức7140235Q00Q0026,1
Sư phạm Tiếng Nhật7140236Q00Q0027,1
Sư phạm Tiếng Hàn Quốc7140237Q00Q0027,6
Tiếng Việt và văn hoá Việt Nam7220101Q00Q0022,26
Ngôn ngữ Anh7220201Q00Q0025,92
Ngôn ngữ Nga7220202Q00Q0022,15
Ngôn ngữ Pháp7220203Q00Q0021,45
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204Q00Q0025,65
Ngôn ngữ Đức7220205Q00Q0022,8
Ngôn ngữ Nhật7220209Q00Q0023
Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210Q00Q0024,3
Ngôn ngữ Ả Rập7220211Q00Q0021,05
Tâm lý học giáo dục7310403Q00Q0022,05
Truyền thông quốc tế7320107Q00Q0024,49

Điểm chuẩn theo phương thức Kết hợp năm 2026

Thang 30 · 16 mức điểm

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2026Ghi chú
Sư phạm Tiếng Anh7140231A01, D01, D07, D08, D14, D15A01, D01, D07, D08, D14, D1528,12
Sư phạm Tiếng Trung Quốc7140234A01, D01, D04, D07, D08, D14, D15, D45, D65A01, D01, D04, D07, D08, D14, D15, D45, D6528,11
Sư phạm Tiếng Đức7140235A01, D01, D05, D07, D08, D14, D15, D41, D61A01, D01, D05, D07, D08, D14, D15, D41, D6126,1
Sư phạm Tiếng Nhật7140236A01, D01, D06, D07, D08, D14, D15, D43, D63A01, D01, D06, D07, D08, D14, D15, D43, D6327,1
Sư phạm Tiếng Hàn Quốc7140237A01, D01, D07, D08, D14, D15A01, D01, D07, D08, D14, D1527,6Tổ hợp: DD2 DH1 DH5
Tiếng Việt và văn hoá Việt Nam7220101A01, D01, D07, D08, D14, D15A01, D01, D07, D08, D14, D1522,26
Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D07, D08, D14, D15A01, D01, D07, D08, D14, D1525,92
Ngôn ngữ Nga7220202A01, D01, D02, D07, D08, D14, D15, D42, D62A01, D01, D02, D07, D08, D14, D15, D42, D6222,15
Ngôn ngữ Pháp7220203A01, D01, D03, D07, D08, D14, D15, D44, D64A01, D01, D03, D07, D08, D14, D15, D44, D6421,45
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A01, D01, D04, D07, D08, D14, D15, D45, D65A01, D01, D04, D07, D08, D14, D15, D45, D6525,65
Ngôn ngữ Đức7220205A01, D01, D05, D07, D08, D14, D15, D41, D61A01, D01, D05, D07, D08, D14, D15, D41, D6122,8
Ngôn ngữ Nhật7220209A01, D01, D06, D07, D08, D14, D15, D43, D63A01, D01, D06, D07, D08, D14, D15, D43, D6323
Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210A01, D01, D07, D08, D14, D15A01, D01, D07, D08, D14, D1524,3Tổ hợp: DD2 DH1 DH5
Ngôn ngữ Ả Rập7220211A01, D01, D07, D08, D14, D15A01, D01, D07, D08, D14, D1521,05
Tâm lý học giáo dục7310403A01, D01, D07, D08, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D66, D84A01, D01, D07, D08, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D66, D8422,05
Truyền thông quốc tế7320107A01, D01, D07, D08, D14, D15A01, D01, D07, D08, D14, D1524,49

Điểm chuẩn Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội các năm trước

Năm 2024 · 41 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D90, D78, D04D01, D90, D78, D0437/40Tốt nghiệp THPT, NV1
Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210Điểm thi THPTĐiểm thi THPT36,38/40Tốt nghiệp THPT, NV1, NV2
Ngôn ngữ Pháp7220203D01, D90, D78, D03D01, D90, D78, D0334,53/40Tốt nghiệp THPT, NV1
Ngôn ngữ Nhật7220209D01, D90, D78, D06D01, D90, D78, D0635,4/40Tốt nghiệp THPT, NV1, NV2, NV3
Ngôn ngữ Đức7220205D01, D90, D78, D05D01, D90, D78, D0535,82/40Tốt nghiệp THPT, NV1, NV2
Ngôn ngữ Anh7220201D01, D90, D78D01, D90, D7826,99Tốt nghiệp THPT, NV1
Ngôn ngữ Nga7220202D01, D90, D78, D02D01, D90, D78, D0234,24/40Tốt nghiệp THPT, NV1, NV2
