
Điểm chuẩn Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội năm 2026
Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội (mã QHF, Hà Nội) có điểm chuẩn 2026 theo 3 phương thức, 16 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng, có cột 2025 để so. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2024, 2023, 2022, 2021, 2020, 2019, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.
- Mã trường
- QHF
- Tỉnh/thành
- Hà Nội
- Loại trường
- công lập
- Số mã xét tuyển
- 16
- Phương thức
- 3
- Điểm THPT cao nhất 2026
- 28,12 · Sư phạm Tiếng Anh
- Điểm THPT thấp nhất 2026
- 21,05 · Ngôn ngữ Ả Rập
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026
Thang 30 · 16 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 | 2025 | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| Sư phạm Tiếng Anh7140231A01, D01, D07, D08, D14, D15 | A01, D01, D07, D08, D14, D15 | 28,12 | 30−1,88 | |
| Sư phạm Tiếng Trung Quốc7140234A01, D01, D04, D07, D08, D14, D15, D45, D65 | A01, D01, D04, D07, D08, D14, D15, D45, D65 | 28,11 | 30−1,89 | |
| Sư phạm Tiếng Đức7140235A01, D01, D05, D07, D08, D14, D15, D41, D61 | A01, D01, D05, D07, D08, D14, D15, D41, D61 | 26,1 | — | |
| Sư phạm Tiếng Nhật7140236A01, D01, D06, D07, D08, D14, D15, D43, D63 | A01, D01, D06, D07, D08, D14, D15, D43, D63 | 27,1 | 28,1−1 | |
| Sư phạm Tiếng Hàn Quốc7140237A01, D01, D07, D08, D14, D15 | A01, D01, D07, D08, D14, D15 | 27,6 | 27,81−0,21 | Tổ hợp: DD2 DH1 DH5 |
| Tiếng Việt và văn hoá Việt Nam7220101A01, D01, D07, D08, D14, D15 | A01, D01, D07, D08, D14, D15 | 22,26 | 22,56−0,3 | |
| Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D07, D08, D14, D15 | A01, D01, D07, D08, D14, D15 | 25,92 | — | |
| Ngôn ngữ Nga7220202A01, D01, D02, D07, D08, D14, D15, D42, D62 | A01, D01, D02, D07, D08, D14, D15, D42, D62 | 22,15 | 22,6−0,45 | |
| Ngôn ngữ Pháp7220203A01, D01, D03, D07, D08, D14, D15, D44, D64 | A01, D01, D03, D07, D08, D14, D15, D44, D64 | 21,45 | 23,47−2,02 | |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A01, D01, D04, D07, D08, D14, D15, D45, D65 | A01, D01, D04, D07, D08, D14, D15, D45, D65 | 25,65 | 27,03−1,38 | |
| Ngôn ngữ Đức7220205A01, D01, D05, D07, D08, D14, D15, D41, D61 | A01, D01, D05, D07, D08, D14, D15, D41, D61 | 22,8 | 24,56−1,76 | |
| Ngôn ngữ Nhật7220209A01, D01, D06, D07, D08, D14, D15, D43, D63 | A01, D01, D06, D07, D08, D14, D15, D43, D63 | 23 | 23,93−0,93 | |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210A01, D01, D07, D08, D14, D15 | A01, D01, D07, D08, D14, D15 | 24,3 | 24,69−0,39 | Tổ hợp: DD2 DH1 DH5 |
| Ngôn ngữ Ả Rập7220211A01, D01, D07, D08, D14, D15 | A01, D01, D07, D08, D14, D15 | 21,05 | 21,88−0,83 | |
| Tâm lý học giáo dục7310403A01, D01, D07, D08, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D66, D84 | A01, D01, D07, D08, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D66, D84 | 22,05 | — | |
| Truyền thông quốc tế7320107A01, D01, D07, D08, D14, D15 | A01, D01, D07, D08, D14, D15 | 24,49 | — |
Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL HSA năm 2026
Thang 150 · 16 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi HSA: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 |
|---|---|---|
| Sư phạm Tiếng Anh7140231Q00 | Q00 | 28,12 |
| Sư phạm Tiếng Trung Quốc7140234Q00 | Q00 | 28,11 |
| Sư phạm Tiếng Đức7140235Q00 | Q00 | 26,1 |
| Sư phạm Tiếng Nhật7140236Q00 | Q00 | 27,1 |
| Sư phạm Tiếng Hàn Quốc7140237Q00 | Q00 | 27,6 |
| Tiếng Việt và văn hoá Việt Nam7220101Q00 | Q00 | 22,26 |
| Ngôn ngữ Anh7220201Q00 | Q00 | 25,92 |
| Ngôn ngữ Nga7220202Q00 | Q00 | 22,15 |
| Ngôn ngữ Pháp7220203Q00 | Q00 | 21,45 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204Q00 | Q00 | 25,65 |
| Ngôn ngữ Đức7220205Q00 | Q00 | 22,8 |
