Điểm chuẩn Đại Học Đông Đô năm 2025

Đại Học Đông Đô (mã DDU, Hà Nội) có điểm chuẩn 2025 theo 4 phương thức, 15 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2021, 2019, 2017, xem ở mục cuối trang.

Chưa có điểm chuẩn 2026 của trường trong dữ liệu. Đang hiển thị năm 2025.

Mã trường
DDU
Tỉnh/thành
Hà Nội
Loại trường
tư thục
Số mã xét tuyển
15
Phương thức
4
Điểm THPT cao nhất 2025
19 · Dược học
Điểm THPT thấp nhất 2025
14 · Ngôn ngữ Trung Quốc

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

Thang 30 · 15 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2025Ghi chú
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A01, C00, D01, D04, D14, X70A01, C00, D01, D04, D14, X7014
Ngôn ngữ Nhật7220209A01, C00, D01, D06, D14, X70A01, C00, D01, D06, D14, X7014
Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210A01, C00, D01, D14, X70A01, C00, D01, D14, X7014Tổ hợp: DD2
Quản lý nhà nước7310205A00, A01, C00, D01, X01, X70A00, A01, C00, D01, X01, X7014
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C00, D01, X01, X21A00, A01, C00, D01, X01, X2114
Thương mại điện tử7340122A00, A01, C00, D01, X01, X26A00, A01, C00, D01, X01, X2614
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, C00, D01, X01, X21A00, A01, C00, D01, X01, X2114
Kế toán7340301A00, A01, C00, D01, X01, X21A00, A01, C00, D01, X01, X2114
Luật kinh tế7380107A00, A01, C00, D01, X01, X70A00, A01, C00, D01, X01, X7018
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, X02, X06, X26A00, A01, D01, X02, X06, X2614
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, D01, X03, X07, X27A00, A01, D01, X03, X07, X2714
Thú y7640101A00, A01, B00, B08, D01, X13A00, A01, B00, B08, D01, X1314
Dược học7720201A00, A02, B00, B08, D07, X13A00, A02, B00, B08, D07, X1319
Điều dưỡng7720301A00, A01, B00, B08, D07, X13A00, A01, B00, B08, D07, X1317
Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601A00, A01, B00, B08, D07, X13A00, A01, B00, B08, D07, X1317

Điểm chuẩn theo phương thức Học bạ năm 2025

Thang 30 · 15 mức điểm

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2025Ghi chú
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A01, C00, D01, D04, D14, X70A01, C00, D01, D04, D14, X7016,5
Ngôn ngữ Nhật7220209A01, C00, D01, D06, D14, X70A01, C00, D01, D06, D14, X7016,5
Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210A01, C00, D01, D14, X70A01, C00, D01, D14, X7016,5Tổ hợp: DD2
Quản lý nhà nước7310205A00, A01, C00, D01, X01, X70A00, A01, C00, D01, X01, X7016,5
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, C00, D01, X01, X21A00, A01, C00, D01, X01, X2116,5
Thương mại điện tử7340122A00, A01, C00, D01, X01, X26A00, A01, C00, D01, X01, X2616,5
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, C00, D01, X01, X21A00, A01, C00, D01, X01, X2116,5
Kế toán7340301A00, A01, C00, D01, X01, X21A00, A01, C00, D01, X01, X2116,5
Luật kinh tế7380107A00, A01, C00, D01, X01, X70A00, A01, C00, D01, X01, X7021
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, X02, X06, X26A00, A01, D01, X02, X06, X2616,5
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, D01, X03, X07, X27A00, A01, D01, X03, X07, X2716,5
Thú y7640101A00, A01, B00, B08, D01, X13A00, A01, B00, B08, D01, X1316,5
Dược học7720201A00, A02, B00, B08, D07, X13A00, A02, B00, B08, D07, X1324
Điều dưỡng7720301A00, A01, B00, B08, D07, X13A00, A01, B00, B08, D07, X1319,5
Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601A00, A01, B00, B08, D07, X13A00, A01, B00, B08, D07, X1319,5

Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL HSA năm 2025

Thang 150 · 15 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi HSA: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyển2025
Ngôn ngữ Trung Quốc722020450
Ngôn ngữ Nhật722020950
Ngôn ngữ Hàn Quốc722021050
Quản lý nhà nước731020550
Quản trị kinh doanh734010150
Thương mại điện tử734012250
Tài chính - Ngân hàng734020150
Kế toán734030150
Luật kinh tế738010764
Công nghệ thông tin748020150
Công nghệ kỹ thuật ô tô751020550
Thú y764010150
Dược học772020168
Điều dưỡng772030160
Kỹ thuật xét nghiệm y học772060160

Điểm chuẩn theo phương thức ĐGTD TSA năm 2025

Thang 100 · 15 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi TSA: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyển2025
Ngôn ngữ Trung Quốc722020450
Ngôn ngữ Nhật722020950
Ngôn ngữ Hàn Quốc722021050
Quản lý nhà nước731020550
Quản trị kinh doanh734010150
Thương mại điện tử734012250
Tài chính - Ngân hàng734020150
Kế toán734030150
Luật kinh tế738010764
Công nghệ thông tin748020150
Công nghệ kỹ thuật ô tô751020550
Thú y764010150
Dược học772020168
Điều dưỡng772030160
Kỹ thuật xét nghiệm y học772060160