Ngôn ngữ Ả Rập7220211D01, D90, D78D01, D90, D7833,42/40Tốt nghiệp THPT, NV1, NV2
Sư phạm Tiếng Trung Quốc7140234D01, D90, D78, D04D01, D90, D78, D0437,85/40Tốt nghiệp THPT, NV1
Sư phạm Tiếng Hàn Quốc7140237Điểm thi THPTĐiểm thi THPT37,31/40Tốt nghiệp THPT, NV1
Sư phạm Tiếng Nhật7140236D01, D90, D78, D06D01, D90, D78, D0637,21/40Tốt nghiệp THPT, NV1
Sư phạm Tiếng Anh7140231D01, D90, D78D01, D90, D7838,45/40Tốt nghiệp THPT, NV1
Sư phạm Tiếng Đức7140235D01, D90, D78, D05D01, D90, D78, D0536,94/40Tốt nghiệp THPT, NV1 đến NV5
Kinh tế7903124QTA01, D01, D90, D78A01, D01, D90, D7826,75Tốt nghiệp THPT, Kinh tế - Tài chính, NV1
Văn hóa Truyền thông7220212QDTD01, D90, D78D01, D90, D7836,5/40Tốt nghiệp THPT
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204ĐGNL HSAĐGNL HSA105/150Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội
Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210ĐGNL HSAĐGNL HSA90/100Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội
Ngôn ngữ Pháp7220203ĐGNL HSAĐGNL HSA90/100Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội
Ngôn ngữ Nhật7220209ĐGNL HSAĐGNL HSA90/100Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội
Ngôn ngữ Đức7220205ĐGNL HSAĐGNL HSA90/100Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội
Ngôn ngữ Anh7220201ĐGNL HSAĐGNL HSA112,5/150Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội
Sư phạm Tiếng Trung Quốc7140234ĐGNL HSAĐGNL HSA120/150Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội
Sư phạm Tiếng Hàn Quốc7140237ĐGNL HSAĐGNL HSA120/150Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội
Sư phạm Tiếng Nhật7140236ĐGNL HSAĐGNL HSA120/150Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội
Sư phạm Tiếng Anh7140231ĐGNL HSAĐGNL HSA120/150Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội
Ngôn ngữ Nga7220202ĐGNL HSAĐGNL HSA90/100Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội
Ngôn ngữ Ảrập7220211ĐGNL HSAĐGNL HSA90/100Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT900/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TP.HCM
Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT750/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TP.HCM
Ngôn ngữ Pháp7220203ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT750/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TP.HCM
Ngôn ngữ Nhật7220209ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT750/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TP.HCM
Ngôn ngữ Đức7220205ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT750/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TP.HCM
Ngôn ngữ Anh7220201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT900/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TP.HCM
Sư phạm Tiếng Trung Quốc7140234ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT960/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TP.HCM
Sư phạm Tiếng Hàn Quốc7140237ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT960/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TP.HCM
Sư phạm Tiếng Nhật7140236ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT960/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TP.HCM