| Ngôn ngữ Nhật7220209Q00 | Q00 | 23 |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210Q00 | Q00 | 24,3 |
| Ngôn ngữ Ả Rập7220211Q00 | Q00 | 21,05 |
| Tâm lý học giáo dục7310403Q00 | Q00 | 22,05 |
| Truyền thông quốc tế7320107Q00 | Q00 | 24,49 |
Điểm chuẩn theo phương thức Kết hợp năm 2026
Thang 30 · 16 mức điểm
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Sư phạm Tiếng Anh7140231A01, D01, D07, D08, D14, D15 | A01, D01, D07, D08, D14, D15 | 28,12 | |
| Sư phạm Tiếng Trung Quốc7140234A01, D01, D04, D07, D08, D14, D15, D45, D65 | A01, D01, D04, D07, D08, D14, D15, D45, D65 | 28,11 | |
| Sư phạm Tiếng Đức7140235A01, D01, D05, D07, D08, D14, D15, D41, D61 | A01, D01, D05, D07, D08, D14, D15, D41, D61 | 26,1 | |
| Sư phạm Tiếng Nhật7140236A01, D01, D06, D07, D08, D14, D15, D43, D63 | A01, D01, D06, D07, D08, D14, D15, D43, D63 | 27,1 | |
| Sư phạm Tiếng Hàn Quốc7140237A01, D01, D07, D08, D14, D15 | A01, D01, D07, D08, D14, D15 | 27,6 | Tổ hợp: DD2 DH1 DH5 |
| Tiếng Việt và văn hoá Việt Nam7220101A01, D01, D07, D08, D14, D15 | A01, D01, D07, D08, D14, D15 | 22,26 | |
| Ngôn ngữ Anh7220201A01, D01, D07, D08, D14, D15 | A01, D01, D07, D08, D14, D15 | 25,92 | |
| Ngôn ngữ Nga7220202A01, D01, D02, D07, D08, D14, D15, D42, D62 | A01, D01, D02, D07, D08, D14, D15, D42, D62 | 22,15 | |
| Ngôn ngữ Pháp7220203A01, D01, D03, D07, D08, D14, D15, D44, D64 | A01, D01, D03, D07, D08, D14, D15, D44, D64 | 21,45 | |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A01, D01, D04, D07, D08, D14, D15, D45, D65 | A01, D01, D04, D07, D08, D14, D15, D45, D65 | 25,65 | |
| Ngôn ngữ Đức7220205A01, D01, D05, D07, D08, D14, D15, D41, D61 | A01, D01, D05, D07, D08, D14, D15, D41, D61 | 22,8 | |
| Ngôn ngữ Nhật7220209A01, D01, D06, D07, D08, D14, D15, D43, D63 | A01, D01, D06, D07, D08, D14, D15, D43, D63 | 23 | |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210A01, D01, D07, D08, D14, D15 | A01, D01, D07, D08, D14, D15 | 24,3 | Tổ hợp: DD2 DH1 DH5 |
| Ngôn ngữ Ả Rập7220211A01, D01, D07, D08, D14, D15 | A01, D01, D07, D08, D14, D15 | 21,05 | |
| Tâm lý học giáo dục7310403A01, D01, D07, D08, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D66, D84 | A01, D01, D07, D08, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D66, D84 | 22,05 | |
| Truyền thông quốc tế7320107A01, D01, D07, D08, D14, D15 | A01, D01, D07, D08, D14, D15 | 24,49 |
Điểm chuẩn Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội các năm trước
Năm 2024 · 41 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D90, D78, D04 | D01, D90, D78, D04 | 37/40 | Tốt nghiệp THPT, NV1 |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210Điểm thi THPT | Điểm thi THPT | 36,38/40 | Tốt nghiệp THPT, NV1, NV2 |
| Ngôn ngữ Pháp7220203D01, D90, D78, D03 | D01, D90, D78, D03 | 34,53/40 | Tốt nghiệp THPT, NV1 |
| Ngôn ngữ Nhật7220209D01, D90, D78, D06 | D01, D90, D78, D06 | 35,4/40 | Tốt nghiệp THPT, NV1, NV2, NV3 |
| Ngôn ngữ Đức7220205D01, D90, D78, D05 | D01, D90, D78, D05 | 35,82/40 | Tốt nghiệp THPT, NV1, NV2 |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01, D90, D78 | D01, D90, D78 | 26,99 | Tốt nghiệp THPT, NV1 |
| Ngôn ngữ Nga7220202D01, D90, D78, D02 | D01, D90, D78, D02 | 34,24/40 | Tốt nghiệp THPT, NV1, NV2 |
| Ngôn ngữ Ả Rập7220211D01, D90, D78 | D01, D90, D78 | 33,42/40 | Tốt nghiệp THPT, NV1, NV2 |
| Sư phạm Tiếng Trung Quốc7140234D01, D90, D78, D04 | D01, D90, D78, D04 | 37,85/40 | Tốt nghiệp THPT, NV1 |
| Sư phạm Tiếng Hàn Quốc7140237Điểm thi THPT | Điểm thi THPT | 37,31/40 | Tốt nghiệp THPT, NV1 |
| Sư phạm Tiếng Nhật7140236D01, D90, D78, D06 | D01, D90, D78, D06 | 37,21/40 | Tốt nghiệp THPT, NV1 |
| Sư phạm Tiếng Anh7140231D01, D90, D78 | D01, D90, D78 | 38,45/40 | Tốt nghiệp THPT, NV1 |
| Sư phạm Tiếng Đức7140235D01, D90, D78, D05 | D01, D90, D78, D05 | 36,94/40 | Tốt nghiệp THPT, NV1 đến NV5 |