Điểm chuẩn Đại Học Đông Đô các năm trước

Năm 2021 · 10 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Kỹ thuật xây dựng7580201Học bạHọc bạ16,5Học bạ
Thú y7640101A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0115Điểm thi TN THPT
Dược học7720201A00, B00, D07, A02A00, B00, D07, A0221Điểm thi TN THPT
Luật7380107A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0015Điểm thi TN THPT CN Luật kinh tế
Quản trị kinh doanh7340101A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0115Điểm thi TN THPT 4 chuyên ngành: - Quản trị doanh nghiệp; - Quản trị nhân lực; - Quản trị Marketing; - Tài chính ngân hàng.
Kỹ thuật xây dựng7580201A00, B00, A01, D01A00, B00, A01, D0115Điểm thi TN THPT 4 chuyên ngành: - Thiết kế công trình; - Tổ chức thi công giám sát; - Xây dựng dân dụng và công nghiệp; - Kinh tế xây dựng;
Quản trị kinh doanh7340101Học bạHọc bạ16,5Học bạ
Luật7380107Học bạHọc bạ16,5Luật kinh tế Học bạ
Thú y7640101Học bạHọc bạ16,5Học bạ
Dược học7720201Học bạHọc bạ24Học bạ
Năm 2019 · 23 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Thú y7640101A00, A01, B00, D01A00, A01, B00, D0114
Kế toán7340301A00, A01, B00, D01A00, A01, B00, D0114
Kiến trúc7580101H00, H02, V00, V01H00, H02, V00, V0114
Dược học7720201A00, A02, B00, D07A00, A02, B00, D0720
Ngôn ngữ Anh7220201A01, C00, D01, D14A01, C00, D01, D1414
Việt Nam học7310630A00, A01, C00, D01A00, A01, C00, D0114
Luật7380107A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0014Luật kinh tế
Điều dưỡng7720301A00, A01, B00, C00A00, A01, B00, C0018
Ngôn ngữ Nhật7220209A01, C00, D01, D14A01, C00, D01, D1414
Quan hệ quốc tế7310206C00, C09, C14, D01C00, C09, C14, D0114
Công nghệ sinh học7420201A00, A02, B02, D08A00, A02, B02, D0814
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, A02, D01A00, A01, A02, D0114
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, B00, D01A00, A01, B00, D0114
Quản lý nhà nước7310205A00, A01, C00, D01A00, A01, C00, D0114
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, B00, D01A00, A01, B00, D0114
Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, B00, D01A00, A01, B00, D0114
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A01, C00, D01, D14A01, C00, D01, D1414
Thông tin - thư viện7320201A00, A01, C00, D01A00, A01, C00, D0114
Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, D08A00, A01, D01, D0814
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, B00, D01A00, A01, B00, D0114
Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601A00, A02, B00, D07A00, A02, B00, D0718
Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, A01, A06, B00A00, A01, A06, B0014
Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00, A01, B00, D01A00, A01, B00, D0114
Năm 2017 · 19 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Thú y7640101A00, A01, B00, D01Học bạA00, A01, B00, D01Học bạ15,5Xét học bạ 18 điểm
Kế toán7340301A00, A01, B00, D01Học bạA00, A01, B00, D01Học bạ15,5Xét học bạ 18 điểm
Kiến trúc7580101H00, V00, V01Học bạH00, V00, V01Học bạ15,5Xét học bạ 18 điểm
Ngôn ngữ Anh7220201A01, C00, D01, D14Học bạA01, C00, D01, D14Học bạ15,5Xét học bạ 18 điểm
Luật7380107D01, A00, A01, C00Học bạD01, A00, A01, C00Học bạ15,5Luật kinh tế Xét học bạ 18 điểm
Việt Nam học7310630A00, A01, C00, D01Học bạA00, A01, C00, D01Học bạ15,5Xét học bạ 18 điểm
Điều dưỡng7720301A00, A01, B00, C00Học bạA00, A01, B00, C00Học bạ15,5Xét học bạ 18 điểm
Quan hệ quốc tế7310206C00, C04, C09, D01Học bạC00, C04, C09, D01Học bạ15,5Xét học bạ 18 điểm
Công nghệ sinh học7420201A00, A02, D08Học bạA00, A02, D08Học bạ15,5Xét học bạ 18 điểm
Công nghệ thông tin7480201A00, A01Học bạA00, A01Học bạ15,5Xét học bạ 18 điểm
Quản lý nhà nước7310205A00, A01, C00, D01Học bạA00, A01, C00, D01Học bạ15,5Xét học bạ 18 điểm
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, B00, D01Học bạA00, A01, B00, D01Học bạ15,5Xét học bạ 18 điểm
Thông tin - thư viện7320201A00, A01, C00, D01Học bạA00, A01, C00, D01Học bạ15,5Xét học bạ 18 điểm
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204A01, C00, D01, D14Học bạA01, C00, D01, D14Học bạ15,5Xét học bạ 18 điểm
Kỹ thuật xây dựng7580201A00, A01, B00, D01Học bạA00, A01, B00, D01Học bạ15,5Xét học bạ 18 điểm
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, B00, D01Học bạA00, A01, B00, D01Học bạ15,5Xét học bạ 18 điểm
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205A00, A01, B00, D01Học bạA00, A01, B00, D01Học bạ15,5Xét học bạ 18 điểm
Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406A00, A01, A06, B00Học bạA00, A01, A06, B00Học bạ15,5Xét học bạ 18 điểm
Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207A00, A01, B00, D01Học bạA00, A01, B00, D01Học bạ15,5Xét học bạ 18 điểm

Không có ngành nào khớp.

Xem thông báo chính thức tại website trường: hdiu.edu.vn/; • Facebook : https://www.facebook.com/DaihocDongDo. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.

Trường khối Kinh tế khác ở miền Bắc