Sư phạm Tiếng Anh7140231ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT960/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TP.HCM
Sư phạm Tiếng Nga7220202ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT750/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TP.HCM
Ngôn ngữ Ảrập7220211ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT750/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TP.HCM
Văn hóa Truyền thông7220212QDTĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT750/1200Văn hóa và truyền thông xuyên quốc gia; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TP.HCM
Văn hóa Truyền thông7220212QDTĐGNL HSAĐGNL HSA90/100Văn hóa và truyền thông xuyên quốc gia; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội
Năm 2023 · 40 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Ngôn ngữ Nga7220202ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT960/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TP.HCM
Sư phạm Tiếng Anh7140231ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT960/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TP.HCM
Sư phạm Tiếng Nhật7140236ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT960/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TP.HCM
Sư phạm Tiếng Hàn Quốc7140237ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT960/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TP.HCM
Sư phạm Tiếng Trung Quốc7140234ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT960/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TP.HCM
Ngôn ngữ Anh7220201ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT960/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TP.HCM
Ngôn ngữ Đức7220205ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT960/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TP.HCM
Ngôn ngữ Nhật7220209ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT960/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TP.HCM
Ngôn ngữ Pháp7220203ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT960/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TP.HCM
Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT960/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TP.HCM
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT960/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TP.HCM
Ngôn ngữ Nga7220202ĐGNL HSAĐGNL HSA90/100Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội
Sư phạm Tiếng Anh7140231ĐGNL HSAĐGNL HSA120/150Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội
Sư phạm Tiếng Nhật7140236ĐGNL HSAĐGNL HSA120/150Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội
Sư phạm Tiếng Hàn Quốc7140237ĐGNL HSAĐGNL HSA120/150Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội
Sư phạm Tiếng Trung Quốc7140234ĐGNL HSAĐGNL HSA120/150Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội
Ngôn ngữ Anh7220201ĐGNL HSAĐGNL HSA110/150Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội
Ngôn ngữ Đức7220205ĐGNL HSAĐGNL HSA95/100Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội
Ngôn ngữ Nhật7220209ĐGNL HSAĐGNL HSA100/100Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội
Ngôn ngữ Pháp7220203ĐGNL HSAĐGNL HSA95/100Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội
Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210ĐGNL HSAĐGNL HSA105/150Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204ĐGNL HSAĐGNL HSA105/150Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội
Ngôn ngữ Nga7220202D01, D90, D78, D02D01, D90, D78, D0231,2/40Tốt nghiệp THPT
Sư phạm Tiếng Anh7140231D01, D90, D78D01, D90, D7838,1/40Tốt nghiệp THPT
Sư phạm Tiếng Nhật7140236D01, D90, D78, D06D01, D90, D78, D0635,27/40Tốt nghiệp THPT
Sư phạm Tiếng Hàn Quốc7140237Điểm thi THPTĐiểm thi THPT35,92/40Tốt nghiệp THPT
Sư phạm Tiếng Trung Quốc7140234D01, D90, D78, D04D01, D90, D78, D0438,46/40Tốt nghiệp THPT
Ngôn ngữ Anh7220201D01, D90, D78D01, D90, D7835,57/40Tốt nghiệp THPT
Ngôn ngữ Đức7220205D01, D90, D78, D05D01, D90, D78, D0532,83/40Tốt nghiệp THPT
Ngôn ngữ Nhật7220209D01, D90, D78, D06D01, D90, D78, D0634,23/40Tốt nghiệp THPT
Ngôn ngữ Pháp7220203D01, D90, D78, D03D01, D90, D78, D0332,99/40Tốt nghiệp THPT
Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210Điểm thi THPTĐiểm thi THPT34,92/40Tốt nghiệp THPT
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D90, D78, D04D01, D90, D78, D0435,32/40Tốt nghiệp THPT
Ngôn ngữ Ả Rập7220211ĐGNL HSAĐGNL HSA90/100Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội
Ngôn ngữ Ả Rập7220211ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT960/1200Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TP.HCM
Ngôn ngữ Ả Rập7220211D01, D90, D78D01, D90, D7830,49/40Tốt nghiệp THPT
Sư phạm Tiếng Đức7140235D01, D90, D78, D05D01, D90, D78, D0532,98/40Tốt nghiệp THPT
Văn hóa Truyền thông7220212ĐGNL V-ACTĐGNL V-ACT960/1200Văn hóa và truyền thông xuyên quốc gia; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TP.HCM
Kinh tế7903124QTA01, D01, D90, D78A01, D01, D90, D7824,97Kinh tế - Tài chính
Văn hóa Truyền thông7220212ĐGNL HSAĐGNL HSA105/150Văn hóa và truyền thông xuyên quốc gia; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội
Năm 2022 · 27 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Ngôn ngữ Nga7220202ĐGNL HSAĐGNL HSA90/100
Sư phạm Tiếng Anh7140231ĐGNL HSAĐGNL HSA105/150
Sư phạm Tiếng Nhật7140236ĐGNL HSAĐGNL HSA105/150
Sư phạm Tiếng Hàn Quốc7140237ĐGNL HSAĐGNL HSA105/150
Sư phạm Tiếng Trung Quốc7140234ĐGNL HSAĐGNL HSA105/150
Ngôn ngữ Anh7220201ĐGNL HSAĐGNL HSA105/150
Ngôn ngữ Đức7220205ĐGNL HSAĐGNL HSA90/100
Ngôn ngữ Nhật7220209ĐGNL HSAĐGNL HSA105/150
Ngôn ngữ Pháp7220203ĐGNL HSAĐGNL HSA90/100
Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210ĐGNL HSAĐGNL HSA105/150
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204ĐGNL HSAĐGNL HSA105/150
Ngôn ngữ Nga7220202D01, D90, D78, D02D01, D90, D78, D0231,2/40Điểm thi TN THPT
Sư phạm Tiếng Anh7140231D01, D90, D78D01, D90, D7838,1/40Điểm thi TN THPT
Sư phạm Tiếng Nhật7140236D01, D90, D78, D06D01, D90, D78, D0635,27/40Điểm thi TN THPT
Sư phạm Tiếng Hàn Quốc7140237Điểm thi THPTĐiểm thi THPT35,92/40Điểm thi TN THPT
Sư phạm Tiếng Trung Quốc7140234D01, D90, D78, D04D01, D90, D78, D0438,46/40Điểm thi TN THPT
Ngôn ngữ Anh7220201D01, D90, D78D01, D90, D7835,57/40Điểm thi TN THPT
Ngôn ngữ Đức7220205D01, D90, D78, D05D01, D90, D78, D0532,83/40Điểm thi TN THPT
Ngôn ngữ Nhật7220209D01, D90, D78, D06D01, D90, D78, D0634,23/40Điểm thi TN THPT
Ngôn ngữ Pháp7220203D01, D90, D78, D03D01, D90, D78, D0332,99/40Điểm thi TN THPT
Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210Điểm thi THPTĐiểm thi THPT34,92/40Điểm thi TN THPT
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D90, D78, D04D01, D90, D78, D0435,32/40Điểm thi TN THPT
Ngôn ngữ Ả Rập7220211ĐGNL HSAĐGNL HSA90/100
Ngôn ngữ Ả Rập7220211D01, D90, D78D01, D90, D7830,49/40Điểm thi TN THPT
Sư phạm Tiếng Đức7140235ĐGNL HSAĐGNL HSA105/150
Sư phạm Tiếng Đức7140235D01, D90, D78, D05D01, D90, D78, D0532,98/40Điểm thi TN THPT
Kinh tế7903124QTA01, D01, D90, D78A01, D01, D90, D7824,97CTĐT LKQT do nước ngoài cấp bằng, Điểm thi TN THPT
Năm 2021 · 12 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Ngôn ngữ Nga7220202D01, D90, D78, D02D01, D90, D78, D0235,19/40Điểm thi TN THPT
Sư phạm Tiếng Anh7140231D01, D90, D78D01, D90, D7838,45/40Điểm thi TN THPT
Sư phạm Tiếng Nhật7140236D01, D90, D78, D06D01, D90, D78, D0637,33/40Điểm thi TN THPT
Sư phạm Tiếng Hàn Quốc7140237D01, D90, D78D01, D90, D7837,7/40Điểm thi TN THPT
Sư phạm Tiếng Trung Quốc7140234D01, D90, D78, D04D01, D90, D78, D0438,32/40Điểm thi TN THPT
Ngôn ngữ Anh7220201D01, D90, D78D01, D90, D7836,9/40Chất lượng cao Điểm thi TN THPT
Ngôn ngữ Đức7220205D01, D90, D78, D05D01, D90, D78, D0535,92/40Chất lượng cao Điểm thi TN THPT
Ngôn ngữ Nhật7220209D01, D90, D78, D06D01, D90, D78, D0636,53/40Chất lượng cao Điểm thi TN THPT
Ngôn ngữ Pháp7220203D01, D90, D78, D03D01, D90, D78, D0335,77/40Chất lượng cao Điểm thi TN THPT
Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210D01, D90, D78D01, D90, D7836,83/40Chất lượng cao Điểm thi TN THPT
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D90, D78, D04D01, D90, D78, D0437,13/40Chất lượng cao Điểm thi TN THPT
Ngôn ngữ Ả Rập7220211D01, D90, D78D01, D90, D7834/40Điểm thi TN THPT
Năm 2020 · 16 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểm
Ngôn ngữ Anh7220201D01, D90, D78D01, D90, D7834,6/40
Ngôn ngữ Nga7220202D01, D90, D78, D02D01, D90, D78, D0231,37/40
Ngôn ngữ Pháp7220203D01, D90, D78, D03D01, D90, D78, D0332,54/40
Ngôn ngữ Đức7220205D01, D90, D78, D05D01, D90, D78, D0531,85/40
Ngôn ngữ Ảrập7220211D01, D90, D78D01, D90, D7825,77
Sư phạm Tiếng Anh7140231D01, D90, D78D01, D90, D7835,38/40
Sư phạm Tiếng Nhật7140236D01, D90, D78, D06D01, D90, D78, D0635,66/40
Kinh tế7903124QTA01, D01, D90, D78A01, D01, D90, D7824,86
Sư phạm Tiếng Hàn Quốc7140237D01, D90, D78D01, D90, D7835,87/40
Sư phạm Tiếng Trung Quốc7140234D01, D90, D78, D04D01, D90, D78, D0436,08/40
Ngôn ngữ Anh7220201CLCD01, D90, D78D01, D90, D7834,6/40
Ngôn ngữ Đức7220205CLCD01, D90, D78, D05D01, D90, D78, D0532,28/40
Ngôn ngữ Nhật7220209CLCD01, D90, D78, D06D01, D90, D78, D0634,37/40
Ngôn ngữ Pháp7220203CLCD01, D90, D78, D03D01, D90, D78, D0332,54/40
Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210CLCD01, D90, D78D01, D90, D7834,68/40
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204CLCD01, D90, D78, D04D01, D90, D78, D0434,65/40
Năm 2019 · 16 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Ngôn ngữ Anh7220201D01, D90, D78D01, D90, D7835,5/40Ngôn ngữ Anh
Ngôn ngữ Nga7220202D01, D90, D78, D02D01, D90, D78, D0228,57Ngôn ngữ Nga
Ngôn ngữ Pháp7220203D01, D90, D78, D03D01, D90, D78, D0332,48/40Ngôn ngữ Pháp
Ngôn ngữ Đức7220205D01, D90, D78, D05D01, D90, D78, D0532,3/40Ngôn ngữ Đức