| Kinh tế7903124QTA01, D01, D90, D78 | A01, D01, D90, D78 | 26,75 | Tốt nghiệp THPT, Kinh tế - Tài chính, NV1 |
| Văn hóa Truyền thông7220212QDTD01, D90, D78 | D01, D90, D78 | 36,5/40 | Tốt nghiệp THPT |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 105/150 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 90/100 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội |
| Ngôn ngữ Pháp7220203ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 90/100 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội |
| Ngôn ngữ Nhật7220209ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 90/100 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội |
| Ngôn ngữ Đức7220205ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 90/100 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội |
| Ngôn ngữ Anh7220201ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 112,5/150 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội |
| Sư phạm Tiếng Trung Quốc7140234ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 120/150 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội |
| Sư phạm Tiếng Hàn Quốc7140237ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 120/150 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội |
| Sư phạm Tiếng Nhật7140236ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 120/150 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội |
| Sư phạm Tiếng Anh7140231ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 120/150 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội |
| Ngôn ngữ Nga7220202ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 90/100 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội |
| Ngôn ngữ Ảrập7220211ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 90/100 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 900/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TP.HCM |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 750/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TP.HCM |
| Ngôn ngữ Pháp7220203ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 750/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TP.HCM |
| Ngôn ngữ Nhật7220209ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 750/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TP.HCM |
| Ngôn ngữ Đức7220205ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 750/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TP.HCM |
| Ngôn ngữ Anh7220201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 900/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TP.HCM |
| Sư phạm Tiếng Trung Quốc7140234ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 960/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TP.HCM |
| Sư phạm Tiếng Hàn Quốc7140237ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 960/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TP.HCM |
| Sư phạm Tiếng Nhật7140236ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 960/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TP.HCM |
| Sư phạm Tiếng Anh7140231ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 960/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TP.HCM |
| Sư phạm Tiếng Nga7220202ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 750/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TP.HCM |
| Ngôn ngữ Ảrập7220211ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 750/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TP.HCM |
| Văn hóa Truyền thông7220212QDTĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 750/1200 | Văn hóa và truyền thông xuyên quốc gia; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TP.HCM |
| Văn hóa Truyền thông7220212QDTĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 90/100 | Văn hóa và truyền thông xuyên quốc gia; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội |
Năm 2023 · 40 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Ngôn ngữ Nga7220202ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 960/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TP.HCM |
| Sư phạm Tiếng Anh7140231ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 960/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TP.HCM |
| Sư phạm Tiếng Nhật7140236ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 960/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TP.HCM |
| Sư phạm Tiếng Hàn Quốc7140237ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 960/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TP.HCM |
| Sư phạm Tiếng Trung Quốc7140234ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 960/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TP.HCM |
| Ngôn ngữ Anh7220201ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 960/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TP.HCM |
| Ngôn ngữ Đức7220205ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 960/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TP.HCM |
| Ngôn ngữ Nhật7220209ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 960/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TP.HCM |
| Ngôn ngữ Pháp7220203ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 960/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TP.HCM |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 960/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TP.HCM |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 960/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TP.HCM |
| Ngôn ngữ Nga7220202ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 90/100 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội |
| Sư phạm Tiếng Anh7140231ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 120/150 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội |
| Sư phạm Tiếng Nhật7140236ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 120/150 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội |
| Sư phạm Tiếng Hàn Quốc7140237ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 120/150 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội |
| Sư phạm Tiếng Trung Quốc7140234ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 120/150 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội |
| Ngôn ngữ Anh7220201ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 110/150 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội |
| Ngôn ngữ Đức7220205ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 95/100 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội |
| Ngôn ngữ Nhật7220209ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 100/100 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội |
| Ngôn ngữ Pháp7220203ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 95/100 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 105/150 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 105/150 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội |
| Ngôn ngữ Nga7220202D01, D90, D78, D02 | D01, D90, D78, D02 | 31,2/40 | Tốt nghiệp THPT |
| Sư phạm Tiếng Anh7140231D01, D90, D78 | D01, D90, D78 | 38,1/40 | Tốt nghiệp THPT |
| Sư phạm Tiếng Nhật7140236D01, D90, D78, D06 | D01, D90, D78, D06 | 35,27/40 | Tốt nghiệp THPT |
| Sư phạm Tiếng Hàn Quốc7140237Điểm thi THPT | Điểm thi THPT | 35,92/40 | Tốt nghiệp THPT |
| Sư phạm Tiếng Trung Quốc7140234D01, D90, D78, D04 | D01, D90, D78, D04 | 38,46/40 | Tốt nghiệp THPT |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01, D90, D78 | D01, D90, D78 | 35,57/40 | Tốt nghiệp THPT |
| Ngôn ngữ Đức7220205D01, D90, D78, D05 | D01, D90, D78, D05 | 32,83/40 | Tốt nghiệp THPT |
| Ngôn ngữ Nhật7220209D01, D90, D78, D06 | D01, D90, D78, D06 | 34,23/40 | Tốt nghiệp THPT |
| Ngôn ngữ Pháp7220203D01, D90, D78, D03 | D01, D90, D78, D03 | 32,99/40 | Tốt nghiệp THPT |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210Điểm thi THPT | Điểm thi THPT | 34,92/40 | Tốt nghiệp THPT |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D90, D78, D04 | D01, D90, D78, D04 | 35,32/40 | Tốt nghiệp THPT |
| Ngôn ngữ Ả Rập7220211ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 90/100 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội |
| Ngôn ngữ Ả Rập7220211ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 960/1200 | Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TP.HCM |
| Ngôn ngữ Ả Rập7220211D01, D90, D78 | D01, D90, D78 | 30,49/40 | Tốt nghiệp THPT |
| Sư phạm Tiếng Đức7140235D01, D90, D78, D05 | D01, D90, D78, D05 | 32,98/40 | Tốt nghiệp THPT |
| Văn hóa Truyền thông7220212ĐGNL V-ACT | ĐGNL V-ACT | 960/1200 | Văn hóa và truyền thông xuyên quốc gia; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TP.HCM |
| Kinh tế7903124QTA01, D01, D90, D78 | A01, D01, D90, D78 | 24,97 | Kinh tế - Tài chính |
| Văn hóa Truyền thông7220212ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 105/150 | Văn hóa và truyền thông xuyên quốc gia; Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội |
Năm 2022 · 27 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Ngôn ngữ Nga7220202ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 90/100 | |
| Sư phạm Tiếng Anh7140231ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 105/150 | |
| Sư phạm Tiếng Nhật7140236ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 105/150 | |
| Sư phạm Tiếng Hàn Quốc7140237ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 105/150 | |
| Sư phạm Tiếng Trung Quốc7140234ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 105/150 | |
| Ngôn ngữ Anh7220201ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 105/150 | |
| Ngôn ngữ Đức7220205ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 90/100 | |
| Ngôn ngữ Nhật7220209ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 105/150 | |
| Ngôn ngữ Pháp7220203ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 90/100 | |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 105/150 | |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 105/150 | |
| Ngôn ngữ Nga7220202D01, D90, D78, D02 | D01, D90, D78, D02 | 31,2/40 | Điểm thi TN THPT |
| Sư phạm Tiếng Anh7140231D01, D90, D78 | D01, D90, D78 | 38,1/40 | Điểm thi TN THPT |
| Sư phạm Tiếng Nhật7140236D01, D90, D78, D06 | D01, D90, D78, D06 | 35,27/40 | Điểm thi TN THPT |
| Sư phạm Tiếng Hàn Quốc7140237Điểm thi THPT | Điểm thi THPT | 35,92/40 | Điểm thi TN THPT |
| Sư phạm Tiếng Trung Quốc7140234D01, D90, D78, D04 | D01, D90, D78, D04 | 38,46/40 | Điểm thi TN THPT |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01, D90, D78 | D01, D90, D78 | 35,57/40 | Điểm thi TN THPT |
| Ngôn ngữ Đức7220205D01, D90, D78, D05 | D01, D90, D78, D05 | 32,83/40 | Điểm thi TN THPT |
| Ngôn ngữ Nhật7220209D01, D90, D78, D06 | D01, D90, D78, D06 | 34,23/40 | Điểm thi TN THPT |
| Ngôn ngữ Pháp7220203D01, D90, D78, D03 | D01, D90, D78, D03 | 32,99/40 | Điểm thi TN THPT |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210Điểm thi THPT | Điểm thi THPT | 34,92/40 | Điểm thi TN THPT |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D90, D78, D04 | D01, D90, D78, D04 | 35,32/40 | Điểm thi TN THPT |
| Ngôn ngữ Ả Rập7220211ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 90/100 | |
| Ngôn ngữ Ả Rập7220211D01, D90, D78 | D01, D90, D78 | 30,49/40 | Điểm thi TN THPT |
| Sư phạm Tiếng Đức7140235ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 105/150 | |
| Sư phạm Tiếng Đức7140235D01, D90, D78, D05 | D01, D90, D78, D05 | 32,98/40 | Điểm thi TN THPT |