Ngôn ngữ Ảrập7220211D01, D90, D78D01, D90, D7828,63Ngôn ngữ Ảrập
Sư phạm Tiếng Anh7140231D01, D78, D90D01, D78, D9034,45/40
Sư phạm Tiếng Nhật7140236D01, D06, D78, D90D01, D06, D78, D9034,52/40
Kinh tế7903124QTA01, D01, D90, D78A01, D01, D90, D7819,07Kinh tế tài chính
Sư phạm Tiếng Hàn Quốc7140237D01, D78, D90D01, D78, D9034,8/40
Sư phạm Tiếng Trung Quốc7140234D01, D04, D78, D90D01, D04, D78, D9034,7/40
Ngôn ngữ Anh7220201CLCD01, D90, D78D01, D90, D7831,32/40Ngôn ngữ Anh chương trình đào tạo chất lượng cao tiên tiến 23
Ngôn ngữ Đức7220205CLCD01, D90, D78, D05D01, D90, D78, D0527,78Ngôn ngữ Đức chương trình đào tạo chất lượng cao tiên tiến 23
Ngôn ngữ Nhật7220209CLCD01, D90, D78, D06D01, D90, D78, D0631,95/40Ngôn ngữ Nhật chương trình đào tạo chất lượng cao tiên tiến 23
Ngôn ngữ Pháp7220203CLCD01, D90, D78, D03D01, D90, D78, D0326,02Ngôn ngữ Pháp chương trình đào tạo chất lượng cao tiên tiến 23
Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210CLCD01, D90, D78D01, D90, D7832,77/40Ngôn ngữ Hàn Quốc chương trình đào tạo chất lượng cao tiên tiến 23
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204CLCD01, D90, D78, D04D01, D90, D78, D0432,03/40Ngôn ngữ Trung Quốc chương trình đào tạo chất lượng cao tiên tiến 23
Năm 2018 · 9 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểm
Cơ Kỹ thuậtCN4A00, A01, D07A00, A01, D0720,5
Máy tính và RobotCN2A00, A01, D07A00, A01, D0721
Kỹ thuật xây dựngCN8A00, A01, D07A00, A01, D0722
Vật lý kỹ thuậtCN3A00, A01, D07A00, A01, D0718,75
Công nghệ thông tinCN1A00, A01, D07A00, A01, D0723,75
Công nghệ Hàng không vũ trụCN7A00, A01, D07A00, A01, D0719
Công nghệ kỹ thuật xây dựngCN5A00, A01, D07A00, A01, D0718
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửCN6A00, A01, D07A00, A01, D0722
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngCN9A00, A01, D07A00, A01, D0720
Năm 2017 · 14 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Ngôn ngữ Anh7220201D01, D78, D90D01, D78, D9035,25/40Ngoại ngữ nhân đôi
Ngôn ngữ Nga7220202D01, D02, D78, D90D01, D02, D78, D9030,5/40Ngoại ngữ nhân đôi
Ngôn ngữ Pháp7220203D01, D03, D78, D90D01, D03, D78, D9032,25/40Ngoại ngữ nhân đôi
Ngôn ngữ Đức7220205D01, D05, D78, D90D01, D05, D78, D9032,5/40Ngoại ngữ nhân đôi
Ngôn ngữ Nhật7220209D01, D06, D78, D90D01, D06, D78, D9035,5/40Ngoại ngữ nhân đôi
Ngôn ngữ Ảrập7220211D01, D78, D90D01, D78, D9030Ngoại ngữ nhân đôi
Sư phạm Tiếng Anh7140231D01, D78, D90D01, D78, D9034,5/40Ngoại ngữ nhân đôi
Sư phạm Tiếng Nga7140232D01, D02, D78, D90D01, D02, D78, D9027,5Ngoại ngữ nhân đôi
Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210D01, D78, D90D01, D78, D9035,5/40Ngoại ngữ nhân đôi
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D04, D78, D90D01, D04, D78, D9034,5/40Ngoại ngữ nhân đôi
Sư phạm Tiếng Pháp7140233D01, D03, D78, D90D01, D03, D78, D9030,5/40Ngoại ngữ nhân đôi
Sư phạm Tiếng Nhật7140236D01, D06, D78, D90D01, D06, D78, D9034/40Ngoại ngữ nhân đôi
Sư phạm Tiếng Hàn Quốc7140237D01, D78, D90D01, D78, D9033,75/40Ngoại ngữ nhân đôi
Sư phạm Tiếng Trung Quốc7140234D01, D04, D78, D90D01, D04, D78, D9033/40Ngoại ngữ nhân đôi

Không có ngành nào khớp.

Xem thông báo chính thức tại website trường: ulis.vnu.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.

Trường khối Kinh tế khác ở miền Bắc