| Kinh tế7903124QTA01, D01, D90, D78 | A01, D01, D90, D78 | 24,97 | CTĐT LKQT do nước ngoài cấp bằng, Điểm thi TN THPT |
Năm 2021 · 12 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Ngôn ngữ Nga7220202D01, D90, D78, D02 | D01, D90, D78, D02 | 35,19/40 | Điểm thi TN THPT |
| Sư phạm Tiếng Anh7140231D01, D90, D78 | D01, D90, D78 | 38,45/40 | Điểm thi TN THPT |
| Sư phạm Tiếng Nhật7140236D01, D90, D78, D06 | D01, D90, D78, D06 | 37,33/40 | Điểm thi TN THPT |
| Sư phạm Tiếng Hàn Quốc7140237D01, D90, D78 | D01, D90, D78 | 37,7/40 | Điểm thi TN THPT |
| Sư phạm Tiếng Trung Quốc7140234D01, D90, D78, D04 | D01, D90, D78, D04 | 38,32/40 | Điểm thi TN THPT |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01, D90, D78 | D01, D90, D78 | 36,9/40 | Chất lượng cao Điểm thi TN THPT |
| Ngôn ngữ Đức7220205D01, D90, D78, D05 | D01, D90, D78, D05 | 35,92/40 | Chất lượng cao Điểm thi TN THPT |
| Ngôn ngữ Nhật7220209D01, D90, D78, D06 | D01, D90, D78, D06 | 36,53/40 | Chất lượng cao Điểm thi TN THPT |
| Ngôn ngữ Pháp7220203D01, D90, D78, D03 | D01, D90, D78, D03 | 35,77/40 | Chất lượng cao Điểm thi TN THPT |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210D01, D90, D78 | D01, D90, D78 | 36,83/40 | Chất lượng cao Điểm thi TN THPT |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D90, D78, D04 | D01, D90, D78, D04 | 37,13/40 | Chất lượng cao Điểm thi TN THPT |
| Ngôn ngữ Ả Rập7220211D01, D90, D78 | D01, D90, D78 | 34/40 | Điểm thi TN THPT |
Năm 2020 · 16 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm |
|---|---|---|
| Ngôn ngữ Anh7220201D01, D90, D78 | D01, D90, D78 | 34,6/40 |
| Ngôn ngữ Nga7220202D01, D90, D78, D02 | D01, D90, D78, D02 | 31,37/40 |
| Ngôn ngữ Pháp7220203D01, D90, D78, D03 | D01, D90, D78, D03 | 32,54/40 |
| Ngôn ngữ Đức7220205D01, D90, D78, D05 | D01, D90, D78, D05 | 31,85/40 |
| Ngôn ngữ Ảrập7220211D01, D90, D78 | D01, D90, D78 | 25,77 |
| Sư phạm Tiếng Anh7140231D01, D90, D78 | D01, D90, D78 | 35,38/40 |
| Sư phạm Tiếng Nhật7140236D01, D90, D78, D06 | D01, D90, D78, D06 | 35,66/40 |
| Kinh tế7903124QTA01, D01, D90, D78 | A01, D01, D90, D78 | 24,86 |
| Sư phạm Tiếng Hàn Quốc7140237D01, D90, D78 | D01, D90, D78 | 35,87/40 |
| Sư phạm Tiếng Trung Quốc7140234D01, D90, D78, D04 | D01, D90, D78, D04 | 36,08/40 |
| Ngôn ngữ Anh7220201CLCD01, D90, D78 | D01, D90, D78 | 34,6/40 |
| Ngôn ngữ Đức7220205CLCD01, D90, D78, D05 | D01, D90, D78, D05 | 32,28/40 |
| Ngôn ngữ Nhật7220209CLCD01, D90, D78, D06 | D01, D90, D78, D06 | 34,37/40 |
| Ngôn ngữ Pháp7220203CLCD01, D90, D78, D03 | D01, D90, D78, D03 | 32,54/40 |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210CLCD01, D90, D78 | D01, D90, D78 | 34,68/40 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204CLCD01, D90, D78, D04 | D01, D90, D78, D04 | 34,65/40 |
Năm 2019 · 16 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Ngôn ngữ Anh7220201D01, D90, D78 | D01, D90, D78 | 35,5/40 | Ngôn ngữ Anh |
| Ngôn ngữ Nga7220202D01, D90, D78, D02 | D01, D90, D78, D02 | 28,57 | Ngôn ngữ Nga |
| Ngôn ngữ Pháp7220203D01, D90, D78, D03 | D01, D90, D78, D03 | 32,48/40 | Ngôn ngữ Pháp |
| Ngôn ngữ Đức7220205D01, D90, D78, D05 | D01, D90, D78, D05 | 32,3/40 | Ngôn ngữ Đức |
| Ngôn ngữ Ảrập7220211D01, D90, D78 | D01, D90, D78 | 28,63 | Ngôn ngữ Ảrập |
| Sư phạm Tiếng Anh7140231D01, D78, D90 | D01, D78, D90 | 34,45/40 | |
| Sư phạm Tiếng Nhật7140236D01, D06, D78, D90 | D01, D06, D78, D90 | 34,52/40 | |
| Kinh tế7903124QTA01, D01, D90, D78 | A01, D01, D90, D78 | 19,07 | Kinh tế tài chính |
| Sư phạm Tiếng Hàn Quốc7140237D01, D78, D90 | D01, D78, D90 | 34,8/40 | |
| Sư phạm Tiếng Trung Quốc7140234D01, D04, D78, D90 | D01, D04, D78, D90 | 34,7/40 | |
| Ngôn ngữ Anh7220201CLCD01, D90, D78 | D01, D90, D78 | 31,32/40 | Ngôn ngữ Anh chương trình đào tạo chất lượng cao tiên tiến 23 |
| Ngôn ngữ Đức7220205CLCD01, D90, D78, D05 | D01, D90, D78, D05 | 27,78 | Ngôn ngữ Đức chương trình đào tạo chất lượng cao tiên tiến 23 |
| Ngôn ngữ Nhật7220209CLCD01, D90, D78, D06 | D01, D90, D78, D06 | 31,95/40 | Ngôn ngữ Nhật chương trình đào tạo chất lượng cao tiên tiến 23 |
| Ngôn ngữ Pháp7220203CLCD01, D90, D78, D03 | D01, D90, D78, D03 | 26,02 | Ngôn ngữ Pháp chương trình đào tạo chất lượng cao tiên tiến 23 |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210CLCD01, D90, D78 | D01, D90, D78 | 32,77/40 | Ngôn ngữ Hàn Quốc chương trình đào tạo chất lượng cao tiên tiến 23 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204CLCD01, D90, D78, D04 | D01, D90, D78, D04 | 32,03/40 | Ngôn ngữ Trung Quốc chương trình đào tạo chất lượng cao tiên tiến 23 |
Năm 2018 · 9 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm |
|---|---|---|
| Cơ Kỹ thuậtCN4A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 20,5 |
| Máy tính và RobotCN2A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 21 |
| Kỹ thuật xây dựngCN8A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 22 |
| Vật lý kỹ thuậtCN3A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 18,75 |
| Công nghệ thông tinCN1A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 23,75 |
| Công nghệ Hàng không vũ trụCN7A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 19 |
| Công nghệ kỹ thuật xây dựngCN5A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 18 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửCN6A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 22 |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngCN9A00, A01, D07 | A00, A01, D07 | 20 |
Năm 2017 · 14 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Ngôn ngữ Anh7220201D01, D78, D90 | D01, D78, D90 | 35,25/40 | Ngoại ngữ nhân đôi |
| Ngôn ngữ Nga7220202D01, D02, D78, D90 | D01, D02, D78, D90 | 30,5/40 | Ngoại ngữ nhân đôi |
| Ngôn ngữ Pháp7220203D01, D03, D78, D90 | D01, D03, D78, D90 | 32,25/40 | Ngoại ngữ nhân đôi |
| Ngôn ngữ Đức7220205D01, D05, D78, D90 | D01, D05, D78, D90 | 32,5/40 | Ngoại ngữ nhân đôi |
| Ngôn ngữ Nhật7220209D01, D06, D78, D90 | D01, D06, D78, D90 | 35,5/40 | Ngoại ngữ nhân đôi |
| Ngôn ngữ Ảrập7220211D01, D78, D90 | D01, D78, D90 | 30 | Ngoại ngữ nhân đôi |
| Sư phạm Tiếng Anh7140231D01, D78, D90 | D01, D78, D90 | 34,5/40 | Ngoại ngữ nhân đôi |
| Sư phạm Tiếng Nga7140232D01, D02, D78, D90 | D01, D02, D78, D90 | 27,5 | Ngoại ngữ nhân đôi |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210D01, D78, D90 | D01, D78, D90 | 35,5/40 | Ngoại ngữ nhân đôi |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D04, D78, D90 | D01, D04, D78, D90 | 34,5/40 | Ngoại ngữ nhân đôi |
| Sư phạm Tiếng Pháp7140233D01, D03, D78, D90 | D01, D03, D78, D90 | 30,5/40 | Ngoại ngữ nhân đôi |
| Sư phạm Tiếng Nhật7140236D01, D06, D78, D90 | D01, D06, D78, D90 | 34/40 | Ngoại ngữ nhân đôi |
| Sư phạm Tiếng Hàn Quốc7140237D01, D78, D90 | D01, D78, D90 | 33,75/40 | Ngoại ngữ nhân đôi |
| Sư phạm Tiếng Trung Quốc7140234D01, D04, D78, D90 | D01, D04, D78, D90 | 33/40 | Ngoại ngữ nhân đôi |
Không có ngành nào khớp.
Xem thông báo chính thức tại website trường: ulis.vnu.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Trường khối Kinh tế khác ở miền Bắc
- DTFTrường Ngoại Ngữ – Đại Học Thái NguyênThái Nguyên · Điểm THPT 2026: 16 – 26,6
- DTGPhân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Hà GiangTuyên Quang
- NHFĐại Học Hà NộiHà Nội · Điểm THPT 2026: 22 – 29,6
- HLUĐại Học Hạ LongQuảng Ninh
- DKTĐại Học Hải DươngHải Phòng
- THVĐại Học Hùng VươngPhú Thọ · Điểm THPT 2026: 18 – 26,5
- QHXĐại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia Hà NộiHà Nội · Điểm THPT 2026: 19 – 25,5
- DTPPhân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Lào CaiLào Cai





